1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao trinh hinh hoc so cap phan 1

82 316 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 24,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm IU ch a năm tiên ề về "bang nhau"... Cho tam giác ABC và tam giác A'B'C... tính ch t hình chóp.

Trang 1

AO T A M

Giáo trình

HÌNH HOC Sơ CÁP

NHÀ XU T B N I H C su PH M

Trang 5

M c L C

Trang

Ph n t h nh t: Các h tiên ề xây d ng hình h c ph 7 thông và th c hành ng d ng

Chương ì: Các h tiên ê xây d ng hình h c trư ng phô thông 7

§1 M t sô yêu c u cơ b n c a vi c xây d ng hình h c

b ng phương pháp tiên ề

§3 H tiên ề Pogorelov c a hình h c ơclit 24

§4 H tiên ề Waylơ c a hình h c ơclit 27

§6 H tiên ề xây d ng hình h c ph thông Vi t Nam 32

Chương l i : S liên thu c gi a các hình quan h song

§1 Các bài toán về s liên thu c gi a các hình 41

§2 Quan h song song, phép chiêu song song 56

§4 Seminar về ch ề: Các bài toán aphin và x nh

v n d ng vào gi i bài toán hình h c sơ c p 70

3

Trang 7

M J 'MÓI <T c VU

Giáo t r ì n h h ì n h h c sơ c p, chi t i ế t hơn là các cơ s lý thuyêt

và th c h à n h h ì n h h c ph thông ư c biên so n d à n h cho sinh viên khoa Toán Trưòng i h c s ư ph m

Trong giáo t r ì n h này, m t s cơ s c a hình h c gi i tích

ư c v n d ng t h ò n g qua th c h à n h gi i toán và trình bày m t

sô vân ề lý thuyết khác

5

Trang 8

Giáo trình ư c chia làm hai ph n bao g m năm chương,

m t s chư ng có hư ng d n giúp cho h c sinh t h c, t nghiên

c u t t hơn và kèm theo m t s seminar dành cho sinh viên

P h n ì: C á c h t i ê n x â y d n g h ì n h h c p h ô t h ô n g

v à t h c h à n h n g d n g

P h n l i : H ì n h a d i n , h ì n h l i , b i ê n h ì n h , d n g h ì n h

ê nâng cao tay nghề sư ph m cho sinh viên, chúng tôi cho

r ng c n th c hi n giáo trình này k ế t n i v i các giáo trình phương p h á p d y h c i cương, c bi t là phương pháp d y

h c hình h c

Trang 9

PH N TH NH T

CÁC H TIÊN XÂY D NG HÌNH H C PH THÔNG VÀ TH C HÀNH NG D NG

nh n là úng) Tuy nhiên h th ng các tiên ê c n ph i ư c

m b o các iều k i n sau:

a iều ki n phi mâu thu n: iêu ki n này có nghĩa là

nh ng iều nói trong các tiên và nh ng kết qu suy ra t

c h ú n g không có hai cái nào trái ngư c nhau

Trang 10

ni m cơ b n trong h tiên ề không ư c nh nghĩa, do ó m i

t h u t ng ch m t khái ni m c b n, ta có thê hiếu là cái gì cũng

ư c mi n là h tiên ề ư c nghi m úng M t t p h p nh ng cái c thê như v y ư c g i là m t th hi n ho c m t mô hình

c a h tiên ề y n g v i m t tiên ê có th có nhiều mô hình khác nhau

§2 Hê t i ê n ề Hinbe c a h ì n h h c ơ c l í t

A Hè t i ê n Hinbe trong khoa h c h ì n h h c

Nhà toán h c Hinbe (ngư i c, 1862 - 1943) l n u tiên công bô hình h c tiên ê (năm 1899) sau khi phát hi n ra hình

h c phi Oclít Công trình này ư c gi i thư ng Lôbasepski năm

1930 Sau ó, phương pháp tiên ề th nh h à n h và xu t hi n nhiều h tiên khác Nhiều công trình nghiên c u tiếp t c về

cơ s hình h c cũng ã b sung, t o ra nhiều h tiên ề tương ương v i h tiên ề Hinbe

ơ ây, ta t r ì n h bày h tiên ề Hinbe có s a i chút ít H tiên ề Hinbe g m 20 tiên ê v i 6 khái ni m cơ b n

Nhóm IU ch a năm tiên ề về "bang nhau"

