1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Toán tử và biểu thức trong php

5 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức là một tổ hợp các toán hạng và toán tử. Toán tử thực hiện các thao tác như cộng, trừ, nhân, chia, so sánh, … Toán hạng là những biến hay là những giá trị mà các phép toán được thực hiện trên nó. Ví dụ a + b thì a và b được gọi là toán hạng, dấu + được gọi là toán tử, cả 2 kết hợp lại thành một biểu thức (a + b).

Trang 1

Toán t và bi u th c trong php ử ể ứ

N i dung chính ộ

• 1 Bi u th c là gì?ể ứ

o Toán t gán (Assignment Operator):ử

o Bi u th c s h cể ứ ố ọ

• 2 Toán t quan hử ệ

• 3 Toán t lu n lýử ậ

o Độ ư u tiên toán t lu n lýử ậ

• 4 Độ ư u tiên các toán tử

• 5 L i k tờ ế

1 Bi u th c là gì? ể ứ

Bi u th c là m t t h p các toán h ng và toán t Toán t th c hi n các thao tác nh c ng, tr , ể ứ ộ ổ ợ ạ ử ử ự ệ ư ộ ừ

nhân, chia, so sánh, … Toán h ng là nh ng bi n hay là nh ng giá tr mà các phép toán ạ ữ ế ữ ị được th c ự

hi n trên nó Ví dệ ụ$a + $b thì $a và $bđược g i là toán h ng, d uọ ạ ấ +được g i là toán t , c 2 k t ọ ử ả ế

h p l i thành m t bi u th cợ ạ ộ ể ứ ($a + $b)

M i bi u th c ch có m t giá tr nh t nh Ví d ta có bi u th cỗ ể ứ ỉ ộ ị ấ đị ụ ể ứ ($a + $b) thì bi u th c này có giá tr ể ứ ị

là t ng c aổ ủ $a và $b

Ví d :ụ

1

2

3

$ketqua = $a - $b;

$ketqua = 7 + 6;

$ketqua = 3*$x + 4*$y;

Toán t gán (Assignment Operator): ử

ây là toán t thông d ng nh t trong m i ngôn ng , ta dùng d u = gán giá tr cho m t bi n b t k

nào ó.đ

1 $a = 12;

Nhi u bi n có th ề ế ể được gán cùng m t giá tr qua m t câu l nh ộ ị ộ ệ đơn g i là gán liên ti p.ọ ế

Trang 2

1 $a = $b = $c = $d = 12;

Bi u th c s h c ể ứ ố ọ

Các phép toán thường được th c hi n theo m t th t c th g i là ự ệ ộ ứ ự ụ ể ọ độ ư u tiên để đưa ra giá tr cu i ị ố

cùng (s ẽ đề ậ đế c p n sau) Các bi u th c s h c trong các ngôn ng ể ứ ố ọ ữ được th hi n b ng cách s ể ệ ằ ử

d ng các toán t s h c cùng v i các toán h ng d ng s ho c ký t (bi n) Nh ng bi u th c này ụ ử ố ọ ớ ạ ạ ố ặ ự ế ữ ể ứ

g i là bi u th c s h c.ọ ể ứ ố ọ

1

2

3

$ketqua = $a + $b/2;

$ketqua = $a / 7;

$ketqua = $a + ($b = 5 + 6);

Nh ta th y trên toán h ng có th là h ng, bi n hay k t h p c 2, và m i bi u th c có th k t h p ư ấ ạ ể ằ ế ế ợ ả ỗ ể ứ ể ế ợ

c a nhi u bi u th c con nh ngh a h ng và bi n nh th nào chúng ta ã ủ ề ể ứ Đị ĩ ằ ế ư ế đ đề ậ ở c p Bi n Và H ng ế ằ

S Trong PHP.ố

2 Toán t quan h ử ệ

Toán t quan h c ng là m t nh ngh a trong bài toán t và bi u th c trong php, ử ệ ũ ộ đị ĩ ử ể ứ được dùng để

ki m tra m i quan h gi a hai bi n hay gi a m t bi n và m t h ng s Ví d ki m tra 2 ể ố ệ ữ ế ữ ộ ế ộ ằ ố ụ ể

bi nế $a và $b xem bi n nào l n h n ta làm nh sau:ế ớ ơ ư ($a > $b) và k t qu c a bi u th c này s tr ế ả ủ ể ứ ẽ ả

v ki u boolean TRUE ho c FALSE.ề ể ặ

Nh tôi ã ư đ đề ậ ở c p bài các ki u d li u trong phpể ữ ệ , ki u boolean có giá tr là FALSE cho t t c các ể ị ấ ả

giá tr b ng 0, ký t r ng ho c null ị ằ ự ỗ ặ Để so sánh 2 toán h ng ta làm nh sauạ ư ($a == $b) Các b n l u ạ ư

ý r ng phép toán mà có 1 d u b ng là phép gán, còn 2 d u b ng là phép so sánh.ằ ấ ằ ấ ằ

