MẶT CẮT: • Mặt cắt là hình nhận được trên mặt phẳng cắt, khi ta tưởng tượng dùng mặt phẳng này cắt vật thể.. HÌNH CẮT: • Hình cắt là hình biểu diễn phần còn lại của vật thể, khi ta tưở
Trang 1• Câu 1: - Hình chiếu là gì?
• - Có mấy loại hình chiếu?
• - Trình bày khái niệm về các loại
hình chiếu trên.
• Câu 2: - Nêu trình tự các bước tiến
hành vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể ?
• Câu 3: -Giải bài tập trắc nghiệm
sau:
Cộng hịa
Trang 2Cộng hịa
Hãy xác định hình
chiếu đứng và bằng
đúng của vật thể
bên :
k
Trang 3ĐÁP ÁN BT TRẮC
NGHIỆM
c
k
Trang 4Tieát 19
Trang 5MỤC TIÊU CỦA BÀI
1 -Nắm vững khái niệm mặt
cắt và hình cắt.
2 -Biết các loại mặt cắt và
ứng dụng của chúng trên bản vẽ kỹ thuật
3 -Biết các loại hình cắt và ứng
dụng của chúng trên bản vẽ kỹ thuật.
4 -Bước đầu hình thành kỹ năng
thể hiện các loại hình cắt và
Trang 6I/ KHÁI NIỆM
Trang 7I/ KHÁI NIỆM
Mặt phẳng hình chiếu
Mặt phẳng
cắt
Trang 8Mặt cắt Hình cắt
Mặt cắt
Trang 9I/ KHÁI NIỆM
• 1 MẶT CẮT:
• Mặt cắt là hình nhận được trên
mặt phẳng cắt, khi ta tưởng tượng dùng mặt phẳng này cắt vật thể.
• 2 HÌNH CẮT:
• Hình cắt là hình biểu diễn phần
còn lại của vật thể, khi ta tưởng tượng cắt vật thể làm hai phần và lấy đi phần vật thể ở giữa người quan sát và mặt phẳng cắt.
Trang 10I/ KHÁI NIỆM
3 MỘT SỐ QUI ĐỊNH CHUNG :
Dùng nét cắt để chỉ vị trí
mặt phẳng cắt.
Mũi tên để chỉ hướng chiếu.
Chữ in hoa để ký hiệu mặt
cắt hoặc hình cắt.
Dùng ký hiệu vật liệu để
chỉ phần vật thể tiếp xúc với mặt phẳng cắt.
Trang 11I/ KHÁI NIỆM
3 MỘT SỐ QUI ĐỊNH CHUNG :
Một số kí hiệu vật liệu:
Kim loại Phi kim loại
Trang 12I/ KHÁI NIỆM
3 MỘT SỐ QUI ĐỊNH CHUNG :
Hình cắt
Mặt cắt
A - A
A - A
Trang 13II/ CÁC LOẠI MẶT CẮT
1.MẶT CẮT CHẬP :
Trang 14Dùng cho những vật thể có
1.MẶT CẮT CHẬP :
Trang 152.MẶT CẮT RỜI :
II/ CÁC LOẠI MẶT CẮT
Trang 16II/ CÁC LOẠI MẶT CẮT
2.MẶT CẮT RỜI :
Trang 17Mặt phẳng hình chiếu
Mặt phẳng
cắt
Hình cắt toàn phần
III/ CÁC LOẠI HÌNH CẮT
1.HÌNH CẮT TOÀN PHẦN:
Dùng một mặt phẳng cắt, cắt
toàn bộ vật thể.
Trang 18Mặt phẳng hình chiếu
Mặt phẳng
cắt
Hình cắt toàn phần
III/ CÁC LOẠI HÌNH CẮT
1.HÌNH CẮT TOÀN PHẦN:
Dùng một mặt phẳng cắt, cắt
toàn bộ vật thể.
A - A
Trang 19III/ CÁC LOẠI HÌNH CẮT
2 HÌNH CẮT RIÊNG PHẦN:
Dùng một mặt phẳng cắt, cắt một phần vật thể.
Trang 20III/ CÁC LOẠI HÌNH CẮT
2 HÌNH CẮT RIÊNG PHẦN:
Dùng một mặt phẳng cắt, cắt một phần vật thể.
phần hình cắt
Trang 21III/ CÁC LOẠI HÌNH CẮT
3 HÌNH CẮT KẾT HỢP:
Dùng để vẽ những
hình đối xứng.
Trang 22III/ CÁC LOẠI HÌNH CẮT
3 HÌNH CẮT KẾT HỢP:
Dùng để vẽ những
hình đối xứng.
Trục đối xứng là
đường phân cách
giữa hình chiếu và
hình cắt
Trang 23III/ CÁC LOẠI HÌNH CẮT
A - A
3 HÌNH CẮT KẾT HỢP:
Dùng để vẽ
những hình đối xứng.
Trục đối xứng là
đường phân cách
giữa hình chiếu và
hình cắt
Phần hình chiếu
đặt ở bên trái, phần
Trang 24III/ CÁC LOẠI HÌNH CẮT
3 HÌNH CẮT KẾT HỢP:
Dùng để vẽ những
hình đối xứng.
Trục đối xứng được
vẽ bằng nét chấm
gạch mảnh.
Phần hình chiếu đặt
ở bên trái, phần hình
cắt đặt ở bên phải
hình biểu diễn.
A - A
Trang 25Hãy xác định loại hình cắt, mặt cắt
bằng cách điền vào bảng d ới đây.
Loại Vậthể
Mặt cắt chập Mặt cắt rời Hình cắt toàn phần Hình cắt riêng phần
Trang 26BAỉI TAÄP TRAẫC NGHIEÄM
SOÁ 3
Vật thể A đ ợc biểu diễn bởi hình chiếu
đứng và hình chiếu bằng Hãy chọn hình cắt đứng đúng nhất cho vật thể.
4.
3.
1.
Trang 27BAỉI TAÄP TRAẫC NGHIEÄM
SOÁ 4
Vật thể B đ ợc biểu diễn bởi hình chiếu
đứng và hình chiếu bằng Hãy chọn hình cắt đứng đúng nhất cho vật thể.