Nhóm IV ch hai tiên ề về liên t c

Trang 11

l Cho b t c ba i m A, B, c nào, bao gi cũng có m t m t

phang a thu c m i i m ó M i m t phang thu c ít n h t m t i m

Trang 12

Các n h lý:

n h lý 1: Hai ư ng th ng ph n bi t có nhiều nh t là m t

i m chung

Ch ng minh: Nêu hai ư ng t h n g p h â n bi t có hai iếm

chung thì theo tiên ề 2 c h ú n g ph i t r ù n g nhau nghĩa là chúng

k h ô n g ph i là hai ư ng t h n g p h â n bi t n a và iều này trái

v i gi thiết

n h lý 2: M t m t phang và m t ư ng th ng không thu c

m t phang ó có nhiều nh t là m t i m chung

Ch ng minh: Nêu ư ng t h n g và m t p h ă n g có hai i m chung thì theo tiên 6, ư ng t h n g ó sẽ thu c m t phang iều này trái v i gi t h i ế t và do ó c h ú n g có nhiều nh t là m t

i m chung

n h lý 3: Nếu hai m t phang phân bi t có m t i m chung

thì chúng có m t ư ng th ng chung ch a t t c các iếm chung

c a hai m t phăng

n h nghĩa 2:

- Hai ư ng t h n g g i là c t nhau nếu hai ư ng th ng ch

có m t iếm chung, và i m chung ó g i là giao i m c a hai

ư ng t h n g ã cho

- ư ng t h n g và m t phang g i là c t nhau nêu ư ng

th ng và m t phang ch có m t iếm chung iếm chung ó g i

là giao i m c a ư ng th ng và m t phang ã cho

- Hai m t phang g i là c t nhau nêu hai m t phang ch có

m t ư ng th ng chung và dư ng t h n g chung ó g i là giao

tuyến c a hai m t phang cho trư c

Trang 13

n h lý 4:

th ng ó ho c qua hai ư ng thăng cát nhau bao gi c ng có

không bao gi có quá m t iếm gi a hai iếm kia

m t ư ng th ng a thu c m t ph ng (ABC) n h ư n g k h ô n g thu c

b t c i m nào trong ba i m A, B, c c Nếu ư ng t h n g a có

m t iếm chung V I o n A B thì nó còn có m t diêm chung n a

ho c v i o n AC ho c v i o n BC

l i

Trang 14

C h ú ý:

a) Tiên l i , cho biết tương quan " gi a" ch t ra ôi v i

ba i m khác nhau th ng h à n g và tương quan này không ph thu c vào th t c a hai u mút

b) Tiên ề li., cho biết bao gi cũng có m t i m B ngoài

o n AC, nghĩa là m i o n th ng có ít ra là m t iếm ngoài

Do tiên ề này ta biêt thêm m i ư ng t h n g có ít ra là ba iếm c) Tiên ề li.) cho biết r ng trong ba i m th ng hàng thì có nhiều nh t là m t iếm gi a hai i m kia

Trang 15

V y ư ng th ng FD ph i có m t iếm chung c v i o n

AB Ta nói r ng FD c t AB t i c và như v y c gi a A và B

n h lý 7: Trong bát c ba i m A, B, c nào trên m t

ư ng th ng bao gi c ng có m t i m gi a hai i m kia

à) V i bát c o n thăng AC nào bao gi trên ư ng thăng

AC ta cũng có nh ng iếm trong và ngoài o n AC

b) V i ba i m trên m t ư ng thăng bao gi c ng có m t

vá chì m t (tiêm ơgi a hai iếm kia

n h lý 8: Nếu iếm B gi a A và c, iếm c gi a B và D

thì các diêm B và c ều gi a A và D

n h lý 9: Nếu i m c gi a A và D, iếm B gi a A và c

thì i m B gi a A và D và iếm c gi a B và D

n h lý 10: Nếu B là m t iếm c a o n AC thi o n AB và

o n BC ều thu c o n AC, nghĩa là môi i m c a o n AB

ho c c a o n BC ều thu c o n AC

n h lý l i : Nếu B là m t i m c a o n AC thì môi i m

c a o n AC khác v i B ph i thu c ho c là o n AB ho c là

o n Be

n h lý 12: Nếu môi iếm B và c ều gi a A và D thi m i

i m c a o n BC ều thu c o n AO

n h lý 13: Môi ư ng thăng có vô sô iếm

ĩ n h nghĩa 4: Cho ba i m 0, A, B cùng thu c m t ư ng

th ng N ế u i m 0 k h ô n g gi a A và B thì ta nói r ng A và B

cùng phía i v i 0 Nêu i m 0 gi a A và B thì ta nói r ng A

và tí khác phía dôi v i 0

13

Trang 16

n h lý 14: M t iếm o c a ư ng th ng a chia tát c các

iếm còn l i c a ư ng thang ó ra làm hai l p không rông sao cho b t c hai diêm nào thu c cùng m t l p thì cùng phía ôi

v i o và bât r c hai iếm nào khác l p thì khác phía ôi v i o

n h nghĩa 5: M t i m 0 t r ê n ư ng thang a chia t p h p

các i m t r ê n ư ng th ng này ra l à m hai l p (theo nh lý 14)