B ng sau ây mô t ý ngh a c a các toán t quan h ả đ ả ĩ ủ ử ệ

L u Ý: T t c các toán t quan h nào có 2 ký t tr lên ư ấ ả ử ệ ự ở đều ph i ghi li n không ả ề được có kho ng ả

tr ng Ví d ! =ắ ụ là sai vì có kho ng tr ng gi a 2 ký t ả ắ ữ ự

Ví d :ụ

Trang 3

2

3

4

5

$a = 12; // Biến $a kiểu INT có giá trị = 12

$t = ($a == 12); // Biến $t có giá trị là TRUE vì biểu thức (12 == 12) đúng

$t = ($a > 12); // Biến $t có giá trị là FALSE vì biểu thức (12 > 12) sai

$t = ($a >= 12); // Biến $t có giá trị TRUE vief biểu thức (12 >= 12) đúng

$t = ($a != 12); // Biến $t có giá trị FALSE vì biểu thức (12 != 12) sai

Toán T Quan Hử ệ=== dùng để so sánh giá tr gi a các bi n và h ng úng theo giá tr và ki u d ị ữ ế ằ đ ị ể ữ

li u c a nó, n u ta s d ng 2 d u b ngệ ủ ế ử ụ ấ ằ ==để so sánh($a == $b) thì lúc này $a và $b ch so sánh ỉ

giá tr và tr v true n uị ả ề ế $a b ngằ $b

Gi sả ử$a = ’123′ là ki u string,ể $b = 123 là ki u int thì phépể ($a == $b) cho k t qu là true, còn ế ả

phép ($a === $b) s cho k t qu là false vì 2 bi n tuy giá tr b ng nhau nh ng không cùng ki u d ẽ ế ả ế ị ằ ư ể ữ

li u.ệ

3 Toán t lu n lý ử ậ

Toán t lu n lý là ký hi u dùng ử ậ ệ để ế k t h p hay ph nh bi u th c có ch a các toán t quan h , ợ ủ đị ể ứ ứ ử ệ

nh ng bi u th c dùng toán t lu n lý tr v giá tr TRUE ho c FALSE.ữ ể ứ ử ậ ả ề ị ặ

B ng sau ây mô t các toán t lu n lý trong PHPả đ ả ử ậ

L u ý: T t c các toán t lu n lý nào có 2 ký t tr lên ư ấ ả ử ậ ự ở đều ph i ghi li n không ả ề được có kho ng ả

tr ng Ví dắ ụ| | là sai vì có kho ng tr ng gi a 2 ký t ả ắ ữ ự

Ví d :ụ

1

2

3

4

$a = 100;

$b = 200;

$tong = $a + $b;

$check = ($a < $b) && ($tong > 200);

Trang 4

K t qu c a o n mã trên bi nế ả ủ đ ạ ế $check s có giá tr là TRUE vì:ẽ ị

• ($a > $b) <=> (100 < 200) => TRUE

• ($tong > 200) <=> (300 > 200) => TRUE

• $check = (1) && (2) <=> TRUE && TRUE => TRUE

u tiên toán t lu n lý

u tiên theo th t nh sau: NOT -> AND -> OR

Độ ư ứ ự ư

Ví d : Tính ụ độ ư u tiên sau( 7 > 5 && !(-5 > 1) || 10 == 10 ) (1)

Bước 1: trong bi u th cể ứ này có m t phép toán NOT ó làộ đ !(-5 > 1) nên ta tính trước phép này Trong PHP c ng nh các ngôn ng l p trình khác bi u th cũ ư ữ ậ ể ứ !(biểu thức)cùng ý ngh a v i bi u ĩ ớ ể

th cứ (biểu thức) == false nên bi u th c trên ta bi n ể ứ ở ế đổi thành( (-5 > 1 ) == false ) Bi u th c này ể ứ

tr v giá tr TRUE vìả ề ị (-5 > 1) là sai

Bước 2: L y k t qu bấ ế ả ước 1 ta vi t l i bi u th c (1) nh sau:ế ạ ể ứ ư ((7>5) && true || 10 == 10) Theo độ ư u tiên thì ta tính phép AND trướ ức t c là tính((7 > 5) && true) trước Phép tính này tr v TRUE b i ả ề ở

vì (7 > 5) = true suy ra true && true => true

Bước 3: Bước này l y k t qu bấ ế ả ở ước 2 ta ráp vào thì bi u th c (1) nh sau:ể ứ ư (true || 10 == 10) Phép OR s tr v TRUE n u m t trong 2 bi u th c có giá tr true => bi u th c (1) là bi u th c có ẽ ả ề ế ộ ể ứ ị ể ứ ể ứ

giá tr TRUE.ị

4 Độ ư u tiên các toán t ử

u tiên các toán t thi t l p th t u tiên tính toán c a m t bi u th c Tóm l i u tiên trong

Độ ư ử ế ậ ứ ự ư ủ ộ ể ứ ạ độ ư

PHP đề ậ đế c p n th t các phép tính mà PHP s biên d ch trứ ự ẽ ị ước Các toán t và bi u th c trong ử ể ứ

php có s liên h l n nhau, toán t k t h p toán h ng t o thành bi u th c.ự ệ ẫ ử ế ợ ạ ạ ể ứ

B ng th t u tiên c a các toán t s h c.ả ứ ự ư ủ ử ố ọ

Nh ng toán t n m cùng m t hàng có cùng ữ ử ằ ộ độ ư u tiên và c p ấ độ ư u tiên i t trên xu ng dđ ừ ố ưới Vi cệ

tính toán bi u th c s h c s ể ứ ố ọ ẽ được tính toán t trái qua ph i và u tiên trong ngo c trừ ả ư ặ ước k t h p ế ợ

v i ớ độ ư u tiên trong b ng (nh trong tính toán thả ư ường thì nhân chia trước, c ng tr sau u tiên ộ ừ ư

trong ngo c).ặ

Trang 5

Ví d :ụ $t = -8 * 4 – 3

Bước 1: tính -8 trước vì ây là oán t m t ngôi c đ ử ộ ố độ ư u tiên cao nh t K t qu = -8ấ ế ả

Bước 2: -8 *4 vì phép nhân có độ ư u tiên cao h n phép - K t qu = -32ơ ế ả

Bước 3: -32 – 3: vì ây là phép cu i cùng, ko c n ph i so sánh v i phép tính khác n a K t qu = đ ố ầ ả ớ ữ ế ả

-35

Ngày đăng: 10/09/2017, 11:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w