co, một công 4 Đặc điểm cấu tạo của phế quản là: Chọn câu trả lời đúng nhất A.. 5 Chức năng của màng sinh chất là Chọn câu trả lời đúng nhất A.. 5 Chức năng của màng sinh chất là Chọn câ
Trang 11
Các thành phần chủ yếu trong tế bào là
Chọn câu trả lời đúng nhất
A màng tế bào, chất tế bào, lưới nội chất, nhân
B màng tế bào, chất tế bào, các bào quan, nhân
C màng tế bào, chất tế bào, lưới nội chất, các bào quan, nhân
D màng tế bào, chất tế bào, bộ máy gôngi và nhân
2
Chức năng của mô xương xốp là
Chọn câu trả lời đúng nhất
A nuôi dưỡng xương
B chịu lực, đảm bảo vững chắc
C sinh hồng cầu, chứa mỡ ở người già, chứa tủy đỏ ở trẻ em, chứa tủy vàng ở người lớn
D phân tán lực tác động, tạo các ô chứa tủy đỏ
3
Tìm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Khi cơ (1) tạo một lực tác động vào vật, làm vật di chuyển, tức là sinh ra (2) (1), (2) lần lượt là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A dãn, lực hút
B dãn, một công
C co, lực đẩy
D co, một công
4
Đặc điểm cấu tạo của phế quản là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Có lớp niêm mạc tiết chất nhầy với nhiều lông rung chuyển động liên tục
B Cấu tạo các vòng sụn, ở phế quản tận nơi tiếp xúc các phế nang thì không có vòng sụn mà là các thớ cơ
C Có lớp niêm mạc tiết chất nhầy
D Có sụn thanh nhiệt có thể cử động để đậy kín đường hô hấp
5
Chức năng của màng sinh chất là
Chọn câu trả lời đúng nhất
A giúp tế bào thực hiện trao đổi chất
B điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
C thực hiện các hoạt động sống cơ bản của tế bào
D giữ vai trò quan trọng trong sự di truyền
Trang 25
Chức năng của màng sinh chất là
Chọn câu trả lời đúng nhất
A giúp tế bào thực hiện trao đổi chất
B điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
C thực hiện các hoạt động sống cơ bản của tế bào
D giữ vai trò quan trọng trong sự di truyền
7
Bộ phận của ống tiêu hoá có hoạt động biến đổi hoá học mạnh nhất là
Chọn câu trả lời đúng nhất
A miệng và dạ dày
B ruột già và miệng
C dạ dày, ruột già
D ruột non
8
Căn cứ vào đâu để phân biệt các loại xương?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Hình dạng - chức năng
B Cấu trúc
C Hình dạng - cấu tạo
D Cấu tạo - chức năng
9
Các chất nào trong thức ăn có biến đổi qua hoạt động tiêu hoá?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Prôtêin, gluxit, lipit, axit nuclêic
B Prôtêin, lipit, axit nuclêic, vitamin, muối khoáng
C Prôtêin, gluxit, lipit, vitamin, muối khoáng
D Gluxit, lipit, vitamin, nước, muối khoáng
10
Đặc điểm cấu tạo của thanh quản là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Có lớp mao mạch dày đặc
B Cấu tạo các vòng sụn Ở phế quản, tận nơi tiếp xúc các phế nang thì không có vòng sụn mà là các thớ cơ
C Cấu tạo bởi 15-20 vòng sụn khuyết
D Có sụn thanh nhiệt có thể cử động để đậy kín đường hô hấp
11
Ngăn tim có thành cơ mỏng nhất là
Chọn câu trả lời đúng nhất
Trang 3A tâm nhĩ phải
B tâm thất trái
C tâm thất phải
D tâm nhĩ trái
12
Đặc điểm cấu tạo của các cơ quan trong đường dẫn khí là
Chọn câu trả lời đúng nhất
A lớp niêm mạc có các mao mạch dày đặc, căng máu và ấm đặc biệt ở mũi, phế quản
B có lớp niêm mạc tiết chất nhày lót bên trong đường dẫn khí
C có lớp niêm mạc tiết chất nhày lót bên trong đường dẫn khí, lớp niêm mạc có các mao mạch dày đặc, căng máu và ấm đặc biệt ở mũi, phế quản
D có lớp lông dày ngăn cản bụi
13
Những đặc điểm cấu tạo giúp phổi tăng bề mặt trao đổi khí là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Phổi có thể nâng lên, hạ xuống theo lồng ngực
B Có khoảng 700 - 800 triệu phế nang làm tăng diện tích trao đổi khí (khoảng 70 -
80 m2)
C Phổi có 2 lớp màng, ở giữa là lớp dịch mỏng giúp cho phổi nở rộng và xốp; có khoảng 700 - 800 triệu phế nang làm tăng diện tích trao đổi khí (khoảng 70 - 80 m2)
D Phổi có 2 lớp màng, ở giữa là lớp dịch mỏng giúp cho phổi nở rộng và xốp
14
Cơ cẳng tay có tác dụng
Chọn câu trả lời đúng nhất
A gập thân về phía trước, uốn mình ra sau
B gập và duỗi các ngón tay
C gập và duỗi cẳng tay
D gập và duỗi bàn tay
15
Những hoạt động nào sau đây không nên làm để giữ vệ sinh tiêu hoá?