M i l p là m t n a ư ng th ng hay m t tia nh n o làm g c

Hai n a ư ng th ng hay hai tia g i là bù nhau nêu chúng có

chung g c và t o nên m t ư ng th ng

n h nghĩa 6: Trên m t tia g c o, i m A g i là i trư c

i m B nêu A thu c o n OB

n h nghĩa 7: Cho ba i m A B, c không cùng thu c m t

ương th ng K h i ó ba o n t h n g AB, BC, CA t o nên m t

h ì n h g i là m t tam giác Các iếm A, B, c g i là các nh và

các o n AB, BC, CA g i là các c nh c a tam giác Trong m t

tam giác, m t nh và m t c nh k h ô n g thu c nhau g i là m t

nh và m t c nh ôi di n

n h lý 15: M i ư ng th ng a c a m t phang a chia t t c

các i m không thu c a c a a ra hai l p không rông sao cho hai

i m , B b t kỳ thu c hai l p khác nhau nêu o n AB ch a

m t i m c a ư ng th ng a, còn hai i m A, A' b t kỳ thu c cùng m t l p nêu o n AA' không ch a iếm nào c a a c

n h nghĩa 8: M i l p c a m t phang a trong nh lý 15 là

m t n a m t ph ng có ư ng biên là ư ng th ng a Hai i m

M j và M., thu c cùng m t n a m t phang g i là cùng phía i

v i ư ng t h n g a Hai i m M , N thu c hai n a m t ph ng

k h á c nhau g i là khác phía ôi v i a

Trang 17

nh nghĩa 9: M t c p tia h, k có c ù n g g c o g i là mót góc

và ư c ký hi u là (h,k)

i m 0 g i là ính và các tia h, k g i là c nh c a góc N ế u

A, B là hai i m l n lư t l y t r ê n tia h, k thì ta có thê d ù n g ký

hi u góc AOB thay cho góc (h,k)

nh lý 16: Nếu A, B là hai i m năm trên hai c nh h, k

c a m t góc th m i tia xu t phát t g c o và thu c miền trong

c a góc ều c t o n AB Ngư c l i, m i tia nôi nh c a góc v i

m i i m b t kỳ cúc o n AB ều thu t miền ti'Oiig c a góc

m i góc (h,k) ta ều có (h,k) = (h,k) và (h,k) = (k,h)

15

Trang 18

I I I5 Cho tam giác ABC và tam giác A'B'C Nêu AB a A'B\

AC • AT', và BÁC EE BVYC" thì bao giò ta cũng có ABC = A'B'C'

và ACB = A'C'B

Các nh lí:

nh lí 17:

lì Nêu AB = A'5' f/ù AB = B'A\

2) M i o n th ng AB ều băng chính nó, nghĩa là

AB = AB (ph n x )

3) Nếu AB — A'B' thì A'B' = AB ( i x ng)

4) Nêu AB = A'S' và A'B' = A"B" thì AB = A"B" rò c c u;

Ch ng minh:

1) Theo gi thiết, AB = A B' Theo tiên ề IU,, ta có B'A' = A'B'

Do ó, theo tiên ề III, ta có AB = B'A'

2) Theo tiên I U , , ta có AB = BA và áp dung ph n Ì nh

lý 17 ta có: AB s AB

3) Theo ph n 2 c a nh lý 17 ta có A'B' = A'B' và theo gi thiết ta có AB = A'B' Do áp d ng tiên ề IIIv ta có A'B' = AB

4) Theo gi thiết A'B' = A"B" và theo ph n 3 c a nh lí 17

ta có A"B" = A'B' M t khác theo gi thiết ta có AB = A'B' và áp

d ng tiên ề IU., ta suy ra AB = A"B"

nh lí 18: Nếu cho m t o n thăng AB thi trên n a ư ng

th ng góc A' có duy nhát m t iếm B' sao cho A'B' = AB

nh nghĩa 10: Tam giác ABC g i là b ng tam giác A'B'C

nếu AB = A'B', AC = A'C, BC = B'C và Â = Â', s B ' C s C Ta

kí hi u AABC = AA'B'C

nh lý 19: Nếu hai tam giác ABC và AB'Ơ có AB = AB\

AC = AC và A = A' thì tam giác ABC b ng tam giác A'B'C

Trang 19

(Ta thư ng kí hi u trư ng h p này là (c.g.c))

n h lý 20: Nếu hai tam giác ABC và ARC có AB = A'B',

A = A', B = tí thì tam giác ABC b ng tam giác A'B'C

(Ta thư ng kí h i u trư ng h p này là (g.c.g))

n h lý 21: Nếu tam giác ABC có AC = CB thi CAB = CBA

và CBA = CAB

n h n g h ĩ a l i : Tam giác ABC có AC = CB g i là tam giác

cân tai c và theo nh l i 21 trong tam giác này ta có hai góc B và

A b ng nhau B và A g i là hai góc áy c a tam giai cân ABC

n h lý 22: Cho hai b ba tia (h,k,l) và (h\k\V), m i b n m

trong m t m t phang và xu t phát t hai i m o và 0\ Nếu s

s p th t c a các tia trong hai b giông nhau (chăng h n thu c miền trong c a góc (h,k) và ' thu c miền trong c a góc (h'.k'j, thì nếu (h,l) = (h',ư), (l,k) = d',k') ta suy ra (h,k) = (h',k')

n h lí 23: Nếu hai tam giác ABC và A'B'C có AB = A'B',

(Trư ng h p này ta thư ng kí hi u là (c.c.c))

n h lí 24: Nếu ta có (h,k) = (h',k'), (h,k) = (h",k") thì (K~K) = (h",k")

n h n g h ĩ a 12:

a) Hai góc có chung nh và m t c nh, còn các c nh t h hai

là hai tia bù nhau g i là hai góc bù nhau

b) Hai góc có chung nh còn các c nh c a c h ú n g là các tia

Trang 20

n h lí 26: Hai góc ôi nh b ng nhau

D i n h l i 27: T t c các góc vuông ều băng nhau

i n h lí 28: M t o n thang có m t iếm duy nhát chia nó

thành hai o n bang nhau

n h nghĩa 13: Cho hai o n th ng AB và A'B' Nêu trên

o n AI? ta có m t iếm c sao cho AC = A'B' thì ta nói r ng

o n AB l n hơn o n A'B' hay o n A'B' bé hơn o n AB

Ta kí hi u AB > A'B' hay A'B' < AB

i n h nghĩa 14: Cho hai góc (h.k) và (h',k') Nêu xu t phát

t góc 0 c a góc (h,k) ta có m t tia / n m trong góc ó sao cho

(hjl) = (h',k') thì nói r ng góc (h.k) l n hơn góc (h'.k') hay góc (h',k') bé hơn góc (h,k) Kí hi u là (h,k) > (h'.k') hay fh'.k") < (h,k)

i n h lí 29: Góc ngoài c a m t tam giác l n hơn mói góc

trong không k v i nó

n h lý 30: Trong m t tam giác, i di n v i c nh l n hơn có

góc l n hơn và ngư c l i ôi di n v i góc l n hơn có c nh l n hơn

n h n g h ĩ a 15: Cho hai t p h p T và T Nếu gi a các i m

c a hai t p h p ó có m t liên h Ì - Ì (song ánh) sao cho v i b t

c hai i m A, B nào c a T và hai i m tương ng A", B' c a T

ta cũng có AB = A'B', thì ta nói r ng có m t phép d i hình í biên

T t h à n h T (và phép d i hình o ngư c f biên T t h à n h T) 2.4 N h ó m I V - T i ê n l i ê n t c

Trang 21

i n h l ý 32: Trên m t ư ng th ng a b t kỳ nêu ta có m t

dãy vô h n các o n tháng A B , A 2 B 2 A N B N , sao cho:

-M i o n sau ều năm trong o n trư c ó (AfiiCrAi-fii-i)

- Cho trư c b t c o n th ng AB nào ta cũng có m t sô t nhiên n cho o n A n B„ c a dãy bé hơn o n AB thì khi ó có

m t i m c duy nh t thu c t t cá các o n A,B, c a dãy

D i n h l ý 33: ( T i ê n ề A c s i m é t )

19

Trang 22

trong m t m t phang và không có i m chung g i là hai ư ng

th ng song song v i nhau Nếu a b là hai ư ng th ng song

song v i nhau ta ký hi u a /7 b

i n h lý 34: Cho a, b, c là ba ư ng th ng cùng năm trong

m t m t phăng và nêu c c t a b t o nên hai góc so le trong trong băng nhau thì a và b song song v i nhau

H qu : Trong m t phang hai ư ng th ng cùng vuông góc

v i ư ng th ng th ba thi song song V I nhau

cho trư c bao gi c ng có m t ư ng thăng song song v i ư ng

th ng cho trư c ó

T i ê n V hay t i ê n ề về song song:

Cho m t ương, th ng a b t kỳ và m t i m A không thu c

a K h i ó trong m t phang xác nh b i i m A và dư ng th ng

a có nhiều nh t là m t ư ng thang i qua A và không c t a

Chú : Tiên ề này ch nêu lên s duy nh t c a ư ng

th ng i qua A và không c t a Các nh lý và h qu ph n trên ây tuy có ề c p t i khái ni m song song c a hai dư ng

th ng nhưng chưa c n dùng t i tiên ề về song song

nh lý 36: Hai ư ng th ng song song t o v i m t cát

tuyến hai góc so le trong b ng nhau

Trang 23

2) N ế u hai o n t h n g A B và A ' B ' b ng nhau t h ì f(AB) = f(A'B')

Trang 24

n h lý 38: V i môi ơn v dài cho trư c, môi o n th ng có

t h n g ó khá c v i 0 ta cho ng v i m t s th c a dương là dài c a o n OA

Ta l y d u c ng cho s a nêu i m \ thu c tia dương và l y

d u tr cho sô a nêu iếm A thu c tia âm S a sau khi thêm

d u c ng ho c tr g i là toa c a iếm A trên ư ng t h ă n g iếm 0 ư c ch n v i toa b ng 0 Ngư c l i v i m t s th c b (s âm hay dương) ta tìm ư c m t iềm B duy nh t trên ư ng

th ng ó Như v y gi a t p h p các i m trên ư ng thang và

Trang 25

4) Có m t góc (h„.k„) sao cho (p(ho,k 0 ) = ]

t h n g t h ì giá t r c a h à m f b n g 1

K h i ó giá tr c a h à m í t i m i a giác ( ơn) p, t c là s

f(P) ư c g i là di n tích c a ì' theo ơn v d i n tích là h ì n h

v u ô n g nói t r o n g i ê u k i n 4

Trang 26

f T h tích c a c á c h ì n h a d i n ơ n

Theo sơ tương t như vi c xây d ng lý thuyết về di n tích

c a các a giác ơn trong m t phang, ngư i ta ã xây d ng ư c

lý thuyết về th tích c a các hình a di n ơn trong không gian

K ế t lu n:

Không gian ơclit xác nh b i m t h tiên ề ã cho là t p

h p các i tư ng và các tương quan gi a các i tư ng ó thoa mãn các yêu c u nêu ra trong m t h tiên ê

Không gian v t lý thông thư ng mà chúng ta ang s ng là

m t mô hình c a hình h c ơclit tr u tư ng V i h tiên c a hình h c ơclit ngư i ta có th xây d ng s th hi n c a hình h c

ó b ng các mô hình Vi c t r u tư ng hoa hình h c b ng phương pháp tiên ề ã m r ng ư c ph m vi áp d ng c a hình h c, và

t o iều ki n cho s ra òi c a nhiều môn hình h c m i

§3 H t i ê n Pogorelov c a h ì n h h c ơ c l i t

Trong cu n sách giáo khoa "Cơ s hình h c" viết cho sinh viên toán các trư ng i h c và i h c Sư ph m Nga, Vi n sĩ Pogorelov ã trình bày h tiên c a m ì n h v i các khái ni m cơ

b n là iếm, ư ng thang, m t phang, iếm thu c ư ng th ng,

i m thu c m t phang, m t i m i trư c m t i m khác và phép d i H tiên ê này g m có 5 nhóm tiên ề

1 N h ó m ì: Nhóm tiên ề về liên thu c g m 8 tiên ề và

ư c trình bày hoàn toàn gi ng n h ư h tiên ề c a Hinbe v i tương quan cơ b n là i m thu c ư ng t h ă n g và i m thu c

m t ph ng

2 N h ó m l i : Nhóm tiên ề về th t g m 5 tiên ề Tương

quan cơ b n trong nhóm này là tương quan " i trư c"

Trang 27

l i , - V i m t trong hai hư ng ã ư c xác nh trên m t

ư ng thang, m i i m B thu c ư ng th ng ó có hai i m A

v i a)

3 N h ó m I I I : Nhóm tiên về phép d i hình

Khái ni m cơ b n ư c ưa vào nhóm này là "phép d i hình"

I U , M i phép d i hình H b o toàn tương quan liên thu c IU., M i phép d i hình H b o toàn tương quan th t trên

ưòng th ng

1113 T p h p các phép d i h ì n h l p t h à n h m t nhóm

1114 Nêu v i phép d i h ì n h H tia Ox biên t h à n h chính nó v i

iếm 0 ư c gi nguyên (là iếm b t ng) thì t t c các i m

c a tia Ox cũng biên t h à n h chính nó

25

Trang 28

i n , V i m i c p iếm A và B, có m t phép d i hình H biến

A t h à n h B và biến B t h à n h A

I I I , ; V i m i c p tia h, k có chung g c, có m t phép d i hình

H biên tia h t h à n h tia k và biến tia k t h à n h tia h

I U ; Cho a và ) là hai m t phang b t kỳ Trên ư ng t h á n g

a b t kỳ thu c a ta l y m t i m A tuy ý và trên ư ng th ng b

b t ky thu c p ta l y m t iếm B tuy ý Khi ó có m t phép d i hình duy nh t biên iếm A thành iếm B, biên n a ư ng

th ng cho trư c xác nh b i iếm A trên a thành n a ư ng

th ng cho trư c xác nh b i iếm B trên b và biến n a m t

phang cho trư c xác nh b i ư ng thang a trên ử t h à n h n a

m t phang cho trư c xác nh b i ư ng th ng b trên p

4 N h ó m I V : Nhóm tiên ê về liên t c

Nhóm này ch có m t tiên ê là tiên ơ ơkin:

IV Nêu tát c các iếm c a m t ư ng th ng ư c chia

t h à n h hai l p không r ng sao cho v i m t trong hai hư ng ã

ư c xác nh trên ư ng th ng, m i iếm c a l p th nh t luôn luôn i trư c m i iếm c a l p t h hai thì khi ó ho c l p

t h nh t có m t i m mà t t c các i m còn l i c a l p này êu

i trư c iếm ó ho c là l p th hai có m t iếm và i m này

i trư c t t c các iếm còn l i c a l p th hai ó

5 N h ó m V: Nhóm tiên ề ve song song

Nhóm này chí có m t tiên và ư c trình bày giông như cách t r ì n h bày trong h tiên ê c a Hinbe

Trang 29

C á c t ư ơ n g quan cơ b n là p h é p c ng vectơ, n h â n véc tơ v i s tích

vô h ư n g c a hai vectơ và p h é p t vectơ t các i m H t i ê n

n à y g m có 5 n h ó m :

ì C á c t i ê n

1 N h ó m ì : N h ó m t i ê n v ề p h é p c n g v e c t ơ

N h ó m tiên ê n à y mô t á n h xỳ: V X V —> V là p h é p c ng vectơ

P h é p t o á n n à y t tương ng gi a hai vectơ X ý b t kỳ c a k h ô n g

gian vectơ V v i m t vectơ t h ba c a V g i là t ng c a hai vectơ ó

và ư c kí h i u là X + V P h é p t o á n n à y thoa m ã n 4 tiên ề sau ây: ì, P h é p c ng vecttí có t í n h c h t giao h o á n nghĩa là v i h a i vectơ X , V b t k ỳ c a V ta ê u có:

Trang 30

2 N h ó m l i : N h ó m t i ê n v ề p h é p n h â n v e c t ơ v i s ô

N h ó m t i ê n ề n à y m ô t á n h x V X R —> V là p h é p n h â n vectơ v i s (v i R là trư ng s th c) V i m i véc tơ X E V và v i

m i À € R ta có vectơ À.X g i là tíc h c a vectơ X v i sô t h c X

P h é p t o à n n à y thoa m ã n 4 t i ê n sau:

l i ] P h é p n h â n vectơ v i s có t í n h c h t p h â n p h i ôi v i phép c ng vectơ nghĩa là v i hai vectơ X , V b t kì và v i s th c

k - X , , - X = 0 v i X i , h> Â k G R

n h n g h ĩ a 2: N h n g véctơ X ì , x2 , x k g i là ph thu c tuyến tính (nghĩa là k h ô n g c l p t u y ế n t í n h ) n ế u t r o n g c á c h

s X , h, X K có ít n h t m t h sô k h á c k h ô n g sao cho

X X + X x + + A , x = 0

Trang 31

Nhóm tiên về sô chiều này có hai tiên ề:

I U , : Có ba vectơ c l p tuyến tính ẽ, , ẽ : , ẽ,

l i lo B t kì bôn vectơ nào cũng ph thu c tuyên tính

4 Nhóm IV: Nhóm tiên về tích vô hư ng

Nhóm tiên ề này mô t á n h x : V X V -» R là phép toán về tích vô hư ng c a hai vectơ Phép toán này t tương ng gi a hai vectơ X, ỳ b t kì c a V v i m t s th c xác nh duy nh t

dư c kí hi u là X ỳ Ngư i ta g i s th c X ý này là tích vô

hư ng c a hai vectơ X, V nêu thoa mãn các tiên sau ây:

IV) Tích vô hư ng c a hai vectơ có tính ch t giao hoán, nghĩa là vói hai vectơ X , b t kì c a V ta có

V i hai iếm b t kì A, B ta có thê t ư c vectơ ĩt G i T

là t p h p i m, nhóm tiên này mô t á n h x : T X T —» V là

phép toán t vectơ Phép toán này t tương ng gi a hai i m

A, B b t kì c a T v i m t vectơ AB = X c a V i m A g i là

29

Trang 32

i m u, i m B g i là iếm cu i Phép t vect ơ thoa mãn hai

tiên sau ây:

Sau ây là m t s nh nghĩa c a hình h c phang ơclit xây

d ng theo h tiên ề Wayld

nh nghĩa 1: Cho hai iếm phân bi t A B ư ng th ng Ai?

là t p h p i m M sao cho AM và AB ph thu c tuyến tính

AB là t p h p i m M sao cho AM -m AB vói 0 < m < 1

nh nghĩa 3: Cho hai i m phân bi t A, B Tia AB là t p

Trang 33

t h à n h p h n

Nếu l y d i hình làm khái ni m ban u thì hai hình là toàn ang nêu có phép d i hình biên hình này t h à n h hình kia, còn kho ng cách ư c xem như m t b t biến c a phép d i hình Nếu xu t phát t khái ni m kho ng cách thì phép d i hình

là á n h x m t dôi m t b o toàn kho ng cách còn hai o n th ng toàn ng (b ng nhau) ư c xem là hai o n th ng có kho ng cách ( dài) b ng nhau

B a H i n nay trư ng i h c và phô thông nhiều nư c trên thê gi i, ngư i ta không còn dùng h tiên ê Hinbe e trình bày hình h c ơclit vì:

- G p nhiều khó k h ă n không kh c ph c nôi trong vi c m

r ng sô chiêu c a không gian, mà vi c nghiên c u hình h c nhiều chiều là òi h i c a th c ti n

- Hi nho chưa s d ng kiến th c về trư ng s th c nên g p nhiều khó k h ă n khi t r ì n h bày tính liên t c

31

Trang 34

- Không làm nôi b t c u trúc bên trong c a hình h c ơclit, có thê nói h tiên ê Hinbe là h tiên ê cô truyền c a hình h c ơclít

b S d ng khái ni m cơ b n là phép d i hình ê t r ì n h bày hình h c ơclít tuy còn nh ng như c iếm như h tiên ê Hi nhe, nhưng l i có hai ưu i m sau:

- Th hi n ư c quan i m nhóm trong hình h c, c bi t là nhóm d i hình

- Ch ng minh m t cách th ng nh t các nh lý c a hình h c

sơ c p b ng phép d i hình

c S d ng h tiên ề Wayld thì có ưu iếm:

- H c sinh n m ư c mô hình c a không gian vectơ

- M r ng s chiều c a không gian m t cách d dàng

- Thu n ti n trong vi c xây d ng các lo i không gian khác Tuy nhiên cũng có như c i m là kém p h á t t r i n trí tư ng

tư ng không gian và tr c giác hình h c

Có thê nói h tiên ề Waylơ là h tiên ề hi n i nh t ế xây d ng hình h c ơclít

§6 H tiên ề xây d ng h ì n h h c phô t h ô n g V i t Nam 6.1 Hê tiên Pogorelov trong sách giáo khoa phô thông Trong cu n sách giáo khoa hình h c viết cho h c sinh ph thông Nga, Vi n sĩ Pogorelov ã nghiên c u các h tiên ê có trư c ó và c i tiến s p xếp trình bày l i cho phù h p vói trình tiếp thu c a h c sinh ây là h tiên ê ư c làm căn c ch yếu cho s ra i c a các cu n sách giáo khoa hình h c viết theo chư ng trình CCGD Vi t Nam

Trang 35

ì., Qua hai iếm phân bi t b t kì có m t và ch m t ư ng thang

2 Nhóm tiên ê vê v trí tương ôi c a iếm trên ư ng

Trang 36

xOv có s o cho trư c (n a ư ng t h n g Oy ư c xác nh duy nh t)

rv3 Cho tam giác ABC b t kì và tia A,x có m t và ch m t tam giác A J I ^ C J b ng tam giác A B C sao cho c nh A , B ; n m trên tia A)X và i m c, thu c n a m t phang xác nh b i

ư ng th ng ch a tia A,x

5 Nhóm tiên ề về song song:

V Trong m t phang cho m t ư ng th ng a b t kì và m t

i m A b t kì không thu c a có nhiều nh t là m t ư ng th ng

i qua A và không c t a

6 Nhóm tiên ề về hình h e khôpg gian:

VI] V i m t m t ph ng b t kì có nh ng i m thu c và không thu c m t phang ó

V I , Nếu hai m t phang p h â n bi t có m t i m chung thì chúng sẽ c t nhau theo m t ư ng th ng

V I3 Nếu hai ư ng th ng p h â n bi t có m t i m chung thì

Trang 37

u n m trên cùng m t n a m t phang và không n m trên a

l i , B t kì i m o nào t r ê n ư ng thang cũng là g c chung

c a hai tia ôi nhau i m 0 n m gi a hai i m thu c hai tia

ôi nhau (và p h â n bi t v i i m 0)

I I I N h ó m t i ê n ề c ó l i ê n quan ế n k h á i n i ê m dài

o n th ng

I U , M i o n t h n g có dài xác nh l n hơn 0

I I I Nếu iếm M n m gi a hai i m A và B thì MA + MB = AB

HI V I b t kì s m l n hơn 0 nào, trên tia Ox cũng xác nh

ư c m t i m và ch m t i m M sao cho OM = m

IV N h ó m t i ê n có l i ê n quan ế n khái ni m sô o góc

IV[ M i góc có s o xác nh l n hơn 0; s o ( ) c a góc

b t là 180°

rv2 Nếu tia Oy n m gi a hai tia Ox, Oz thì xOy + yOz = xOz

IV V i b t kì s m nào sao cho 0 < m < 180 trên m t m t phang ã cho có b là ư ng th ng ch a tia Ox cũng xác nh

ư c m t tia và ch m t tia Oy sao cho xOy = m

V T i ê n ề về hai tam g i á c b ng nha u

Nếu hai tam giác ABC, A'B'C có = ', AB = A'B\ AC = A'C thì hai tam giác ó b ng nhau

35

Trang 38

ư c xây d ù n g t r ê n 6 tiên ề sau ây:

1 Có ít n h t bôn i m không cùng thu c m t m t phang

2 Có m t và ch m t m t phang i qua ba i m không

c a m t phang Nh ng kiến th c (quan h , phép toán) về lí thuyết t p h p ư c v n d ng coi n h ư ã biết Ngôn ng và m t

s kí h i u c a lí thuyết t p h p ư c s d ng

Trang 39

2 Vì lí do sư ph m ế t r á n h h thông kí hi u c ng kênh

trong sách giáo khoa hình h c nhiều k h i m t kí hi u ư c d ù n g

ch nhiều k h á i ni m k h á c nhau Vì v y ph i n m v ng n i dung ch a ng trong kí hi u

3 Tuy có s d ng kiên th c s ( dài o n th ng, s o

góc) nh nghĩa quan h hình h c n h ư n g h th ng kiên th c hình h c v n mang tính c l p (tương dôi) Không gian toán

h c c a h th ng kiên th c là không gian ng; các h ì n h hình

h c ư c nh nghĩa theo phương pháp kiến thiết; m t n i dung quan tr ng c a h ì n h h c la nghiên c u các phép biến hình

4 Hình h c phang THCS t nó là m t h th ng tương i hoàn ch nh T t nhiên không t h òi h i ây m t c u trúc lôgic ch t chẽ, thoa m ã n các yêu c u c a m t h tiên ề Vì lí do

sư ph m ph i công nh n m t sô khái ni m, tuy r ng các khái

ni m này có t h nh nghĩa ư c (chang h n: quan h "n m

gi a", "s o

góc" )-Hình h c phang THCS ư c xây d ng trên nền t ng lí thuyết t p h p và lôgic toán, có s công n h n trư ng sô th c, v i

d ng ý nêu l p r á p t h ê m i tư ng m i (là " m t phang ") cùng

v i các tiên ê m i liên quan t i m t p h ă n g thì có hình h c không gian Vì v y hình h c phang có v trí quan tr ng, ó là cơ

s ban u cho toàn b kiên th c hình h c phô thông

Trang 40

tính ch t hình chóp V i mô hình hình chóp ta có ch d a tr c quan gi ng d y hai ư ng th ng chéo nhau, ư ng th ng và

m t phang c t nhau, hai m t ph ng c t nhau, thiết di n hình chóp t o b i m t phang nào ó

Sau khi h c vê quan h song song, h c sinh ư c h c khái

ni m hình lăng t r và hình h p

Sau khi h c về quan h vuông góc c a dư ng th ng và m t phang

h c sinh ư c h c khái ni m hình lăng tr ng, hình chóp ều

Cái l i ch yếu c a vi c k ế t h p này là h c sinh có iều ki n

nh n th c sâu tính ch t các quan h không gian và v n d ng các tính ch t áy trong nghiên c u các hình không gian ơn gi n Như c i m c a c u trúc này là h c sinh khó th y h th ng các tính ch t các hình lăng tr , hình chóp

2 Quan h vuông góc ư c t r ì n h bày d a trên phương pháp tông h p l p l i và phương pháp véctơ l p ] 2:

- Hai ư ng th ng g i là vuông góc nếu các vectơ ch phương c a chúng vuông góc v i nhau

- M t ư ng th ng g i là vuông góc v i m t m t phang nếu vectơ ch phương c a ư ng th ng vuông góc v i c p vcctơ ch phương c a m t phang

- Hai m t phang g i là vuông góc nêu các vectơ pháp tuyên

c a c h ú ng vuông góc

Ngày đăng: 08/09/2017, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN