Hai phảng bù trực giao có một điềm chung duy nhát.. Hê quả 1: Hai phang cùng bù trực giao ươi phảng thứ ba thi nong song vói nhau và có cùng số chiêu.. Hẻ quả 2: Qua một điềm dã cho có
Trang 2Toa đ ộ của đ i ế m đ ố i v ớ i m ụ c t i ê u t r ự c c h u ẩ n g ọ i là tọa
dô trực chuẩn (hay toa dô Dê các vuông góc)
Rõ r à n g t r o n g k h ô n g g i a n O c l i t n c h i ề u E n l u ô n l u ô n có
r h ế t i m t h ấ y n h ữ n g mục t i ê u t r ự c c h u ấ n
3 Đ ổ i m ụ c t i ê u t r ự c c h u ẩ n
Cho hai m ụ c t i ê u t r ự c c h u ẩ n : { O ; ẽ^, (ÍT, ẽ^} ( ì ) và { O ' ; ẽ \ ẽ s , ẽ^p} của k h ô n g g i a n O c l i t n c h i ê u En
G ọ i c ỉa ma t r ả n c h u y ể n từ cơ sỏ £ = [Ì? e?, ẽ ^ } sang
cơ sờ £' = { e ' , e e 'n} C á c cơ sờ đ ó đ ề u l à cơ sỏ t r ự c
c h u ẩ n n ê n c là ma t r ả n t r ự c giao c ấ p n K h i đ ó c ô n g t h ứ c
đ ố i m ú c tiêu t r ự c c h u ẩ n là:
t r o n g đó C.C1 = I n a là ma t r ả n c ộ t t ọ a đô c ủ a gốc 0 ' đ ố i với m ú c tiêu (ĩ) và X và x ' là hai m a t r ả n c ó t t ọ a đ ộ của
Trang 4giao kí hiệu a _L /3 nếu hai k h ô n g gian véctơ a v à / 3 trực
giao (tức mọi véctơ của ã*.trực giao với mọi véctơ của /3ỹ
Hai phảng a và ộ gọi là bù trục giao nếu ã* và /3 hù
trưc giao trong En
2 Đ ị n h lý: Hai phàng trực giao có không qua một
điểm chung Hai phảng bù trực giao có một điềm chung duy nhát
Chứng minh Giả sử hai phảng a và />' trực giao Nếu
có hai đ i ể m M,N G a n Ịi thì M N e ã* n ^ suy ra
MN.MN = 0 Theo tính chất xác định của tích vô hướng ta
có M = N
Nếu « và /3 bù trực giao thì En = ã* © ịi\ do đó nếu
a n /3 = 0 thì
dim(a + (ỉ) = đima + dim/3 - dim (ã* n , 5 1 + 1
suv ra đim(a -ì- Ị3) - n+1 (vô lý) Vậv t í và /3 có đ i ể m
chung duy nhất
Hê quả: Nếu a v à /í) bù trực giao trong En thi tống của chúng l à En
3- Đ ị n h l i : Nêu a trực giao ươi ịi va V bù true giao
VÓI Ị3 thi a và V là hai các phang song song
Chứng minh G ọ i ó t ậ v à 7*1 ấn lượt l à p h ư ơ n g của các
phảng a, 8 và 7 Vì í * t r ú c giao với /3' và 7*là phấn bù trực giao của Ịị trong En nên ca suy ra ã* c v f vậy ù' song song
v ớ i /
Hê quả 1: Hai phang cùng bù trực giao ươi phảng thứ
ba thi nong song vói nhau (và có cùng số chiêu)
Hẻ quả 2: Qua một điềm dã cho có duy nhát mót phàng bù trực giao ươi một phảng dã cho
81
Trang 5v à A cat c à a v à Ịi
3 Đ ị n h l ý : iVẽu A Zà
đường vuông góc chung
của hai cái nháng a và [i,
và J'::o điểm của A vói a
Trang 64 Đ ị n h lý Nếu hai phảng a và ộ không có điềm
vuông góc chung dó Là duy nhất khi uà chi khi
õ T l / f = {õT
Chứng minh: xét tổng ã* + p*và gọi ỹ*là k h ô n g gian con
bù trực giao với tống ã* + ff nghĩa là
ỹ*± Cã*+ f i và E n = (õ*+ f ) Q ỹ*
Lấv p e a, Q E /3, thì véctơ PQ p h â n tích m ộ t cách
duv n h ấ t dưới dạng PQ = u + V , với u £ ã* + ộ, v e ỹT
Bây giờ giả sử ũ* = x* + _ £ X * e õf y G /3 L ấ y c á c đ i ể m
ì v à J sao cho PI = X và JQ = y thì I £ a và J £ ộ. vì
ĨJ = ĨP + PQ + QJ = -T+ PQ - ỹ * h a y P Q = T+ y + ĨJ
Vậy IJ = v*e nghĩa là IJ X õf IJ _L Ịì, vì a và /3 k h ô n g
có đ i ể m chung n ê n ì không t r ù n g với J, như vậy đường thịng A đi qua ì và J là đường vuông góc chung của hai
c á i phảng a và fi
Nếu ngoài A còn cổ đường vuông góc chung của a và Ị3
l à A' cát a, Ịỉ l ấ n lượt tại r và J' thi
LĨ = r ĩ ' + (ĩ? + J*J)
lí u n 2 = l l f j ' l l - + ill? + K i l l 2
Theo định lý 3 thì d(a /ỉ) = li IJII v à cũng b à n g li r ĩ ' l i ;
do đó ĩ ? + K i = õT tức LĨ = ì7? ' suy ra ĩ ? = JJ'
Vây i r = J J ' E ã* n /T Từ đó suy ra A t r ù n g với À'
khi v à chi khi ã* n Ịi = {ôi Dinh lí được h o à n t o à n chứng
minh
Theo chứng minh đinh lí 4 thì IJ = p - , ( P Q ) ( p2 là
phép chiếu lên t h à n h phấn thứ hai của khai t r i ể n E = (ã*
83
Trang 7d ( a , (i) = l l p2P Q | Ị , p e a , Q s
T ừ đ ị n h lí 4 t a s u y r a c á c h ệ q u à s a u :
Hê quả 1: Nếu điềm ì không thuộc phảng a thi qua ì
có dường duy nhất vuông góc và cất a; giao điếm J cùa
dường tháng dó oái phảng a gọi là kinh chiểu vuông góc cùa ỉ trẽn a Khi dó da a) = d(I, J)
Hệ quả 2 Nếu ohẳng a song song nới phang ịì và ohưang ã* của phảng a là không gian uécta con của phương ỊTcùa phảng Ẹ> thi ươi ì thuộc a, dường thảng di qua ì và trúc giao với (ỉ, sẽ dường vuông góc chung cùa a và ậ Vậy
díu, ịij = d(Ị, Ị3J ươi bát ki I G ã*
Trang 8Gr íũ^, ũ^, ũ ^ ) = đ é t (ũ* up = đ é t a k r a k j ) =
= det(A'.A) = (detA1) (detA) = (detA)2
Vây định thức Gram Gr ( U Ị , U2 , um) luôn luôn không
Trang 10d2( I , a ) =
4 e t j ( ũ ^ ũ t , S I ) ) '
u f u j - ( u , u: ỵ
Do đ ó khi., n = 3 t a t r ờ v ẽ c ô n g t h ứ c í i n h k h o ả n g c á c h
t ừ m ộ t đ i ế m đ ế n m ộ t m ậ t p h a n g đ ã h ọ c ở p h ổ t h ô n g t r u n g học
Gr(ũ^, um, R S ) Gr(ũ^, Ũ ^ , Ũ Ị J
Vi d u 2 N ế u a v à /í l à hai đ ư ờ n g t h ẳ n g song s o n g t h ì ã* = ịi v à m = Ì , ta t r ờ l ạ i ví d u Ì ở p h ã r , 6,
87
Trang 14Tí
- Nếu a Ì b thì ớ = ^
3 G ó c giữa h a i s i ê u p h ả n g : Cho hai siêu phảng a và
ịi, lấy hai đường t h ẳ n g a, b l ẩ n lượt trực giao với a và ộ
Khi đó góc giữa hai siêu phảng a và p được đ ị n h nghĩa
là góc giữa hai đường t h ả n g a và b
Rõ r à n g định nghĩa t r ê n k h ô n g phụ thuộc vào việc chọn
hai đường thảng a và b l ầ n lượt trực giao với a và Ịì
4 Góc giữa đ ư ờ n g t h ẳ n g v à s i ê u p h ả n g
Cho đường thẳng a và siêu phảng ịi
Nếu a trực giao với siêu phảng /3 t h i ta nói góc giữa a
và ịi là góc vuông
Nêu a không trực giao với /3, thì ta lấy đ ư ờ n g thẳng a'
trực giao với 'ộ và xác định được góc ớ' giữa hai đường thẳng a và a' K h i đó góc giữa a và Ị3 được x á c định là góc tì mà tì > 0 và ớ = ^ - ớ'
Nếu trong mục tiêu trực chuẩn cho p h ư ơ n g của a là (u)
và véctơ pháp tuyến của ịì là n thì:
sin# = sin (77 - ớ = cosớ = -s> :p=g
••2 / liu l i li nil
Ị - (u.nỵ cosớ = \ |
Trang 15Định lý: Thề tích hộp bằng
tích của thề tích hóp dày uà
chiểu cao tuông ứng
Trang 16gian ơclit E và E ' gọi là ánh xạ đảng cư nếu f là một á n h
xa afin mà ánh xạ tuyến tính liên k ế t f: E —» E ' là một
á n h xạ tuyến tính trực giao của E và E'
Từ đinh nghĩa đó dễ d à n g suy ra đối với mọi cặp đ i ể m
M N thuộc E và ảnh của c h ú n g M ' = f ( M ) , N ' = f ( N ) ta
có d(M,N) = d(M', N ' ) Nói cách khác phép đ ả n g cự bảo tốn khoảng cách giữa hai đ i ế m bất kì
Ngươc l ạ i :
2 - Định lý: Mọi ánh xạ f: E —» E' giữa các không gian
ơclit bào tòn khoảng cách giũa hai diêm bát ki là một ánh
xa đấng cự
Chứng minh: Lấy ì £ E và r = f ( I ) Xét á n h xạ
f: E -» E' xác định như sau:
93
Trang 17Nếu u £ E, ta lấy M £ E sao cho [M = u, và đ á t
ffu) = I ' M ' , với M ' = f ( M ) Ta chứng minh r k h ô n g thaỵ đổi tích vô hướng của hai véctơ G i ả sử có t h ê m V * E E,
lấy N s E sao cho I M = ^*và f ( v T = Ỹĩí' với N ' = f ( N ' )
Vì f bảo tổn khoảng cách giữa hai điểm nên d(M, N) =
d(M'.N') Suy ra MIP = IVTN- « ( I N - I M )2
tổn tích vô hướng nên f là á n h xạ tuyến t í n h trực giao và
rõ r à n g f là liên kết của f Vậy f là p h é p đảng cư
Hê quả: Ánh xạ dằng cự bào tòn sỏ chiêu của các nhằng, tinh trúc giao của các phảng, khoảng cách giữa các phàng, thề tích của hộp của dan hình rà góc giữa các phàng
3 - Biên d ổ i dẳng cự
Nếu f: E - * E là á n h xạ đẳng cự từ không gian ơclit vào chính nó thì vì f là đơn á n h nên nó là một sóng ánh
(do E hữu han chiếu) K h i đó ta gọi nó là mót biến dổi
dằng cư của không gian ơclit E Ánh xạ r*liên kết với nó
là một biến đ ố i tuyến t i n h trực giao của E
Rõ r à n g tập hơp các p h é p biến đ ố i đ ầ n £ cự của En
làm thành một nhóm con của n h ó m A f ( En
) , nó được kí hiệu là Isora ( En
) Các phép tịnh t i ế n h i ế n nhiên là phép đẳng cự, chúng làm t h à n h nhóm T ( En
) là n h ó m con của n h ó m IsomiE")
4 P h é p dời h ì n h và p h é p p h ả n c h i ế u
Cho phép biến đ ố i a f i n f: En
—» En
có biếu thức tọa độ đối với một múc tiêu trực chuẩn { 0 ; e,, e:, ẽ * }
x' = Ax + b
94
Trang 18Khi đó A củng là ma t r ậ n của phép đẳng cáu tuyến Lính ĩ^đối với cơ sở trực chuấn {ép e2, í 'n}
Bởi vây biến đ ố i a i m f là biến đ ổ i đẳng cư khi và chỉ khi A là ma t r ậ n trực giao tức Al
A = I n v ỉ A là ma t r ậ n trực giao nên đét A = ± 1
Nếu A là ma t r ậ n t r ự c giao và detA = Ì thì f gọi là
một phép dài hình (hoặc phép dời)
Nếu A là ma t r ậ n trực giao và đét A = - Ì thỉ f gọi là
một phép phàn chiếu (hay phản dời hinhj
Rõ r à n g táp hợp các phép dời của không gian ơclit En làm thành một nhóm, kí hiệu I s o m+
( En)
Trang 20li) Nếu Inuf*= { õ) thi f có điềm bát dòng duy nhát
úi) Nếu Inv(ĩ) có số chiều bàng q thi f là phép dài hình hay phản chiếu tùy theo n-q Là chẵn hay lẻ
97
Trang 24loi
Trang 25T í c h của hai p h é p đ ố i x ứ n g qua hai m á c p h ả n g a Ịi c á t
nhau cheo đ ư ờ n g t h ả n g d l à phép quay quanh dưỡng thảng
Trang 26t ị n h t i ế n tụ* v ớ i V G d g ọ i
là p h é p f t h ì f = tợ>q v à f
Rõ r à n g f = g o g = g o q v à t r o n g t r ư ờ n g hợp p h é p quay
q là p h é p đ ố i x ứ n g q u a d t h ỉ í g ọ i là phép dối xứng qua ỉ
là giao diêm của d và a ( n ó b i ế n m ọ i đ i ể m M t h à n h đ i ể m
M ' sao cho ì là t r u n g đ i ể m của M M '
6 Đ ị n h l ý : Moi phép phản chiếu đêu
xứng trượt hoặc là phép dối xứng quay
Xì
I'hcp xuân úc
iioãc là phép dối
loa
Trang 30M ' = f ( M ) N ' = f ( N ) t a l u ô n c ó
d ( M N ) = k d i ' M , N )
t r o n g đ ó k l à s ố d ư ơ n g c ố đ ị n h đ ư ơ c g ọ : l à ti số dòng liaiitị của p h é p đ ố n g d ạ n g f
Trang 31N ế u X £ E , g ọ i M l à đ i ể m sao cho O M = X sau đ ó
4 - Đ ị n h lý 3 f: E" —»• E" ìn mòi p / i ' p dòng dạng tỳ
;ỗ k Ả'Au và chi khi nó là tích f t - f / , trong dó [Ị là mút UI
tư ly xó k cùa E" và /'_) là một dẳng cư, và củng khi và
rill hill f = g^gỊ, trong dó gi Là dàng cư của E" và gi là
mủi ''í lư tỳ ĩò ù cùa E"
Chírng minh G i à sử f: E n
- » E n
là p h é p đ ố n g d ạ n g t i -;ỏ k ta x â y d ư n g c á c á n h xa f j , f'-,, g( ) g1 n h ư sau:
Trang 36B a d ạ n g ( ì ) , ( l i ) , ( I U ) g ọ i l à dạng chinh tấc của phương
trinh siêu mặt bậc hai
Trang 37ứ n g với giá trị riêng Ả Ị = 0 , các véctơ r i ê n g có tọa độ thỏa mãn phương trình: X | + x2 + 2 X 3 = 0 , tức có dang
u = (ít ịi, - —-—Ị Ta lấy một trong các véctơ đó:
u[ = ( 1 , - Ì , 0)
Véctơ thứ hai ta chọn vuông góc với U ị ( v à củng ứng
với giá trị r i ê n g Ả = 0 ) , tức tọa độ của nó thỏa m ã n h ệ
Ta chuẩn hóa hai véctơ u, và U i được:
Vóc to U-Ị có t h ế chọn vuông góc với U j và út '.tức Ì
véctơ riêng với giá trị riêng À-, = 6) Tọa độ của nó thỏa
Trang 40X t
117
Trang 42Đ ị n h l ý Xêu trong một hệ toa dô trúc chuẩn ĩ O; ẽị,
O i , 0 Ị phìíang trình siêu mặt bậc hai !'S) có dang:
Trang 452 Xét t ậ p 3?G gốm t ấ t cả các ma t r ậ n đối xứng A dạng
i2) với các biến đ ố i : A » C Á C (với c là ma t r ậ n dạng
(6)) của JK> vào chính nó M ộ t h à m ip: 37G -» R t r ê n 3ỈG gọi
là bất biến đ ố i vơi mọi biến đ ổ i nói t r ê n : nếu có <p(A) =
Trang 52+ Nếu J2 > 0 và J j K3 < 0, (S) là elíp thực
+ Nếu Jn > 0 và J ] K3 > 0 "(S) là elip thực ảo
+ N ế u J2 < 0, (S) là hypebol
- Nếu J-, = 0, (S) có p h ư ơ n g t r ì n h dạng (3) và (S) là mót parabol
b) Trường hợp K3 = 0
Khi đó ( S ) là đường bậc hai suy biến và ( S ) có phương trinh dạng ( D và (2)
- Nếu J2 5 * 0 thì (S) có p h ư ơ n g t r ì n h dạng (2) và
-r- Nếu J2 > 0, (S) là hai đường t h ả n g ào cát nhau
•+- Nếu J2 < 0, (S) là hai đường thảng cát nhau
- Nếu J7 = 0 và
+ K , * 0, (S) có p h ư ơ n g t r ì n h dang (1) và
Nếu K9 > 0 |'S) là hai đường chàng no song song
Nếu K i < 0 iS) là hai đường thảng song song
+ K Ị = 0, ( S ) có p h ư ơ n g t r i n h dạng l,x X = 0: đó là hai dường t h ả n g t r ù n g nhau
3. v ị d ụ :
a) Cho đường bác hai (.S) xác định bời phương t r i n h :
5x2 + I2xy - 22x - 12y - 1 9 = 0
Trang 54-109 I3x'?
4.13 0 hay
131
Trang 55V T Õ 9
26
§25 N G H I Ê N C Ứ U MẶT B Ậ C HAI NHỜ B Ấ T B I Ế N
Ì - Trong không gian Oclit E3
với m ú c tiêu t r ư c chuẩn xét m ậ t bác hai (S) xác định bời p h ư ơ n g t r i n h :
Trang 59136
Trang 61Như vậy có K4 - J3 = J2 = 0, K3 * 0 ta suy ra (S)
gọi là nêu càu (thúc) t â m I , bán kính r
Dối với múc tiên trực chuấn, nếu [ = la,, a n an j thi
phương t r i n h của siêu cáu SÍT r i là
Trang 62Miền trong (theo t h ứ t ự miền ngoài) x á c đ ị n h b ở i s i ê u
Trang 63p h ư ơ n g c h i n h M ọ i s i ê u p h ả n g đi q u a t à m đ ể u là s i ê u
p h ả n g k í n h c h í n h T h ậ t v ậ v , h a i ý đ ấ u c ù a m ê n h đ ễ t r ê n
r ú t ra láp tức từ m a t r ậ n A của p h ư ơ n g t r i n h của s i ê u c ầ u
t ố n g q u á t là m a t r ậ n đ ơ n v ờ Ta" h ã y c h ứ n ^ m i n h ý t h ứ ba của m ê n h đ ê M ọ i s i ê u p h ả n g qua t â m ì (—aì, - i l l , - an)
140
Trang 65n a n
~ S ( * i + » : , ) 2 = - 2 ( a i - a ' i ) 2 - a „
T ừ p h ư ơ n g t r ì n h t r ê n ta suy ra đ i ế m r = ( - a ' j , - à ' ? , - a 'n; là t â m của (S')
4 P h ư ơ n g t í c h c ủ a m ộ t đ i ế m d ố i v á i s i ê u c ẩ u
t ổ n g q u á t
T r o n g k h ô n g g i a n ơ c l í t E n v ớ i m ụ c t i ê n t r ự c c h u ẩ n cho siêu c ầ u t ổ n g q u á t (SI x á c đ ị n h b ờ i p h ư ơ n g t r ì n h :
Trang 67_ ^ = R 2 + r ' 2 _ 2 I M VŨ
Do đó, I M I ' M k h ô n g p h u t h u ộ c v à o đ i ể m M và vì t h ế cho n ê n g ó c g i ữ a hai v é c tơ I M và I ' M c ũ n g k h ô n g p h u
t h u ố c v à o M , n ó đ ư ơ c g ọ i l à góc giữa hai siêu cầu
K h i góc g i ữ a hai s i ê u c ầ u l à g ó c v u ô n g t h ì t a n ó i r ằ n g hai s i ê u c ầ u đó- t r ư c giao, đ i ể u đ ó x ả y ra k h i v à c h i k h i
l i '2 = r2 + r '2
K h i s ó c g i ữ a hai s i ê u c ấ u b ằ n g 0 i h o á c T i ta nói hai siêu c ầ u t i ế p x ú c trong (hoặc t i ế p x ú c n g o à i ) tai đ i ế m M duy
n h á t
Cho Siêu c á u S(I r ) v à s i ê u p h à n g [à) giao n h a u t h ỉ vói
M chuộc giao góc giữa d ư ờ n g
Trang 68Đ ị n h l ý : Điêu kiên cần o à dù dế TI + 2 diêm M,, M - J ,
• M, l+ Ị, M n + 2 năm trẽn một siêu càu 'thụcì hay một siêu oháng là -
-n+2)
C á c đ i ể m M ị , M - , , Mn i > c ù n g t h u ộ c m ó t siêu c ấ u h a y
145
Trang 70VÍ d ụ Trong En điều kiện cấn và đủ để bốn đ i ể m M j ,
M2; M3, M4 c ù n g nằm trên một đường tròn hay một đường