1- ăn chậm, nhai kĩ
2- ăn chất tạo càng nhiều năng lượng càng tốt
3- ăn đầy đủ chất xơ cần cho cơ thể
4- vệ sinh răng miệng sau mỗi bữa ăn
5- ăn bất kì, không nhất thiết đúng giờ, đúng bữa
6- dùng nhiều chất kích thích
Chọn câu trả lời đúng nhất
A 4 - 5 - 6
B 2 - 3 - 4
Trang 4C 1 - 2 - 3
D 2 - 5 - 6
16
Vị trí của nơron hướng tâm là
Chọn câu trả lời đúng nhất
A có thân nằm ngoài trung ương thần kinh
B nằm trong trung ương thần kinh
C có thân và sợi trục nằm trong trung ương thần kinh
D có thân nằm trong trung ương thần kinh (hoặc ở hạch thần kinh sinh dưỡng), sợi trục hướng ra cơ quan phản ứng
17
Chất được hấp thụ và vận chuyển theo cả 2 đường máu và bạch huyết là
Chọn câu trả lời đúng nhất
A sản phẩm của gluxit
B sản phẩm của lipit
C sản phẩm của axit nuclêic
D sản phẩm của prôtêin
18
Ở động mạch, máu được vận chuyển nhờ
Chọn câu trả lời đúng nhất
A sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch và sức đẩy của tim
B sức đẩy của tim và sự co giãn của động mạch
C sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch
D sức hút của lồng ngực khi hít vào và sức đẩy của tim
19
Đặc điểm cấu tạo của mũi là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Có 6 tuyến amiđan và một tuyến V.A chứa nhiều tế bào limphô
B Có lớp niêm mạc tiết chất nhầy với nhiều lông rung chuyển động liên tục
C Có nhiều lông mũi, lớp mao mạch dày đặc và lớp niêm mạc tiết chất nhầy
D Có lớp mao mạch dày đặc
20
Đặc điểm cấu tạo nào sau đây không phải của động mạch?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Thành dày, có 3 lớp, lớp cơ và sợi đàn hồi dày nên co dãn tốt
B Mạch lớn hoặc mạch có đường kính trung bình, có số lượng sợi đàn hồi nhiều hơn sợi cơ trơn
C Thành mạch có 3 lớp, lớp cơ và sợi đàn hồi mỏng
Trang 5D Mạch nhỏ, có số lượng cơ trơn nhiều hơn sợi đàn hồi nên có tính co rút.
21
Đặc điểm cấu tạo: thành dày, có 3 lớp, lớp cơ và sợi đàn hồi dày, co dãn tốt của động mạch phù hợp với chức năng
Chọn câu trả lời đúng nhất
A giúp điều hòa lượng máu đến từng cơ quan
B dẫn máu từ tim đến các cơ quan với vận tốc cao, áp lực lớn
C dẫn máu từ các tế bào của cơ thể về tim với vận tốc nhỏ và áp lực thấp
D giúp mạch chịu được áp lực của máu khi tim co bóp
22
Cấu tạo của khí quản và phế quản gồm nhiều vành sụn hình móng ngựa có tác dụng
Chọn câu trả lời đúng nhất
A nhận không khí từ khoang mũi, hầu, chuyển vào khí quản
B ngăn thức ăn không lọt vào khí quản trong lúc nuốt thức ăn
C giúp cho không khí đi qua dễ dàng
D phát âm
23
Vì sao có sự khác nhau giữa xương tay và xương chân?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Chân phải nâng đỡ trọng lượng toàn bộ cơ thể, tay hoạt động nhẹ nhàng hơn
B Các khớp tay cử động nhiều hơn, các khớp chân ít cử động hơn
C Cơ ở chân phát triển hơn cơ ở tay, mà xương là nơi bám của các cơ
D Tay có cấu tạo thích nghi với quá trình lao động, chân có cấu tạo thích nghi với quá trình đi thẳng mình
24
Máu được đẩy vào động mạch ở pha
Chọn câu trả lời đúng nhất
A co tâm thất
B dãn tâm thất
C co tâm nhĩ
D dãn tâm nhĩ
25
Nơron cảm giác làm nhiệm vụ gì?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Liên hệ giữa các nơron
B Truyền xung thần kinh đến cơ quan phản ứng
C Nối các vùng khác nhau trong trung ương
D Truyền xung thần kinh về trung ương
Trang 626
Em hãy cho biết đặc điểm và chức năng của từng loại răng?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Răng cửa sắc để xé, răng nanh để cắt, răng hàm để nghiền thức ăn
B Răng cửa sắc để xé - cắt, răng nanh và răng hàm để nghiền thức ăn
C Răng cửa vát, sắc dùng để cắt thức ăn; răng nanh nhọn dùng để xé thức ăn; răng hàm có mấu lồi nghiền thức ăn
D Răng cửa, răng nanh, răng hàm đều thực hiện chức năng cắt - xé - nghiền thức ăn
27
Tế bào máu có khả năng thực bào là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Bạch cầu đơn nhân và tiểu cầu
B Hồng cầu và tiểu cầu
C Bạch cầu trung tính và bạch cầu đơn nhân
D Hồng cầu và bạch cầu trung tính
28
Cấu trúc cơ lớn nhất là
Chọn câu trả lời đúng nhất
A sợi cơ
B bắp cơ
C bó cơ
D tơ cơ
29
Những hệ cơ quan nào dưới đây cùng có chức năng chỉ đạo hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Hệ thần kinh và hệ nội tiết
B Hệ bài tiết, hệ thần kinh và hệ tuần hoàn
C Hệ bài tiết, hệ sinh dục và hệ nội tiết
D Hệ vận động, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá và hệ hô hấp
30
Chức năng của mô thần kinh là
Chọn câu trả lời đúng nhất
A bảo vệ, hấp thụ, bài tiết
B co, dãn tạo nên sự vận động của các cơ quan và vận động của cơ thể
C nâng đỡ, liên kết các cơ quan
D tiếp nhận kích thích, dẫn truyền xung thần kinh, xử lí thông tin và điều hòa hoạt động của các cơ quan