Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án. Bộ 11 đề kiểm tra cuối kì 1 môn hóa học lớp 11 dùng cho sách cánh diều, chân trời sáng tạo, kết nối tri thức Dùng cho cho ba bộ sách mới có đáp án.
Trang 1KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - Hóa học 11
ĐỀ 1
I – MA TRẬN
* Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm (4 phương án, lựa chọn 1 phương án đúng nhất) và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
* Cấu trúc đề kiểm tra:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10%
Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm (7,0 điểm): 28 câu, mỗi câu 0,25 điểm (mức độnhận biết và thông hiểu)
- Phần tự luận: 3,0 điểm (vận dụng và vận dụng cao).
- Nội dung kiểm tra: chương 1 (cân bằng hóa học), chương 2 (nitrogen
và sulfur), chương 3 (đại cương hóa hữu cơ)
ơn vị
kiến thức
số câu
Tổn g
% điể m
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Số câ u TN
S ố câ u T L
Số câ u TN
S ố câ u T L
S ố câ u T N
Số câ u TL
Số câ u T N
Số câ u TL
T N
2 Cânbằngtrongdungdịchnước
%
Trang 25 Một
số hợpchất vớioxygencủanitrogen
6 Lưuhuỳnhvàsulfurdioxide
7
Sulfuricacid vàmuốisulfate
và hoáhọc hữucơ
9
Phươngpháptáchbiệt vàtinh chếhợpchấthữu cơ
%
Trang 3Côngthứcphân tửhợpchấthữu cơ
11 Cấutạo hoáhọc hợpchấthữu cơ
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận biết (TNKQ)
Thông hiểu (TNKQ)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
Nhận biết
– *Trình bàyđược khái niệmphản ứng thuậnnghịch
– *Trình bàyđược khái niệmtrạng thái cânbằng của mộtphản ứng thuậnnghịch
Trang 4bằng (KC) củamột phản ứngthuận nghịch.
– Thực hiệnđược thí nghiệmnghiên cứu ảnhhưởng của nhiệt
độ tới chuyểndịch cân bằng:
(1) Phản ứng:2NO2
N2O4(2) Phản ứng
sodium acetate
Vận dụng
– Vận dụng đượcnguyên lí chuyểndịch cân bằng LeChatelier để giảithích ảnh hưởngcủa nhiệt độ,nồng độ, áp suấtđến cân bằnghoá học
– Nêu được kháiniệm pH
– Nêu đượcnguyên tắc xácđịnh nồng độacid, base mạnhbằng phươngpháp chuẩn độ
– Viết được biểu
2
Trang 6Vận dụng cao
– Trình bày được
ý nghĩa thực tiễncân bằng trongdung dịch nướccủa ion Al3+,
Nhận biết
– Phát biểu đượctrạng thái tự
độ thường thôngqua liên kết vàgiá trị nănglượng liên kết
– Trình bày được
sự hoạt động củađơn chất nitơ ởnhiệt độ cao đốivới hydrogen,oxygen
– Giải thích đượccác ứng dụngcủa đơn chấtnitơ khí và lỏngtrong sản xuất,trong hoạt độngnghiên cứu
Vận dụng, vận dụng cao
− Liên hệ đượcquá trình tạo vàcung cấp nitrate(nitrat) cho đất từ
nước mưa.
1
Trang 7– Mô tả đượchình học của
ammonia
– *Trình bàyđược tính dễ tan
ammonium
– *Trình bàyđược ứng dụngcủa ammonia(chất làm lạnh;sản xuất phânbón như: đạm,ammophos; sảnxuất nitric acid;làm dung môi
– *Trình bàyđược ứng dụngcủa ammoniumnitrate
– *Trình bàyđược ứng dụngcủa một số muốiammonium tannhư: phân đạm,phân
ammophos
1
Trang 9– Nêu được tínhoxi hoá mạnhtrong một số ứngdụng thực tiễnquan trọng củanitric acid.
– Phân tích đượcnguồn gốc củacác oxide củanitrogen trongkhông khí vànguyên nhân gâyhiện tượng mưaacid
Vận dụng
– Giải thích đượcnguyên nhân, hệquả của hiện
nguyên tố sulfur
− *Trình bàyđược tính chấtvật lí của lưuhuỳnh
2
Thông hiểu
– Trình bày đượccấu tạo của củalưu huỳnh
1
Trang 10− Trình bày đượctính chất hoá học
cơ bản của lưuhuỳnh
− Trình bày đượcứng dụng củalưu huỳnh đơnchất
– Trình bày đượctính oxi hoá (tác
hydrogen sulfide)
và tính khử (tácdụng với nitrogendioxide, xúc tácnitrogen oxidetrong không khí)– Trình bày đượcứng dụng củasulfur dioxide(khả năng tẩymàu, diệt nấmmốc, )
– Trình bày được
sự hình thànhsulfur dioxide dotác động của conngười, tự nhiên,tác hại của sulfurdioxide
– Thực hiệnđược thí nghiệmchứng minh lưuhuỳnh đơn chấtvừa có tính oxihoá (tác dụng vớikim loại), vừa cótính khử (tác
oxygen)
Vận dụng, vận dụng cao
– *Trình bàyđược một số
Trang 11biện pháp làmgiảm thiểu lượngsulfur dioxide thảivào không khí.
barium sulfate(bari sunfat),ammonium
sulfate (amonisunfat), calciumsulfate (canxisunfat),
magnesiumsulfate (magiesunfat)
– *Trình bàyđược tính chấtvật lí của sulfuricacid
– *Trình bàyđược cách bảoquản, sử dụngsulfuric acid– *Trình bàyđược nguyên tắc
xử lí sơ bộ khibỏng acid
- Trình bày đượcsản phẩm của
H2SO4 + đườngsaccarozo
2
Thông hiểu
– Trình bày đượccấu tạo củaH2SO4;
– Trình bàyđược tính chất
1
Trang 12hoá học cơ bảncủa sulfuric acidloãng, sulfuricacid đặc
– Trình bày đượcứng dụng của
loãng, sulfuricacid đặc
– Trình bày đượcnhững lưu ý khi
sử dụng sulfuricacid
− Nhận biết được
dung dịch bằngion Ba2+
Vận dụng
− Vận dụng đượckiến thức vềnăng lượng phảnứng, chuyển dịchcân bằng, vấn đềbảo vệ môitrường để giảithích các giaiđoạn trong quátrình sản xuấtsulfuric acid theophương pháptiếp xúc
cơ và hoáhọc hữucơ
Nhận biết
– Nêu được kháiniệm hợp chấthữu cơ
– Nêu được kháiniệm hóa họchữu cơ
− Nêu được đặcđiểm chung củacác hợp chấthữu cơ
– Nêu được khái
2
Trang 13niệm nhóm chức
và một số loạinhóm chức cơbản
– Nêu được một
số loại nhómchức cơ bản
Thông hiểu
– Phân loại đượchợp chất hữu cơ(hydrocarbon vàdẫn xuất)
− Sử dụng đượcbảng tín hiệu phổhồng ngoại (IR)
để xác định một
số nhóm chức cơbản
và sơ lược vềsắc kí cột
2
Thông hiểu
– Trình bày đượccách thức tiến
phương pháptách biệt và tinhchế hợp chấthữu cơ: chưngcất, chiết, kết tinh
và sơ lược vềsắc kí cột
− Thực hiện
1
Trang 14được các thínghiệm về chưng
1
Thông hiểu
– Sử dụng đượckết quả phổ khốilượng (MS) đểxác định phân tửkhối của hợpchất hữu cơ
1
Vận dụng
– Lập được côngthức phân tử hợpchất hữu cơ từ
dữ liệu phân tíchnguyên tố vàphân tử khối
– Nêu được chấtđồng đẳng, chất
1
Trang 15đồng phân dựavào công thứccấu tạo cụ thểcủa các hợp chấthữu cơ.
Thông hiểu
– Trình bày đượcnội dung thuyếtcấu tạo hoá họctrong hoá họchữu cơ
– Giải thích đượchiện tượng đồngphân trong hoáhọc hữu cơ
2
Vận dụng
– Viết được côngthức cấu tạo củamột số hợp chấthữu cơ đơn giản(công thức cấutạo đầy đủ, côngthức cấu tạo thugọn)
III - ĐỀ KIỂM TRA
A – PHẦN TRẮC NGHIỆM: (28 câu – 7 điểm)
Câu 1 Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là
A thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
B thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất
định
C thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
D thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
Câu 2 Công thức nào sau đây không thể là công thức phân tử của một hợp chất
hữu cơ?
A C5H10 B C3H3 C C4H8O D C2H6
Câu 3 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nạp đầy khí ammonia vào bình thủy tinh trong suốt, đậy bình bằng nút
Trang 16cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua.
Bước 2: Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu thủy tinh chứa nước có pha
thêm dung dịch phenolphthalein
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở bước 2, một lát sau nước trong chậu phun vào bình thành những tia có màu hồng
(2) Phenolphthalein chuyển sang màu hồng, chứng tỏ dung dịch thu được có tính axit
(3) Khí ammonia tan nhiều trong nước, làm giảm áp suất trong bình và nước bịhút vào bình
(4) Nếu thay khí NH3 bằng HCl thì hiện tượng thu được ở bước hai xảy ra tươngtự
(5) Thí nghiệm này chứng minh, ammonia là một chất có tính khử mạnh
Số phát biểu đúng là
A 2 B 4 C 3 D 5.
Câu 4 Hằng số KC của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố
A áp suất B chất xúc tác C nhiệt độ D nồng độ.
Câu 5 Kết tinh là phương pháp quan trọng để:
A Tách biệt và tinh chế những chất hữu cơ ở dạng rắn.
B Tách biệt và hoà tan những chất hữu cơ ở dạng rắn.
C Tách biệt và đông đặc những chất hữu cơ ở dạng lỏng.
D Tách biệt và lắng đọng những chất hữu cơ ở dạng rắn.
Câu 6 Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A CO, CaC2 B CO2, CaCO3 C CH3Cl, C6H5Br D.
NaHCO3, NaCN
Câu 7 Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A Na+, Cl-, S2-, Cu2+ B K+, OH-, Ba2+,
C Ag+, Ba2+, , OH- D , , Na+,
Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Sulfur dioxide là chất khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
B Sulfur dioxide là chất oxi hóa khi tác dụng với H2S, Mg…
C Sulfur dioxide có thể đóng vai trò là chất oxi hóa hoặc chất khử.
Trang 17D Sulfur dioxide là chất khử khi tác dụng với halogen, potassium
permanganate…
Câu 9 Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl, Na2SO4, NaCl,Ba(OH)2 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là
A BaCl2 B H2SO4 C AgNO3 D quỳ tím
Câu 10 Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước?
A H2SO4 đặc B HCl đặc C NaOH rắn D P2O5
Câu 11 Cho dãy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5OH ; C2H5Cl ; C2H5OH Nhận xét nàosau đây đúng ?
A Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hydrocarbon.
B Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.
C Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của carbon.
D Các chất trong dãy đều là hydrocarbon.
Câu 12 Hợp chất hữu cơ nào sau đây có mạch carbon phân nhánh ?
Câu 15 Có thể lấy hoạt chất curcumin từ củ nghệ bằng phương pháp nào?
A Phương pháp kết tinh B Phương pháp chưng cất.
C Phương pháp chiết D Phương pháp sắc kí.
Câu 16 Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử carbon có hóa trị ?
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 17 Dãy chất nào vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng vừa phản ứng vớidung dịch H2SO4 đặc nguội?
A Ag, Na2CO3 Zn, NaOH B Cu, BaCl2, Na, Fe(OH)2
C Fe, CaO, Na2SO3, Fe2O3 D CuO, CaCO3, Zn, Mg(OH)2
Trang 18Câu 18 Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: iron,
hydrogen, fluorine, mercury, potassium chlorate Số phản ứng mà sulfur là chất oxihóa là
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới cân bằng của hệ?
A khối lượng carbon B nồng độ CO2
A dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
B dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
C HNO3 tan nhiều trong nước
D khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
Câu 23 Trong các oxide của nitrogen thì oxit được điều chế trực tiếp từ phản ứng
của nitrogen với oxygen là:
A N2O B N2O5 C NO2 D NO
Câu 24 H2SO4 đặc không được dùng để làm khô khí nào sau đây?
A O2 B CO2 C Cl2 D H2S
Câu 25 Xét cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g)
Tỉ lệ SO3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi
A giảm nhiệt độ và tăng áp suất B cố định nhiệt độ và giảm áp suất.
Trang 19C tăng nhiệt độ và giảm áp suất D tăng nhiệt độ, và áp suất không đổi Câu 26 Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A NaOH nóng chảy B HBr hòa tan trong nước.
C KCl rắn, khan D CaCl2 nóng chảy
Câu 27 Glucose là hợp chất hữu cơ có nhiều trong các loại quả chín, đặc biệt là
quả nho Công thức phân tử của glucose là C6H12O6 Công thức đơn giản nhất củaglucose là
Câu 2
Học sinh thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau:
Viết các phương trình phản ứng xảy ra Cho biết dung dịch X có thể là dung dịchnào? Học sinh lắp miếng bông tẩm dung dịch X ở ống nghiệm nhằm mục đích gì?
Trang 20Câu 3:
Eugenol là thành phần chính trong tinh dầu đinh hương hoặc tinh dầu hương nhu,được dùng làm chất diệt nấm, dẫn dụ côn trùng Phần trăm khối lượng các nguyên
tố trong eugenol là 73,17% carbon; 7,31% hydrogen còn lại là oxygen Từ phổ khối
lượng của eugenol xác định được giá trị m/z của peak bằng 164
a) Xác định công thức đơn giản nhất của eugenol
b) Xác định công thức phân tử của eugenol
A thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
định
hữu cơ?
A C5H10. B C3H3. C C4H8O. D C2H6
Bước 1: Nạp đầy khí ammonia vào bình thủy tinh trong suốt, đậy bình bằng nút
cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua
Bước 2: Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu thủy tinh chứa nước có pha
thêm dung dịch phenolphthalein
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở bước 2, một lát sau nước trong chậu phun vào bình thành những tia có màu hồng
(2) Phenolphthalein chuyển sang màu hồng, chứng tỏ dung dịch thu được có tính axit
(3) Khí ammonia tan nhiều trong nước, làm giảm áp suất trong bình và nước bịhút vào bình
(4) Nếu thay khí NH3 bằng HCl thì hiện tượng thu được ở bước hai xảy ra tương
Trang 21A Tách biệt và tinh chế những chất hữu cơ ở dạng rắn.
A CO, CaC2. B CO2, CaCO3. C CH3Cl, C6H5Br. D.
NaHCO3, NaCN
A Na+, Cl-, S2-, Cu2+. B K+, OH-, Ba2+,
A Sulfur dioxide là chất khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
B Sulfur dioxide là chất oxi hóa khi tác dụng với H2S, Mg…
C Sulfur dioxide có thể đóng vai trò là chất oxi hóa hoặc chất khử.
D Sulfur dioxide là chất khử khi tác dụng với halogen, potassium
permanganate…
Câu 9 Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl, Na2SO4, NaCl,Ba(OH)2 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là
A BaCl2 B H2SO4 C AgNO3 D quỳ tím
A H2SO4 đặc. B HCl đặc. C NaOH rắn. D P2O5
Câu 11 Cho dãy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5OH ; C2H5Cl ; C2H5OH Nhận xét nàosau đây đúng ?
A Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hydrocarbon.
B Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.
D Các chất trong dãy đều là hydrocarbon.
Trang 22A Phương pháp kết tinh. B Phương pháp chưng cất.
C Phương pháp chiết D Phương pháp sắc kí
A 1 B 2. C 3. D 4
dung dịch H2SO4 đặc nguội?
A Ag, Na2CO3 Zn, NaOH. B Cu, BaCl2, Na, Fe(OH)2
C Fe, CaO, Na2SO3, Fe2O3. D CuO, CaCO3, Zn, Mg(OH)2
hydrogen, fluorine, mercury, potassium chlorate Số phản ứng mà sulfur là chất oxihóa là
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới cân bằng của hệ?
A khối lượng carbon. B nồng độ CO2
Trang 23C Áp suất D nhiệt độ.
A 2 B 3 C 4. D 5.
thường ngả sang màu vàng là do
A dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
B dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
C HNO3 tan nhiều trong nước
D khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
của nitrogen với oxygen là:
A N2O B N2O5 C NO2 D NO
A O2 B CO2 C Cl2 D H2S
Tỉ lệ SO3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi
A giảm nhiệt độ và tăng áp suất B cố định nhiệt độ và giảm áp suất
C tăng nhiệt độ và giảm áp suất D tăng nhiệt độ, và áp suất không đổi
A NaOH nóng chảy. B HBr hòa tan trong nước
C KCl rắn, khan D CaCl2 nóng chảy
quả nho Công thức phân tử của glucose là C6H12O6 Công thức đơn giản nhất củaglucose là
Trang 24Có bao nhiêu phản ứng trong đó SO2 là chất khử?
Khí SO2 có mùi hắc, độc gây ô nhiễm nên học sinh lắp miếng
bông tẩm dung dịch X, nhằm giữ SO2 không cho thoát ra môi
Công thức đơn giản nhất của eugenol là
b) Công thức phân tử của eugenol là Ta có:
Công thức phân tử của eugenol là
(1,0 điểm)
Trang 25KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - Hóa học 11
ĐỀ 2
I – MA TRẬN
* Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm (4 phương án, lựa chọn 1 phương án đúng nhất) và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
* Cấu trúc đề kiểm tra:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10%
Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm (7,0 điểm): 28 câu, mỗi câu 0,25 điểm (mức độnhận biết và thông hiểu)
- Phần tự luận: 3,0 điểm (vận dụng và vận dụng cao).
- Nội dung kiểm tra: chương 1 (cân bằng hóa học), chương 2 (nitrogen
và sulfur), chương 3 (đại cương hóa hữu cơ)
T
T Chủ đề
Nội dung/đ
ơn vị
kiến thức
số câu Tổn g
% điể m
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số câ u TN
S ố câ u T L
Số câ u TN
S ố câ u T L
S ố câ u T N
Số câ u TL
Số câ u T N
Số câ u TL
(7 )
(8 ) (9)
(1 0)
(11 )
(1 2)
(1 3) (14)
%
2 Cânbằngtrongdungdịchnước
Trang 264
Ammoni
a vàmột sốhợpchấtammonium
5 Một
số hợpchất vớioxygencủanitrogen
6 Lưuhuỳnhvàsulfurdioxide
7
Sulfuricacid vàmuốisulfate
và hoáhọc hữucơ
9
Phươngpháptáchbiệt vàtinh chếhợp
%
Trang 27chấthữu cơ10.
Côngthứcphân tửhợpchấthữu cơ
11 Cấutạo hoáhọc hợpchấthữu cơ
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận biết (TNKQ)
Thông hiểu (TNKQ)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
Nhận biết
– *Trình bàyđược khái niệmphản ứng thuậnnghịch
– *Trình bàyđược khái niệmtrạng thái cânbằng của mộtphản ứng thuậnnghịch
1
Trang 28– Viết được biểuthức hằng số cânbằng (KC) củamột phản ứngthuận nghịch.
– Thực hiệnđược thí nghiệmnghiên cứu ảnhhưởng của nhiệt
độ tới chuyểndịch cân bằng:
(1) Phản ứng:2NO2
N2O4(2) Phản ứng
sodium acetate
Vận dụng
– Vận dụng đượcnguyên lí chuyểndịch cân bằng LeChatelier để giảithích ảnh hưởngcủa nhiệt độ,nồng độ, áp suấtđến cân bằnghoá học
– Nêu được kháiniệm pH
– Nêu đượcnguyên tắc xácđịnh nồng độacid, base mạnhbằng phương
2
Trang 30động thựcvật, ).
Vận dụng cao
– Trình bày được
ý nghĩa thực tiễncân bằng trongdung dịch nướccủa ion Al3+,
Nhận biết
– Phát biểu đượctrạng thái tự
độ thường thôngqua liên kết vàgiá trị nănglượng liên kết
– Trình bày được
sự hoạt động củađơn chất nitơ ởnhiệt độ cao đốivới hydrogen,oxygen
– Giải thích đượccác ứng dụngcủa đơn chấtnitơ khí và lỏngtrong sản xuất,trong hoạt độngnghiên cứu
Vận dụng, vận dụng cao
− Liên hệ đượcquá trình tạo vàcung cấp nitrate
1
Trang 31– Mô tả đượchình học của
ammonia
– *Trình bàyđược tính dễ tan
ammonium
– *Trình bàyđược ứng dụngcủa ammonia(chất làm lạnh;
sản xuất phânbón như: đạm,ammophos; sảnxuất nitric acid;
làm dung môi
– *Trình bàyđược ứng dụngcủa ammoniumnitrate
– *Trình bàyđược ứng dụngcủa một số muốiammonium tannhư: phân đạm,phân
ammophos
1
Thông hiểu
– Dựa vào đặcđiểm cấu tạo của
ammonia, giảithích được tínhchất vật lí (tínhtan), tính chấthoá học (tínhbase, tính khử)
1
Trang 32Viết đượcphương trình hoáhọc minh hoạ.
– Trình bày đượctính chất hóa học
cơ bản của muốiammonium
thành ammoniatrong kiềm, dễ bịnhiệt phân)
− Nhận biết đượcion ammoniumtrong dung dịch
– Thực hiệnđược (hoặc quansát video) thínghiệm nhận biết
ammonium trongphân đạm chứaion ammonium
Vận dụng
– Vận dụng đượckiến thức về cânbằng hoá học,tốc độ phản ứng,enthalpy chophản ứng tổnghợp ammonia từnitơ và hydrogentrong quá trìnhHaber
– Nêu được tínhoxi hoá mạnh
Trang 33trong một số ứngdụng thực tiễnquan trọng củanitric acid.
– Phân tích đượcnguồn gốc củacác oxide củanitrogen trongkhông khí vànguyên nhân gâyhiện tượng mưaacid
Vận dụng
– Giải thích đượcnguyên nhân, hệquả của hiện
nguyên tố sulfur
− *Trình bàyđược tính chấtvật lí của lưuhuỳnh
2
Thông hiểu
– Trình bày đượccấu tạo của củalưu huỳnh
− Trình bày đượctính chất hoá học
cơ bản của lưuhuỳnh
− Trình bày đượcứng dụng củalưu huỳnh đơnchất
– Trình bày đượctính oxi hoá (tác
1
Trang 34dụng vớihydrogen sulfide)
và tính khử (tácdụng với nitrogendioxide, xúc tácnitrogen oxidetrong không khí)– Trình bày đượcứng dụng củasulfur dioxide(khả năng tẩymàu, diệt nấmmốc, )
– Trình bày được
sự hình thànhsulfur dioxide dotác động của conngười, tự nhiên,tác hại của sulfurdioxide
– Thực hiệnđược thí nghiệmchứng minh lưuhuỳnh đơn chấtvừa có tính oxihoá (tác dụng vớikim loại), vừa cótính khử (tác
oxygen)
Vận dụng, vận dụng cao
– *Trình bàyđược một sốbiện pháp làmgiảm thiểu lượngsulfur dioxide thảivào không khí
2
Trang 36những lưu ý khi
sử dụng sulfuricacid
− Nhận biết được
dung dịch bằngion Ba2+
Vận dụng
− Vận dụng đượckiến thức vềnăng lượng phảnứng, chuyển dịchcân bằng, vấn đềbảo vệ môitrường để giảithích các giaiđoạn trong quátrình sản xuấtsulfuric acid theophương pháptiếp xúc
cơ và hoáhọc hữucơ
Nhận biết
– Nêu được kháiniệm hợp chấthữu cơ
– Nêu được kháiniệm hóa họchữu cơ
− Nêu được đặcđiểm chung củacác hợp chấthữu cơ
– Nêu được kháiniệm nhóm chức
và một số loạinhóm chức cơbản
– Nêu được một
số loại nhómchức cơ bản
2
Thông hiểu
Trang 37hợp chất hữu cơ(hydrocarbon vàdẫn xuất).
− Sử dụng đượcbảng tín hiệu phổhồng ngoại (IR)
để xác định một
số nhóm chức cơbản
và sơ lược vềsắc kí cột
2
Thông hiểu
– Trình bày đượccách thức tiến
phương pháptách biệt và tinhchế hợp chấthữu cơ: chưngcất, chiết, kết tinh
và sơ lược vềsắc kí cột
− Thực hiệnđược các thínghiệm về chưng
Trang 38kết tinh để táchbiệt và tinh chếmột số hợp chấthữu cơ trongcuộc sống.
1
Thông hiểu
– Sử dụng đượckết quả phổ khốilượng (MS) đểxác định phân tửkhối của hợpchất hữu cơ
1
Vận dụng
– Lập được côngthức phân tử hợpchất hữu cơ từ
dữ liệu phân tíchnguyên tố vàphân tử khối
– Nêu được chấtđồng đẳng, chấtđồng phân dựavào công thứccấu tạo cụ thểcủa các hợp chấthữu cơ
1
Thông hiểu
– Trình bày đượcnội dung thuyếtcấu tạo hoá học
2
Trang 39trong hoá họchữu cơ.
– Giải thích đượchiện tượng đồngphân trong hoáhọc hữu cơ
Vận dụng
– Viết được côngthức cấu tạo củamột số hợp chấthữu cơ đơn giản(công thức cấutạo đầy đủ, côngthức cấu tạo thugọn)
III - ĐỀ KIỂM TRA
A – PHẦN TRẮC NGHIỆM: (28 câu – 7 điểm)
Câu 1 Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?
A Độ bền nhiệt cao hơn.
B Tốc độ phản ứng nhanh hơn.
C Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.
D Độ tan trong nước lớn hơn.
Câu 2 Trường hợp nào sau đây biểu diễn công thức cấu tạo ở dạng khung phân tử
(công thức cấu tạo thu gọn nhất) ?
Trang 40Câu 6 Phương trình ion gọn sau: H+ + OH ─ → H2O tương ứng với phản ứngnào ?
A 3HNO3 + Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 + 3H2O B 2HNO3 + Cu(OH)2→Cu(NO3)2 + 2H2O
C H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O D 2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 +2H2O
Câu 7 Chất phản ứng ngay với bột sulfur ở điều kiện thường là
A H2 B O2 C Hg D Fe.
Câu 8 Tách tinh dầu từ hỗn hợp tinh dầu và nước bằng dung môi hexane là đang
dùng phương pháp nào ?
A Phương pháp chưng cất B Phương pháp chiết lỏng – lỏng.
C Phương pháp chiết lỏng rắn D Phương pháp kết tinh.
Câu 9 Cho phương trình hóa học: N2 (g) + O2 (g) 2NO (g);
Hãy cho biết những cặp yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học trên?
A Nhiệt độ và nồng độ B Nồng độ và chất xúc tác.
C Áp suất và nồng độ D Chất xúc tác và nhiệt độ.
Câu 10 Khi hạ nhiệt độ của một dung dịch bão hoà thường thu được
A tinh thể chất tan và tinh thể dung môi.
B một dung môi mới.
C mung dịch bão hoà ban đầu và tinh thể chất tan.
D dung dịch bão hoà mới và tinh thể chất tan.
Câu 11 Cân bằng nào sau đây sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất
A Fe B Cu C Fe(OH)2 D CuO
Câu 13 Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa?