1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề giới hạn

60 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 4,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 1CHỦ ĐỀ 3 CHỦ ĐỀ 2 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ GIỚI HẠN CỦA HÀM SÔ HÀM SỐ LIÊN TỤC PHÂN LOẠI GIỚI HẠN... Giới hạn của hàm số tại một điểmNêu định nghĩa giới hạn hữu hạn của hàm số tại một

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ GIỚI HẠN và hàm số liên tục

Trang 3

LÀ ĐẠI LƯỢNG VÔ HÌNH MANG

TÍNH TƯƠNG ĐỐI

Trang 6

GIỚI HẠN TẠI ĐIỂM

xác định )

 

= f (

 

Giá trị của hàm số tại

Giá trị của hàm số tại

 

HỌC

Trang 7

HOW ?

START ?

Trang 9

HÀM f(x)

Trang 10

CHỦ ĐỀ 1

CHỦ ĐỀ 3

CHỦ ĐỀ 2

GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

GIỚI HẠN CỦA HÀM SÔ

HÀM SỐ LIÊN TỤC

PHÂN LOẠI GIỚI HẠN

Trang 11

GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ KHI x =>

 

 

Dãy số là một tập hợp các số mà chỉ số chạy từ 1 đến n ( VÔ CỰC)

Khi xét dãy số ta thường xét số hạng tổng quát

 

Trang 12

GIỚI HẠN CỦA

HÀM SỐ

Trang 13

Giới hạn của hàm số tại một điểm

Nêu định nghĩa giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm?

Giả sử (a; b) là một khoảng chứa điểm x0 và f là một hàm số xác định trên tập hợp (a; b)\{x0}.

Trang 14

ví dụ minh họa

Bµi 1: TÝnh c¸c giíi h¹n sau:

2 1

4 lim

) 2 )(

1 (

) 2 )(

4

( lim 2

8

2 lim

)

2 2

x

x

x x

x

x

x a

x x

x

12

1 )

2 3 )(

2 (

1 lim

) 2 3 )(

2 )(

1 (

1 lim

2

2 3 lim

)

11

2

+ + +

= +

+ +

=

− +

x

x b

x x

x

2

3 4

6 2

1

3 6

lim )

2 1

)(

3 (

) 3 6

)(

3 (

lim 3

6

2 1

lim

)

33

+ +

+

+

= +

+

+ +

=

− +

x

x

x x

x c

x x

x

9

4 )

1 (

3

2 1

3 lim

) 1 )(

1 (

3

) 2 1 3

)(

1

( lim 2

1 3

1 lim

)

3

3 2 1

3

3 2 1

3

+ +

+

+

= +

+

+ +

=

− +

x x

x

x x

x d

x x

x

Trang 15

1 Giới hạn hữu hạn:

Định nghĩa 1: Giới hạn bên phải của hàm số tại điểm x0

Định nghĩa 2: Giới hạn bên trái của hàm số tại điểm x0

0 0

Trang 16

y

0 •1

Trang 18

Giới hạn đạt tại vô cực

Giả sử hàm số f xác định trên khoảng (x0; b)

0 0

x → + x

Trang 21

Bài Tập 2 <SGK> Tìm các giới hạn sau (nếu có)

2

2 ) lim

2

x

x a

2

x

x b

2

x

x c

x

Trang 22

Bài tập 3( SGK ) Tìm các giới hạn sau

0

2 ) lim

7 12 ) lim

Trang 24

x a

Trang 25

CHÚ Ý

a) Với c, k là các hằng số và k nguyên dương, ta luôn có:

; ; ;

b) Định lý 1 về giới hạn hữu hạn của hàm số khi

vẫn còn đúng khi hoặc

a) Với c, k là các hằng số và k nguyên dương, ta luôn có:

; ; ;

b) Định lý 1 về giới hạn hữu hạn của hàm số khi

vẫn còn đúng khi hoặc

x

c x

Trang 26

Ví dụ 2: Cho hàm số:

Tìm và

Giải:

Giải

Hàm số đã cho xác định trên và trên

• Giả sử là một dãy số bất kỳ thỏa mãn và

Ta có:

Vậy:

• Tương tự ta có:

4 3 ( )

Trang 27

C©u hái tr¾c nghiÖm

− +

.

0 )

1 3

4 ( lim

)

1

.

0 )

1 (

lim

)

3

.

0

)

4 (

1 lim

)

2

5 0

.

1

3

2 lim

)

2 5

2 4

2 4

1

D C

B A

x x

d

D C

B A

x x

x c

D C

B

A x

x b

D C

B

A x

x a

2 4

2 4

) 4 (

1 lim

0 )

4 (

3 )

1 ( lim

0 )

4 (

lim )

x

x x

x

x

b

x x

x

Trang 28

) (

)

( lim

Trang 29

Luyện tập: giới hạn hàm số

Bài 2: a) Tính giới hạn của hàm số sau tại x0 = 1:

H ớng dẫn giải

b) Tìm m để hàm số sau có giới hạn tại x0=1

a) Để hàm số tồn tại giới hạn tại x0=1 ta xét

1 1

2 )

(

2

2

x khi x

x

x

khi x

x x x

(

2

x khi x

m x

x khi x

x x

f

3 ) ( lim 3

) ( lim )

(

lim 3

) 1 (

lim

3 ) 2 (

lim 1

2 lim

11

12

+

= +

=

− +

+ +

x f x

f x

f x

x

x x

x x

x x

x x

x x

= +

= +

m x

x x

x

x

1 lim

3 ) 3 (

lim

1

21

2 3

1 )

( lim )

Trang 30

Bµi 3: TÝnh giíi h¹n sau:

6

5 3

1 2

1

) 1 (

1 1

1 lim

1 1

1 lim

1 1

lim 1

1 lim

) 1 1

( ) 1 1

( lim

1

1 lim

3 0

0

3 0

0

3 0

3 0

= +

=

=

− +

+ + +

=

=

+ +

x

x

x x

x

x

x

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 31

4

3 2

3 7

2 lim

)

3

1

2 5

9 lim

)

2

27 )

3

( lim

2 1

− +

x

x x x

x

x x x

Trang 32

Hàm số liên tục

Trang 33

Đối với các hàm số trên các

nếu

1 x

nếu

3

2 )

nếu

1 x

nếu 2

)

lim

f(1) Tính

a)

có) nếu

lim và

f(1)

Trang 34

1 x

neáu

1 x

neáu 2

)

( x x

f

Trang 35

x =

1 lim

) ( lim

21

f

3 )1 ( =

1 x nếu

2 ( lim

) ( lim

x

x

) 1 ( )

1 x

nếu 2

( lim

1 1

1 1

f

x f

x x

x x

) (

lim

1 f x

x

tại tồn không

Trang 36

x y

o 1

2 3

y

x

o 1 1

2

y

x

o 1 1

Đồ thị khơng là một đường liền nét tai x = 1

Đồ thị khơng là một đường liền nét tại x = 1

Đồ thị là một đường liền nét tại x = 1

Hàm số liên tục tại

x=1

Hàm số khơng liên tục tại x=1 Hàm số khơng liên tục tại x=1

Theo các em thì hàm số phải thỏa

mãn điều kiện gì thì liên tục tại x=1 ?

) 1 ( )

lim

1 f x

x

tại tồn không

1 )

1 ( =

1 x nếu 3

2 ) ( x x f

1 x

nếu 2

)

( x x f

Trang 37

Hàm số phải thỏa điều kiện

) (

f

=

Trang 38

Dựa vào ví dụ vừa nêu các em hãy thử nêu định nghĩa khái niệm

Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0

Dựa vào ví dụ vừa nêu các em hãy thử nêu định nghĩa khái niệm

Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0

Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng (a;b) và

x0 ∈ (a;b)

Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng (a;b) và

Trang 39

1.Hàm số liên tục tại một điểm:

Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng (a;b)

) (

0

x f

x

f x

Trang 40

* Nếu tại điểm x0 hàm số f(x) không liên tục thì nó được

đoạn của hàm số.

Trang 41

Phương pháp xét tính liên tục của hàm số y=f(x) tại một

Trang 42

VÝ dô : XÐt tÝnh liªn tôc cña hµm sè

x y

Trang 43

2 Hàm số liên tục trên một khoảng , trên một đọan:

Định nghĩa 1:

Hàm số f(x) xác định trên khoảng (a;b) được gọi là liên tục trên khoảng đó, nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng ấy.

Định nghĩa 2:

Hàm số f(x) xác định trên đọan [a;b] được gọi là liên tục trên đọan đó, nếu nó liên tục

trên khoảng (a;b) và

Liên tục phải tại a Liên tục trái tại b

Khái niệm h/s liên tục trên nửa khoảng: (a;b];[a;+ ∞ )…được đ/n tương tự.

) (

) (

lim

) (

) (

lim f x f a f x f b

b x

Trang 45

VÝ dô 2 :XÐt tÝnh liªn tôc cña hµm sè

2

lim ( ) lim 1 0 ( 1) lim ( ) lim 1 0 (1)

1 lim

) ( lim

: ) 1

; 1

0

0 0

x f

x x

f

x

x x x

Trang 46

.HÀM SỐ LIấN TỤC

I.Hàm số liờn tục tại một điểm:

f(x) liên tục tại xo nếu:

x0∈Tập xác định

Tồn tại

II Hàm số liờn tục trờn một khoảng , trờn một đọan:

f(x) liờn tục trờn đọan [a;b] nếu:

liên tục trên khoảng (a;b)

Cõu 1: Cho hàm số y =f(x) = 2.x2 + 3.x + 1 Ta có:

Điền những dữ kiện thích hợp vào dấu

TXĐ: D =

Với mọi ,f(xo) = .

f(xo)

Vậy hàm số liên tục trên

Cõu 2: Cho hàm số Ta có: TXĐ: D =

Với mọi ,f(xo) = .

f(xo) .

Vậy hàm số liên tục trên khoảng

Hàm số tại x = 1

f(x) khụng liờn tục tại x0 > giỏn đoạn tại x0

-) (

lim

0

x

f

x

x

) (

) (

0

x f x

f

x

) ( )

(

lim f x f b

b

) ( )

(

lim f x f a

a

R

xo

=

→ ( )

lim

0

x

f

x x

0

x

f

x

x

1

) (

=

=

x

x x

f y

( − ∞ ) ( ∪ +∞ )

o

x

=

lim

0

x

f

x x

0

x

f

x

x

Trang 47

Đ3.HÀM SỐ LIấN TỤC

I.Hàm số liờn tục tại một điểm:

f(x) liên tục tại xo nếu:

x0∈Tập xác định

Tồn tại

II Hàm số liờn tục trờn một khoảng , trờn một đọan:

f(x) liờn tục trờn đọan [a;b] nếu:

liên tục trên khoảng (a;b)

Cõu 1: Cho hàm số y =f(x) = 2.x2 + 3.x + 1 Ta có:

Điền những dữ kiện thích hợp vào dấu

TXĐ: D =

Với mọi ,f(xo) = .

f(xo)

Vậy hàm số liên tục trên

Cõu 2: Cho hàm số Ta có: TXĐ: D =

Với mọi ,f(xo) = .

f(xo)

Vậy hàm số liên tục trên khoảng

Hàm số tại x = 1

R = R

gián đoạn

=

f(x) khụng liờn tục tại x0 > giỏn đoạn tại x0

-) (

lim

0

x

f

x

x

) (

) (

0

x f x

f

x

) ( )

(

lim f x f b

b

) ( )

(

lim f x f a

a

R

xo

=

→ ( )

lim

0

x

f

x x

0

x

f

x

x

1

) (

=

=

x

x x

f y

( − ∞ ) ( ∪ +∞ )

o

x

=

lim

0

x

f

x x

0

x

f

x

x

1

3

2 x 0 2 + x 0 +

( − ∞ ) ( ∪ +∞ )

o

x

( −∞ ;1 , 1; ) ( +∞ )

1

0

0

x x

1

0

0

x x

( − ∞ ; 1 ) ( ∪ 1 ; +∞ )

1

3

2 x 0 2 + x 0 +

Trang 48

a) Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực R.

b) Hàm số phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) và các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định của chúng

:

Giả sử y = f(x) và y = g(x) là hai hàm số liên tục tại điểm x0 Khi đó:

a) Các hàm số y = f(x) + g(x), y = f(x) – g(x) và y = f(x).g(x) liên tục tại x0;

b) Hàm số liên tục tại x0 nếu g(x0) ≠ 0

NHẬN XÉT:

NX 2

NX 1

( ) ( )

f x y

g x

=

Trang 49

VÍ DỤ :

với x = 1Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nó

Giải: Tập xác định của hàm số là R

• Nếu x ≠ 1, thì

Đây là hàm phân thức hữu tỉ có tập xác định là (-∞ ; 1) U (1 ; +∞)

Vậy nó liên tục trên mỗi khoảng (-∞ ; 1) và (1 ; +∞)

• Nếu x = 1, ta có h(1) = 5 và

Vì ≠ h(1), nên hàm số đã cho không liên tục tại x = 1

Kết luận: Hàm số đã cho liên tục trên các khoảng (-∞ ; 1) và (1 ; +∞) và gián đoạn tại x = 1.

Trang 50

f(a)0

Trang 51

HỆ QUẢ 1:

Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] Nếu f(a)f(b) < 0, thì tồn tại ít nhất một điểm c ∈ (a;b) sao cho f(c) = 0.

a

bf(b)

f(a)0

y

x

Hình 7

Ý nghĩa hình học của hệ quả :

Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a)f(b) < 0, thì đồ thị của hàm số y = f(x) cắt trục hoành ít nhất tại một điểm có hoành độ c (a;b)

Trang 52

Suy ra phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm thuộc (-1;0), ít nhất một nghiệm thuộc (0;2).

Vậy phương trình có ít nhất hai nghiệm

) Nhận xét về cách làm bài trên của một học sinh:

Xét hàm số f(x) = -2x3 + 6x +1

Hàm số liên tục trên R

Có f(-1)=-3, f(0)=1, f(1)=5

f(-1).f(0)<0; f(-1).f(1)<0

Suy ra phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm thuộc (-1;0), ít nhất một nghiệm thuộc (-1;1)

Vậy phương trình có ít nhất hai nghiệm

Trang 53

neáu

x

0 x

neáu

1

x )

(

2

x f

neáu

2

1 x

neáu

1

1 )

(

2

x

x x

f

Trang 54

neáu

x

0 x

neáu

1

x )

(

2

x f

0 lim

) (

1 )

1 (

lim )

Trang 55

neáu

2

1 x

neáu

1

1 )

(

2

x

x x

f

2 )

1 ( =

f

2 )

1 (

lim

1

) 1 )(

1

( lim 1

1 lim

) ( lim

1 1

2 1

1

= +

x x

f

x

x x

x

) 1 ( )

( lim

) 2 ( )

Trang 56

Đồ thị của hàm số liên tục trên khoảng là một “đường liền” trên khoảng đó

2 -2

4

x y

0

Trang 57

Click to edit Master title style

1789-1857

Trang 58

1815-1897

Cha đẻ của GIẢI TÍCH HIỆN ĐẠI

Trang 59

Bản Thu Hoạch

HỌC SINH XUẤT SẮC NHẤT : .

LỚP : MÃ HỌC SINH :

NÔI DUNG :

+ Khi nhớ về bài học bạn sẽ nhớ gì ?

+ Cụ thể hóa bằng những ý chính nhất bạn vừa nhớ ?

+ Xây dựng một sơ đồ tổng quan nhất theo ý hiểu của mình

+ Xây dựng sơ đồ con đường để làm bài tập

TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA BẢN THÂN VỀ PHẦN HỌC

Cam kết

TÔI NHẤT ĐỊNH SẼ HỌC XUẤT SẮC CHUYÊN ĐỀ NÀY VÀ ĐẠT ĐIỂM THI

TUYỆT ĐỐI

Trang 60

x x x

+ − + −

2 2

3 2

6

2 2

( )

11

2 3

x

Ngày đăng: 10/09/2017, 03:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị không là một đường liền nét  tai x = 1 - Chuyên đề giới hạn
th ị không là một đường liền nét tai x = 1 (Trang 36)
Đồ thị của hàm số liên tục trên khoảng là một “đường liền” trên  khoảng đó - Chuyên đề giới hạn
th ị của hàm số liên tục trên khoảng là một “đường liền” trên khoảng đó (Trang 56)
w