1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Có đáp án

261 120 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 11 Đề Kiểm Tra Cuối Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 11
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 261
Dung lượng 4,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án.

Trang 1

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - Hóa học 11

ĐỀ 1

I – MA TRẬN

* Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm (4 phương án, lựa chọn 1 phương án đúng nhất) và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).

* Cấu trúc đề kiểm tra:

- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10%

Vận dụng cao.

- Phần trắc nghiệm (7,0 điểm): 28 câu, mỗi câu 0,25 điểm (mức độnhận biết và thông hiểu)

- Phần tự luận: 3,0 điểm (vận dụng và vận dụng cao).

- Nội dung kiểm tra: chương 1 (cân bằng hóa học), chương 2 (nitrogen

và sulfur), chương 3 (đại cương hóa hữu cơ)

ơn vị

kiến thức

số câu

Tổn g

% điể m

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

Số câ u TN

S ố câ u T L

Số câ u TN

S ố câ u T L

S ố câ u T N

Số câ u TL

Số câ u T N

Số câ u TL

T N

2 Cânbằngtrongdungdịchnước

%

Trang 2

5 Một

số hợpchất vớioxygencủanitrogen

6 Lưuhuỳnhvàsulfurdioxide

7

Sulfuricacid vàmuốisulfate

và hoáhọc hữucơ

9

Phươngpháptáchbiệt vàtinh chếhợpchấthữu cơ

%

Trang 3

Côngthứcphân tửhợpchấthữu cơ

11 Cấutạo hoáhọc hợpchấthữu cơ

Số câu hỏi theo mức độ

nhận thức

Nhận biết (TNKQ)

Thông hiểu (TNKQ)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL)

Nhận biết

– *Trình bàyđược khái niệmphản ứng thuậnnghịch

– *Trình bàyđược khái niệmtrạng thái cânbằng của mộtphản ứng thuậnnghịch

Trang 4

bằng (KC) củamột phản ứngthuận nghịch.

– Thực hiệnđược thí nghiệmnghiên cứu ảnhhưởng của nhiệt

độ tới chuyểndịch cân bằng:

(1) Phản ứng:2NO2

N2O4(2) Phản ứng

sodium acetate

Vận dụng

– Vận dụng đượcnguyên lí chuyểndịch cân bằng LeChatelier để giảithích ảnh hưởngcủa nhiệt độ,nồng độ, áp suấtđến cân bằnghoá học

– Nêu được kháiniệm pH

– Nêu đượcnguyên tắc xácđịnh nồng độacid, base mạnhbằng phươngpháp chuẩn độ

– Viết được biểu

2

Trang 6

Vận dụng cao

– Trình bày được

ý nghĩa thực tiễncân bằng trongdung dịch nướccủa ion Al3+,

Nhận biết

– Phát biểu đượctrạng thái tự

độ thường thôngqua liên kết vàgiá trị nănglượng liên kết

– Trình bày được

sự hoạt động củađơn chất nitơ ởnhiệt độ cao đốivới hydrogen,oxygen

– Giải thích đượccác ứng dụngcủa đơn chấtnitơ khí và lỏngtrong sản xuất,trong hoạt độngnghiên cứu

Vận dụng, vận dụng cao

− Liên hệ đượcquá trình tạo vàcung cấp nitrate(nitrat) cho đất từ

nước mưa.

1

Trang 7

– Mô tả đượchình học của

ammonia

– *Trình bàyđược tính dễ tan

ammonium

– *Trình bàyđược ứng dụngcủa ammonia(chất làm lạnh;sản xuất phânbón như: đạm,ammophos; sảnxuất nitric acid;làm dung môi

– *Trình bàyđược ứng dụngcủa ammoniumnitrate

– *Trình bàyđược ứng dụngcủa một số muốiammonium tannhư: phân đạm,phân

ammophos

1

Trang 9

– Nêu được tínhoxi hoá mạnhtrong một số ứngdụng thực tiễnquan trọng củanitric acid.

