1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

GIÁO TRÌNH ACCESS – CHƯƠNG 9: TOÁN TỬ – HÀM - BIỂU THỨC pptx

18 768 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 223,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Hàm xử lý ngày và thời gian DATE Trả về kết quả là ngày hiện tại trong đồng hồ của máy, kết quả kiểu Date/time.. DATE$ Trả về kết quả là ngày hiện tại trong đồng hồ của máy, kết qu

Trang 1

GIÁO TRÌNH ACCESS – CHƯƠNG 9: TOÁN

TỬ – HÀM - BIỂU THỨC

I TOÁN TỬ

1) Toán tử số học :

PHÉP

TOÁN

( ……)

+, -

^

*, /

\

Mod

+, -

Dấu ngoặc Dấu dương, âm Lũy thừa

Nhân, chia Chia lấy phần nguyên

Chia lấy phần

(5+6)*2 +3, -5, -(-7) 2^4

4*3, 9/2=4.5 9\2 =4

9 mod 2 =1 5+8-3

Trang 2

Cộng, trừ

Thứ tự ưu tiên các phép toán giảm dần từ trên xuống

2) Toán tử xử lý chuỗi :

a) Ghép chuỗi : Kết quả = toánhạng1 (& hay +) toánhạng2

- Dùng để nối các biểu thức chuỗi ký tự với nhau

Ví dụ : Cho A = “Access”

B = “ 2000“

? A+B “Access 2000”

? A & B “Access 2000”

? “ Que huong“ + “ la chum khe ngot” “Que huongla chum khe ngot”

Trang 3

Chú ý : Nếu thay dấu & bằng dấu + thì có thể kết quả sai trong một số trường hợp

b) Phép toán Like : Kết quả = toánhạng1 Like toánhạng2

Cho trị là T nếu chuỗi bên trái có dạng giống chuỗi bên phải, ngược lại là F

Ví dụ : “Access” Like ‘A ‘

‘Access 2000’ Like ‘Access *’ T ‘Access 2000’ Like ‘?ccess*’ T

3) Toán tử xử lý ngày :

a) Cho biết khoảng cách giữa hai ngày : Kết quả = toánhạng1 - toánhạng2

Ví dụ : ? #12/3/2004# - #5/3/2004#

7

b) Cộng hay trừ với một số : Kết quả =

toánhạngngày + số

Trang 4

Ví dụ : # 3/4/2004# + 22

#25/4/2004#

4) Toán tử luận lý (Logic ) : kếtquả = biểuthức1

toántử biểuthức2

A B NO

T A

A AND

B

A

OR

B

A XOR

B

A EQV

B

A IMP

B

.T

.T

.F .T .T .F .T .T

.T

.F

.F .F .T .T .F .F

.F

.T

.T .F .T .T .F .T

.F

.F

.T .F .F .F .T .T

Trang 5

Độ ưu tiên của các phép toán giả m dần từ trái sang phải

o Phép toán NOT : Phủ định lại

o Phép toán AND : Đúng khi cả hai cùng

đúng

o Phép toán OR : Sai khi cả hai cùng sai

o Phép toán XOR : Sai khi cả hai cùng đúng

hoặc cùng sai

o Phép toán EQV : Đúng khi cả hai cùng đúng

hay cùng sai

o Phép toán IMP : Sai khi a đúng B sai

5) Toán tử quan hệ :

<> Khác ‘a’ !=’b’,

7<>3

Trang 6

< Nhỏ hơn ‘a’<’b’, 7<3

> Lớn hơn ‘a’>’b’, 7>3

<= Nhỏ hơn hoặc

bằng

‘a’<=’b’, 7<=3

>= Lớn hơn hoặc

bằng

‘a’>=’b’, 7>=3 Like Như là ‘TH001’ Like

‘TH*’

Thứ tự ưu tiên các phép toán giảm dần từ trên xuống

6) Các toán tử khác

TOÁN

TỬ

QUẢ

Trang 7

Is So sánh

bằng nhau giữa các đối tượng

“Nam” Is

“Nam”

True

In Nằm trong

danh sách (Dùng trong Query)

“hai” In

“mot,hai,ba,

…”

True

Between

…And…

Giữa hai giá trị (dùng trong Query)

2 Between

1 And 5

True

II HÀM TRONG ACCESS

1) Các hàm xử lý số

ABS(Number) Trả về trị tuyệt đối của Number

Trang 8

FIX(Number) Trả về phần nguyên của Number

INT(Number) Trả về số nguyen lớn nhất trong các số nguyên nhỏ hơn hoặc bằng Number

Sqr(Number) Trả về căn bậc hai của Number

2) Các hàm xử lý chuỗi

ASC(String) Trả vầ giá trị mã ASCII của ký tự đầu tiên của chuỗi String

CHR$(Charcode) Trả về ký tự có mã ASCII là charcode, kết quả kiểu String

FORMAT$(Expression, fmt) Định dạng thức

của Expression theo dạng fmt, kết quả là một chuỗi ký tự kiểu String

INSTR(Start, String1, String2)Tìm một vị trí

đầu tiên trong chuỗi String1 tại đó xuất hiện chuỗi String2

Trang 9

LCASE$(String) Đổi những ký tự của String ra dạng chữ thường, kết quả kiểu String

LEFT$(String, n) Trả về n ký tự bên trái của String, kết quả kiểu tring

LEN(String) Trả về số ký tự có trong String

LTRIM$(String) Trả về chuỗi String đã cắt

bỏ những ký tự trống bên trái, kết quả kiểu String

MID$(String, m, n) Trả về n ký tự trong chuỗi String bắt đầu từ vị trí m, kết quả kiểu String

RIGHT$(String, n) Trả về n ký tự bên phải của String, kết quả kiểu tring

RTRIM$(String) Trả về chuỗi String đã cắt

bỏ những ký tự trống bên phải, kết quả kiểu String

Trang 10

SPACE$(Number) Trả về một chuỗi gồm Number ký tự trống, kết quả kiểu Variant

STRCOMP(String1, String2) Trả về giá trị xác

định kết quả của phép so sánh hai chuỗi String1

và strìng

STRING$(n, char) Trả về một chuỗi gồm

n ký tự char, kết quả kiểu String

UCASE(String) Đổi những ký tự của String ra dạnh chữ hoa, kết quả kiểu String

2) Hàm xử lý ngày và thời gian

DATE() Trả về kết quả là ngày hiện tại trong đồng hồ của máy, kết quả kiểu Date/time

DATE$() Trả về kết quả là ngày hiện tại trong đồng hồ của máy, kết quả kiểu String

DAY(DateExpr) Trả về giá trị xác định ngày (từ

1 đến 31) của DateExpr

Trang 11

HOUR(TimeExpr) Trả về giá trị xác định giờ trong ngày (từ 0 đến 23) của TimeExpr

MINUTE(TimeExpr) Trả về giá trị xác định

phút trong giờ (từ 0 đến 59) của TimeExpr

MONTH(DateExpr) Trả về giá trị xác định

tháng (từ 1 đến 12) của DateExpr

NOW() Trả về kết quả xla2 ngày giờ hiện tại trong đồng hồ của máy, kết quả là kiểu Variant

SECOND(TimeExpr) Trả về giá trị xác định

giây trong một phút (từ 0 đến 59) của TimeExpr

TIME() Trả về kết quả là giờ hiện tại trong đồng hồ của máy, kết quả kiểu Date/time

TIME$() Trả về kết quả là giờ hiện tại trong đồng hồ của máy, kết quả kiểu String

TIMEVALUE(String) Trả về kết quả là một giá trị dạng giờ ứng với chuỗi String

Trang 12

WEEKDAY(DateExpr) Trả về kết quả là một

số từ 1 đến 7 buie63u thị ngày trong tuần của DateExpr

YEAR(DateExpr) Trả về giá trị xác định năm (từ 100 đến 999) của DateExpr

DATEPART(”q/m/d/y”, Biểu thức ngày) : Lấy

theo ngày, tháng, quí, năm

3) Các hàm đổi kiểu

CCUR(Expr) Trả về giá trị kiểu Currency từ biểu thức Expr

CDBL(Expr) Trả về một giá trị kiểu Double

từ biểu thức Expr

CINT(Expr) Trả về một giá trị kiểu Integer

từ biểu thức Expr

CLNG(Expr) Trả về một giá trị kiểu Long từ biểu thức Expr

Trang 13

CSNG(Expr) Trả về một giá trị kiểu Single

từ biểu thức Expr

CSTR(Expr) Trả về một giá trị kiểu String

từ biểu thức Expr

CVAR(Expr) Trả về một giá trị kiểu Variant từ biểu thức Expr

HEX(Number) Trả về một giá trị hệ thập lục

phân ứng với số hệ thập phân Number, kết quả kiểu Variant

HEX$(Number) Trả về một giá trị hệ thập lục

phân ứng với số hệ thập phân Number, kết quả kiểu String

OCT(Number) Trả về một giá trị hệ bát phân

ứng với số hệ thập phân Number, kết quả kiểu Variant

OCT$(Number) Trả về một giá trị hệ bát phân

ứng với số hệ thập phân Number, kết quả kiểu String

Trang 14

4) Các hàm thống kê

AVG(Expr) Trả về giá trị trung bình của biểu thức Expr trong những Record thuộc một tập hợp trong Query, Form, Report

COUNT(Expr) Trả về số Record thuộc một

tập hợp trong Query, Form, Report

MAX(Expr) Trả về giá trị lớn nhất của biểu thức Expr trong những Record thuộc một tập hợp trong Query, Form, Report

MIN(Expr) Trả về giá trị nhỏ nhất của biểu thức Expr trong những Record thuộc một tập hợp trong Query, Form, Report

SUM(Expr) Trả về giá trị tổng của biểu thức Expr trong những Record thuộc một tập hợp trong Query, Form, Report

IIF(<Biểu thúcđiều kiện>, <biểu thức 1>,<biểu

thức 2) : Nếu biểu thức điều kiện đúng (bằng 1)

Trang 15

thì trả về giá trị của biểu thức 1, ngược lại là biểu thức 2

5) Hàm cĩ sẵn trong Access :

Access xây dựng sẵn một tập hợp rất lớn các

hàm đủ loại Ta cĩ thể sử dụng Expression Buider để tạo các biểu thức Ở hầu hết các vị trí cần đến biểu thức (dịng Field, Criteria trong lưới QBE), ta kích phải chuột, chọn Build sẽ xuất hiện Expression Builder

Vùng xây dựng biểu thức

Trang 16

BIỂU THỨC TRONG ACCESS

 Biểu thức là sự kết hợp giữa các hằng, các danh hiệu(tên), các toán tử, các hàm, các hằng,…sau khi tính toán được một giá trị duy nhất

 Cách tínnh toán biểu thức :

 Vào cửa sổ cơ sở dữ liệu, Chọn trang Modules, nhấn nút New

 Vào menu Debug, chọn Add Watch

Trang 17

 Đánh biểu thức vào khung Expression, click

OK

 Kết quả sẽ xuất hiện trong cửa sổ Watches

Ngày đăng: 08/08/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w