– Phân tích đượcnguồn gốc củacác oxide củanitrogen trongkhông khí vànguyên nhân gâyhiện tượng mưaacid

Vận dụng

– Giải thích đượcnguyên nhân, hệquả của hiện

nguyên tố sulfur

− *Trình bàyđược tính chấtvật lí của lưuhuỳnh

2

Thông hiểu

– Trình bày đượccấu tạo của củalưu huỳnh

1

Trang 10

− Trình bày đượctính chất hoá học

cơ bản của lưuhuỳnh

− Trình bày đượcứng dụng củalưu huỳnh đơnchất

– Trình bày đượctính oxi hoá (tác

hydrogen sulfide)

và tính khử (tácdụng với nitrogendioxide, xúc tácnitrogen oxidetrong không khí)– Trình bày đượcứng dụng củasulfur dioxide(khả năng tẩymàu, diệt nấmmốc, )

– Trình bày được

sự hình thànhsulfur dioxide dotác động của conngười, tự nhiên,tác hại của sulfurdioxide

– Thực hiệnđược thí nghiệmchứng minh lưuhuỳnh đơn chấtvừa có tính oxihoá (tác dụng vớikim loại), vừa cótính khử (tác

oxygen)

Vận dụng, vận dụng cao

– *Trình bàyđược một số

Trang 11

biện pháp làmgiảm thiểu lượngsulfur dioxide thảivào không khí.

barium sulfate(bari sunfat),ammonium

sulfate (amonisunfat), calciumsulfate (canxisunfat),

magnesiumsulfate (magiesunfat)

– *Trình bàyđược tính chấtvật lí của sulfuricacid

– *Trình bàyđược cách bảoquản, sử dụngsulfuric acid– *Trình bàyđược nguyên tắc

xử lí sơ bộ khibỏng acid

- Trình bày đượcsản phẩm của

H2SO4 + đườngsaccarozo

2

Thông hiểu

– Trình bày đượccấu tạo củaH2SO4;

– Trình bàyđược tính chất

1

Trang 12

hoá học cơ bảncủa sulfuric acidloãng, sulfuricacid đặc

– Trình bày đượcứng dụng của

loãng, sulfuricacid đặc

– Trình bày đượcnhững lưu ý khi

sử dụng sulfuricacid

− Nhận biết được

dung dịch bằngion Ba2+

Vận dụng

− Vận dụng đượckiến thức vềnăng lượng phảnứng, chuyển dịchcân bằng, vấn đềbảo vệ môitrường để giảithích các giaiđoạn trong quátrình sản xuấtsulfuric acid theophương pháptiếp xúc

cơ và hoáhọc hữucơ

Nhận biết

– Nêu được kháiniệm hợp chấthữu cơ

– Nêu được kháiniệm hóa họchữu cơ

− Nêu được đặcđiểm chung củacác hợp chấthữu cơ

– Nêu được khái

2

Trang 13

niệm nhóm chức

và một số loạinhóm chức cơbản

– Nêu được một

số loại nhómchức cơ bản

Thông hiểu

– Phân loại đượchợp chất hữu cơ(hydrocarbon vàdẫn xuất)

− Sử dụng đượcbảng tín hiệu phổhồng ngoại (IR)

để xác định một

số nhóm chức cơbản

và sơ lược vềsắc kí cột

2

Thông hiểu

– Trình bày đượccách thức tiến

phương pháptách biệt và tinhchế hợp chấthữu cơ: chưngcất, chiết, kết tinh

và sơ lược vềsắc kí cột

− Thực hiện

1

Trang 14

được các thínghiệm về chưng

1

Thông hiểu

– Sử dụng đượckết quả phổ khốilượng (MS) đểxác định phân tửkhối của hợpchất hữu cơ

1

Vận dụng

– Lập được côngthức phân tử hợpchất hữu cơ từ

dữ liệu phân tíchnguyên tố vàphân tử khối

– Nêu được chấtđồng đẳng, chất

1

Trang 15

đồng phân dựavào công thứccấu tạo cụ thểcủa các hợp chấthữu cơ.

Thông hiểu

– Trình bày đượcnội dung thuyếtcấu tạo hoá họctrong hoá họchữu cơ

– Giải thích đượchiện tượng đồngphân trong hoáhọc hữu cơ

2

Vận dụng

– Viết được côngthức cấu tạo củamột số hợp chấthữu cơ đơn giản(công thức cấutạo đầy đủ, côngthức cấu tạo thugọn)

III - ĐỀ KIỂM TRA

A – PHẦN TRẮC NGHIỆM: (28 câu – 7 điểm)

Câu 1 Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là

A thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

B thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất

định

C thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

D thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

Câu 2 Công thức nào sau đây không thể là công thức phân tử của một hợp chất

hữu cơ?

A C5H10 B C3H3 C C4H8O D C2H6

Câu 3 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Nạp đầy khí ammonia vào bình thủy tinh trong suốt, đậy bình bằng nút

Trang 16

cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua.

Bước 2: Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu thủy tinh chứa nước có pha

thêm dung dịch phenolphthalein

Cho các phát biểu sau:

(1) Ở bước 2, một lát sau nước trong chậu phun vào bình thành những tia có màu hồng

(2) Phenolphthalein chuyển sang màu hồng, chứng tỏ dung dịch thu được có tính axit

(3) Khí ammonia tan nhiều trong nước, làm giảm áp suất trong bình và nước bịhút vào bình

(4) Nếu thay khí NH3 bằng HCl thì hiện tượng thu được ở bước hai xảy ra tươngtự

(5) Thí nghiệm này chứng minh, ammonia là một chất có tính khử mạnh

Số phát biểu đúng là

A 2 B 4 C 3 D 5.

Câu 4 Hằng số KC của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố

A áp suất B chất xúc tác C nhiệt độ D nồng độ.

Câu 5 Kết tinh là phương pháp quan trọng để:

A Tách biệt và tinh chế những chất hữu cơ ở dạng rắn.

B Tách biệt và hoà tan những chất hữu cơ ở dạng rắn.

C Tách biệt và đông đặc những chất hữu cơ ở dạng lỏng.

D Tách biệt và lắng đọng những chất hữu cơ ở dạng rắn.

Câu 6 Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

A CO, CaC2 B CO2, CaCO3 C CH3Cl, C6H5Br D.

NaHCO3, NaCN

Câu 7 Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

A Na+, Cl-, S2-, Cu2+ B K+, OH-, Ba2+,

C Ag+, Ba2+, , OH- D , , Na+,

Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Sulfur dioxide là chất khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.

B Sulfur dioxide là chất oxi hóa khi tác dụng với H2S, Mg…

C Sulfur dioxide có thể đóng vai trò là chất oxi hóa hoặc chất khử.

Trang 17

D Sulfur dioxide là chất khử khi tác dụng với halogen, potassium

permanganate…

Câu 9 Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl, Na2SO4, NaCl,Ba(OH)2 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là

A BaCl2 B H2SO4 C AgNO3 D quỳ tím

Câu 10 Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước?

A H2SO4 đặc B HCl đặc C NaOH rắn D P2O5

Câu 11 Cho dãy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5OH ; C2H5Cl ; C2H5OH Nhận xét nàosau đây đúng ?

A Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hydrocarbon.

B Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.

C Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của carbon.

D Các chất trong dãy đều là hydrocarbon.

Câu 12 Hợp chất hữu cơ nào sau đây có mạch carbon phân nhánh ?

Câu 15 Có thể lấy hoạt chất curcumin từ củ nghệ bằng phương pháp nào?

A Phương pháp kết tinh B Phương pháp chưng cất.

C Phương pháp chiết D Phương pháp sắc kí.

Câu 16 Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử carbon có hóa trị ?

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 17 Dãy chất nào vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng vừa phản ứng vớidung dịch H2SO4 đặc nguội?

A Ag, Na2CO3 Zn, NaOH B Cu, BaCl2, Na, Fe(OH)2

C Fe, CaO, Na2SO3, Fe2O3 D CuO, CaCO3, Zn, Mg(OH)2

Trang 18

Câu 18 Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: iron,

hydrogen, fluorine, mercury, potassium chlorate Số phản ứng mà sulfur là chất oxihóa là

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới cân bằng của hệ?

A khối lượng carbon B nồng độ CO2

A dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh

B dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2

C HNO3 tan nhiều trong nước

D khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

Câu 23 Trong các oxide của nitrogen thì oxit được điều chế trực tiếp từ phản ứng

của nitrogen với oxygen là:

A N2O B N2O5 C NO2 D NO

Câu 24 H2SO4 đặc không được dùng để làm khô khí nào sau đây?

A O2 B CO2 C Cl2 D H2S

Câu 25 Xét cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g)

Tỉ lệ SO3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi

A giảm nhiệt độ và tăng áp suất B cố định nhiệt độ và giảm áp suất.

Trang 19

C tăng nhiệt độ và giảm áp suất D tăng nhiệt độ, và áp suất không đổi Câu 26 Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A NaOH nóng chảy B HBr hòa tan trong nước.

C KCl rắn, khan D CaCl2 nóng chảy

Câu 27 Glucose là hợp chất hữu cơ có nhiều trong các loại quả chín, đặc biệt là

quả nho Công thức phân tử của glucose là C6H12O6 Công thức đơn giản nhất củaglucose là

Câu 2

Học sinh thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau:

Viết các phương trình phản ứng xảy ra Cho biết dung dịch X có thể là dung dịchnào? Học sinh lắp miếng bông tẩm dung dịch X ở ống nghiệm nhằm mục đích gì?

Trang 20

Câu 3:

Eugenol là thành phần chính trong tinh dầu đinh hương hoặc tinh dầu hương nhu,được dùng làm chất diệt nấm, dẫn dụ côn trùng Phần trăm khối lượng các nguyên

tố trong eugenol là 73,17% carbon; 7,31% hydrogen còn lại là oxygen Từ phổ khối

lượng của eugenol xác định được giá trị m/z của peak bằng 164

a) Xác định công thức đơn giản nhất của eugenol

b) Xác định công thức phân tử của eugenol

A thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

định

hữu cơ?

A C5H10. B C3H3. C C4H8O. D C2H6

Bước 1: Nạp đầy khí ammonia vào bình thủy tinh trong suốt, đậy bình bằng nút

cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua

Bước 2: Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu thủy tinh chứa nước có pha

thêm dung dịch phenolphthalein

Cho các phát biểu sau:

(1) Ở bước 2, một lát sau nước trong chậu phun vào bình thành những tia có màu hồng

(2) Phenolphthalein chuyển sang màu hồng, chứng tỏ dung dịch thu được có tính axit

(3) Khí ammonia tan nhiều trong nước, làm giảm áp suất trong bình và nước bịhút vào bình

(4) Nếu thay khí NH3 bằng HCl thì hiện tượng thu được ở bước hai xảy ra tương

Trang 21

A Tách biệt và tinh chế những chất hữu cơ ở dạng rắn.

A CO, CaC2. B CO2, CaCO3. C CH3Cl, C6H5Br. D.

NaHCO3, NaCN

A Na+, Cl-, S2-, Cu2+. B K+, OH-, Ba2+,

A Sulfur dioxide là chất khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh

B Sulfur dioxide là chất oxi hóa khi tác dụng với H2S, Mg…

C Sulfur dioxide có thể đóng vai trò là chất oxi hóa hoặc chất khử.

D Sulfur dioxide là chất khử khi tác dụng với halogen, potassium

permanganate…

Câu 9 Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl, Na2SO4, NaCl,Ba(OH)2 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là

A BaCl2 B H2SO4 C AgNO3 D quỳ tím

A H2SO4 đặc. B HCl đặc. C NaOH rắn. D P2O5

Câu 11 Cho dãy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5OH ; C2H5Cl ; C2H5OH Nhận xét nàosau đây đúng ?

A Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hydrocarbon.

B Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.

D Các chất trong dãy đều là hydrocarbon.

Trang 22

A Phương pháp kết tinh. B Phương pháp chưng cất.

C Phương pháp chiết D Phương pháp sắc kí

A 1 B 2. C 3. D 4

dung dịch H2SO4 đặc nguội?

A Ag, Na2CO3 Zn, NaOH. B Cu, BaCl2, Na, Fe(OH)2

C Fe, CaO, Na2SO3, Fe2O3. D CuO, CaCO3, Zn, Mg(OH)2

hydrogen, fluorine, mercury, potassium chlorate Số phản ứng mà sulfur là chất oxihóa là

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới cân bằng của hệ?

A khối lượng carbon. B nồng độ CO2

Trang 23

C Áp suất D nhiệt độ.

A 2 B 3 C 4. D 5.

thường ngả sang màu vàng là do

A dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh

B dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2

C HNO3 tan nhiều trong nước

D khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

của nitrogen với oxygen là:

A N2O B N2O5 C NO2 D NO

A O2 B CO2 C Cl2 D H2S

Tỉ lệ SO3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi

A giảm nhiệt độ và tăng áp suất B cố định nhiệt độ và giảm áp suất

C tăng nhiệt độ và giảm áp suất D tăng nhiệt độ, và áp suất không đổi

A NaOH nóng chảy. B HBr hòa tan trong nước

C KCl rắn, khan D CaCl2 nóng chảy

quả nho Công thức phân tử của glucose là C6H12O6 Công thức đơn giản nhất củaglucose là

Trang 24

Có bao nhiêu phản ứng trong đó SO2 là chất khử?

Khí SO2 có mùi hắc, độc gây ô nhiễm nên học sinh lắp miếng

bông tẩm dung dịch X, nhằm giữ SO2 không cho thoát ra môi

Công thức đơn giản nhất của eugenol là

b) Công thức phân tử của eugenol là Ta có:

Công thức phân tử của eugenol là

(1,0 điểm)

Trang 25

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - Hóa học 11

ĐỀ 2

I – MA TRẬN

* Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm (4 phương án, lựa chọn 1 phương án đúng nhất) và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).

* Cấu trúc đề kiểm tra:

- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10%

Vận dụng cao.

- Phần trắc nghiệm (7,0 điểm): 28 câu, mỗi câu 0,25 điểm (mức độnhận biết và thông hiểu)

- Phần tự luận: 3,0 điểm (vận dụng và vận dụng cao).

- Nội dung kiểm tra: chương 1 (cân bằng hóa học), chương 2 (nitrogen

và sulfur), chương 3 (đại cương hóa hữu cơ)

T

T Chủ đề

Nội dung/đ

ơn vị

kiến thức

số câu Tổn g

% điể m

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số câ u TN

S ố câ u T L

Số câ u TN

S ố câ u T L

S ố câ u T N

Số câ u TL

Số câ u T N

Số câ u TL

(7 )

(8 ) (9)

(1 0)

(11 )

(1 2)

(1 3) (14)

%

2 Cânbằngtrongdungdịchnước

Trang 26

4

Ammoni

a vàmột sốhợpchấtammonium

5 Một

số hợpchất vớioxygencủanitrogen

6 Lưuhuỳnhvàsulfurdioxide

7

Sulfuricacid vàmuốisulfate

và hoáhọc hữucơ

9

Phươngpháptáchbiệt vàtinh chếhợp

%

Trang 27

chấthữu cơ10.

Côngthứcphân tửhợpchấthữu cơ

11 Cấutạo hoáhọc hợpchấthữu cơ

Số câu hỏi theo mức độ

nhận thức

Nhận biết (TNKQ)

Thông hiểu (TNKQ)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL)

Nhận biết

– *Trình bàyđược khái niệmphản ứng thuậnnghịch

– *Trình bàyđược khái niệmtrạng thái cânbằng của mộtphản ứng thuậnnghịch

1

Trang 28

– Viết được biểuthức hằng số cânbằng (KC) củamột phản ứngthuận nghịch.

– Thực hiệnđược thí nghiệmnghiên cứu ảnhhưởng của nhiệt

độ tới chuyểndịch cân bằng:

(1) Phản ứng:2NO2

N2O4(2) Phản ứng

sodium acetate

Vận dụng

– Vận dụng đượcnguyên lí chuyểndịch cân bằng LeChatelier để giảithích ảnh hưởngcủa nhiệt độ,nồng độ, áp suấtđến cân bằnghoá học

– Nêu được kháiniệm pH

– Nêu đượcnguyên tắc xácđịnh nồng độacid, base mạnhbằng phương

2

Trang 30

động thựcvật, ).

Vận dụng cao

– Trình bày được

ý nghĩa thực tiễncân bằng trongdung dịch nướccủa ion Al3+,

Nhận biết

– Phát biểu đượctrạng thái tự

độ thường thôngqua liên kết vàgiá trị nănglượng liên kết

– Trình bày được

sự hoạt động củađơn chất nitơ ởnhiệt độ cao đốivới hydrogen,oxygen

– Giải thích đượccác ứng dụngcủa đơn chấtnitơ khí và lỏngtrong sản xuất,trong hoạt độngnghiên cứu

Vận dụng, vận dụng cao

− Liên hệ đượcquá trình tạo vàcung cấp nitrate

1

Trang 31

– Mô tả đượchình học của

ammonia

– *Trình bàyđược tính dễ tan

ammonium

– *Trình bàyđược ứng dụngcủa ammonia(chất làm lạnh;

sản xuất phânbón như: đạm,ammophos; sảnxuất nitric acid;

làm dung môi

– *Trình bàyđược ứng dụngcủa ammoniumnitrate

– *Trình bàyđược ứng dụngcủa một số muốiammonium tannhư: phân đạm,phân

ammophos

1

Thông hiểu

– Dựa vào đặcđiểm cấu tạo của

ammonia, giảithích được tínhchất vật lí (tínhtan), tính chấthoá học (tínhbase, tính khử)

1

Trang 32

Viết đượcphương trình hoáhọc minh hoạ.

– Trình bày đượctính chất hóa học

cơ bản của muốiammonium

thành ammoniatrong kiềm, dễ bịnhiệt phân)

− Nhận biết đượcion ammoniumtrong dung dịch

– Thực hiệnđược (hoặc quansát video) thínghiệm nhận biết

ammonium trongphân đạm chứaion ammonium

Vận dụng

– Vận dụng đượckiến thức về cânbằng hoá học,tốc độ phản ứng,enthalpy chophản ứng tổnghợp ammonia từnitơ và hydrogentrong quá trìnhHaber

– Nêu được tínhoxi hoá mạnh

Trang 33

trong một số ứngdụng thực tiễnquan trọng củanitric acid.

– Phân tích đượcnguồn gốc củacác oxide củanitrogen trongkhông khí vànguyên nhân gâyhiện tượng mưaacid

Vận dụng

– Giải thích đượcnguyên nhân, hệquả của hiện

nguyên tố sulfur

− *Trình bàyđược tính chấtvật lí của lưuhuỳnh

2

Thông hiểu

– Trình bày đượccấu tạo của củalưu huỳnh

− Trình bày đượctính chất hoá học

cơ bản của lưuhuỳnh

− Trình bày đượcứng dụng củalưu huỳnh đơnchất

– Trình bày đượctính oxi hoá (tác

1

Trang 34

dụng vớihydrogen sulfide)

và tính khử (tácdụng với nitrogendioxide, xúc tácnitrogen oxidetrong không khí)– Trình bày đượcứng dụng củasulfur dioxide(khả năng tẩymàu, diệt nấmmốc, )

– Trình bày được

sự hình thànhsulfur dioxide dotác động của conngười, tự nhiên,tác hại của sulfurdioxide

– Thực hiệnđược thí nghiệmchứng minh lưuhuỳnh đơn chấtvừa có tính oxihoá (tác dụng vớikim loại), vừa cótính khử (tác

oxygen)

Vận dụng, vận dụng cao

– *Trình bàyđược một sốbiện pháp làmgiảm thiểu lượngsulfur dioxide thảivào không khí

2

Trang 36

những lưu ý khi

sử dụng sulfuricacid

− Nhận biết được

dung dịch bằngion Ba2+

Vận dụng

− Vận dụng đượckiến thức vềnăng lượng phảnứng, chuyển dịchcân bằng, vấn đềbảo vệ môitrường để giảithích các giaiđoạn trong quátrình sản xuấtsulfuric acid theophương pháptiếp xúc

cơ và hoáhọc hữucơ

Nhận biết

– Nêu được kháiniệm hợp chấthữu cơ

– Nêu được kháiniệm hóa họchữu cơ

− Nêu được đặcđiểm chung củacác hợp chấthữu cơ

– Nêu được kháiniệm nhóm chức

và một số loạinhóm chức cơbản

– Nêu được một

số loại nhómchức cơ bản

2

Thông hiểu

Trang 37

hợp chất hữu cơ(hydrocarbon vàdẫn xuất).

− Sử dụng đượcbảng tín hiệu phổhồng ngoại (IR)

để xác định một

số nhóm chức cơbản

và sơ lược vềsắc kí cột

2

Thông hiểu

– Trình bày đượccách thức tiến

phương pháptách biệt và tinhchế hợp chấthữu cơ: chưngcất, chiết, kết tinh

và sơ lược vềsắc kí cột

− Thực hiệnđược các thínghiệm về chưng

Trang 38

kết tinh để táchbiệt và tinh chếmột số hợp chấthữu cơ trongcuộc sống.

1

Thông hiểu

– Sử dụng đượckết quả phổ khốilượng (MS) đểxác định phân tửkhối của hợpchất hữu cơ

1

Vận dụng

– Lập được côngthức phân tử hợpchất hữu cơ từ

dữ liệu phân tíchnguyên tố vàphân tử khối

– Nêu được chấtđồng đẳng, chấtđồng phân dựavào công thứccấu tạo cụ thểcủa các hợp chấthữu cơ

1

Thông hiểu

– Trình bày đượcnội dung thuyếtcấu tạo hoá học

2

Trang 39

trong hoá họchữu cơ.

– Giải thích đượchiện tượng đồngphân trong hoáhọc hữu cơ

Vận dụng

– Viết được côngthức cấu tạo củamột số hợp chấthữu cơ đơn giản(công thức cấutạo đầy đủ, côngthức cấu tạo thugọn)

III - ĐỀ KIỂM TRA

A – PHẦN TRẮC NGHIỆM: (28 câu – 7 điểm)

Câu 1 Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?

A Độ bền nhiệt cao hơn.

B Tốc độ phản ứng nhanh hơn.

C Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.

D Độ tan trong nước lớn hơn.

Câu 2 Trường hợp nào sau đây biểu diễn công thức cấu tạo ở dạng khung phân tử

(công thức cấu tạo thu gọn nhất) ?

Trang 40

Câu 6 Phương trình ion gọn sau: H+ + OH ─ → H2O tương ứng với phản ứngnào ?

A 3HNO3 + Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 + 3H2O B 2HNO3 + Cu(OH)2→Cu(NO3)2 + 2H2O

C H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O D 2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 +2H2O

Câu 7 Chất phản ứng ngay với bột sulfur ở điều kiện thường là

A H2 B O2 C Hg D Fe.

Câu 8 Tách tinh dầu từ hỗn hợp tinh dầu và nước bằng dung môi hexane là đang

dùng phương pháp nào ?

A Phương pháp chưng cất B Phương pháp chiết lỏng – lỏng.

C Phương pháp chiết lỏng rắn D Phương pháp kết tinh.

Câu 9 Cho phương trình hóa học: N2 (g) + O2 (g) 2NO (g);

Hãy cho biết những cặp yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học trên?

A Nhiệt độ và nồng độ B Nồng độ và chất xúc tác.

C Áp suất và nồng độ D Chất xúc tác và nhiệt độ.

Câu 10 Khi hạ nhiệt độ của một dung dịch bão hoà thường thu được

A tinh thể chất tan và tinh thể dung môi.

B một dung môi mới.

C mung dịch bão hoà ban đầu và tinh thể chất tan.

D dung dịch bão hoà mới và tinh thể chất tan.

Câu 11 Cân bằng nào sau đây sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất

A Fe B Cu C Fe(OH)2 D CuO

Câu 13 Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa?

Ngày đăng: 10/12/2023, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w