D.Cụng của lực điện trường khụng phụ thuộc dạng đường đi từ A đến B.. Cõu 5:Trong trường hợp nào sau đõy, ta cú thể coi cỏc vật nhiễm điện là cỏc điện tớch điểm?. B.một thanh nhựa và một
Trang 1TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2012-2013)
TỔ VẬT Lí – CễNG NGHỆ Mụn: Vật lý 11 – NC Đề 1
Thời gian: 60 phỳt (Khụng kể phỏt đề)
Họ và tờn: Lớp: 11/1
I/Trắc nghiệm: (3 điểm)
đa là 0,5A Hỏi hai điện trở trờn mắc nối tiếp chịu được hiệu điện thế tối đa là bao nhiờu?
A.8V B.12V C.20V D.28V
điện trường đều cú vectơ Er nằm ngang.Khi quả cầu cõn bằng, dõy treo hợp với phương thẳng đứng 1 gúc α =30o.Độ lớn của cường độ điện trường là:
A.3.106V/m B.2,7.105V/m C.2,5.106V/m D.1,15.106 V/m
Cõu 4:Điện tớch q di chuyển từ A đến B trong điện trường như hỡnh vẽ: Chọn phỏt biểu sai.
A.Lực điện tỏc dụng lờn q là F=qE
B.Điện thế ở A cao hơn ở B A B
C.Cụng của lực điện tớnh bằng cụng thức A=qUAB
D.Cụng của lực điện trường khụng phụ thuộc dạng đường đi từ A đến B
Cõu 5:Trong trường hợp nào sau đõy, ta cú thể coi cỏc vật nhiễm điện là cỏc điện tớch điểm?
A.hai thanh nhựa đặt gần nhau B.một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau C.hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau D.hai quả cầu lớn đặt gần nhau
Cõu 6: Hai điện tớch bằng nhau +Q nằm cỏch nhau một khoảng bằng 2cm Nếu một trong hai
điện tớch được thay thế bằng –Q thỡ so với trường hợp đầu, độ lớn lực tương tỏc trong trường hợp sau sẽ:
A bằng 0 B.nhỏ hơn C.lớn hơn D.bằng nhau
mạch thỡ cường độ dũng điện tăng 5 lần.Điện trở trong của nguồn là:
điện cú điện thế V1=6000V và chạy dọc theo đường sức của trường tĩnh điện đến một điểm tại đú vận tốc giảm xuống bằng khụng Điện thế V2 của trường tĩnh điện tại đú cú giỏ trị bằng:
a.2820 V B.3260V C.3004V D.3440V
pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 (Ω) Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205Ω mắc vào hai cực của bộ nguồn Trong thời gian 50 phút khối lợng đồng Cu bám vào catốt là:
Cõu 10: Để làm cho lớp khụng khớ quanh ta trong sạch hơn người ta phỏt minh ra mỏy lọc
bụi.Mỏy này hoạt động dựa trờn loại lực nào?
A.Lực hấp dẫn B.Lực ma sỏt C.Lực tĩnh điện D.Lực lạ
chỉnh R để cụng suất mạch ngoài đạt giỏ trị cực đại Giỏ trị cực đại đú là:
là P1, P2 là cụng suất đốn đú khi thắp sỏng ở hiệu điện thế U2=110V Kết luận nào sau đõy đỳng? A.P1>P2 B P1=P2 C P1<P2 D.khụng thể kết luận gỡ về P1 và P2
*Lưu ý: Thời gian làm phần trắc nghiệm là: 18 phỳt
r
,
ξ
R
Trang 2TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2012-2013)
TỔ VẬT Lí – CễNG NGHỆ Mụn: Vật lý 11 – NC Đề 2
Thời gian: 60 phỳt (Khụng kể phỏt đề)
Họ và tờn: Lớp: 11/1
I/Trắc nghiệm: (3 điểm)
Cõu 1: Trong trường hợp nào sau đõy, ta cú thể coi cỏc vật nhiễm điện là cỏc điện tớch điểm?
A.hai thanh nhựa đặt gần nhau B.một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau C.hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau D.hai quả cầu lớn đặt gần nhau
mạch thỡ cường độ dũng điện tăng 5 lần.Điện trở trong của nguồn là:
suất đốn đú khi thắp sỏng ở hiệu điện thế U2=110V Kết luận nào sau đõy đỳng?
A.P1>P2 B.P1<P2 C.P1=P2 D.khụng thể kết luận gỡ về P1 và P2
Cõu 4:Điện tớch q di chuyển từ A đến B trong điện trường như hỡnh vẽ: Chọn phỏt biểu sai.
A.Lực điện tỏc dụng lờn q là F=qE
B.Điện thế ở A cao hơn ở B A B
C.Cụng của lực điện tớnh bằng cụng thức A=qUAB
D.Cụng của lực điện trường khụng phụ thuộc dạng đường đi từ A đến B
Cõu 5:Một vật mang điện tớch q = 4,8.10-19C Khi mất ba electron thỡ nú mang điện tớch
Cõu 6: Hai điện tớch bằng nhau +Q nằm cỏch nhau một khoảng bằng 2cm Nếu một trong hai
điện tớch được thay thế bằng –Q thỡ so với trường hợp đầu, độ lớn lực tương tỏc trong trường hợp sau sẽ:
A bằng 0 B.nhỏ hơn C.lớn hơn D.bằng nhau
đa là 0,5A Hỏi hai điện trở trờn mắc nối tiếp chịu được hiệu điện thế tối đa là bao nhiờu?
A.8V B.12V C.20V D.28V
điện cú điện thế V1=6000V và chạy dọc theo đường sức của trường tĩnh điện đến một điểm tại đú vận tốc giảm xuống bằng khụng Điện thế V2 của trường tĩnh điện tại đú cú giỏ trị bằng:
a.2820V B.3260V C.3004V D.3440V
pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 (Ω) Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205Ω mắc vào hai cực của bộ nguồn Trong thời gian 50 phút khối lợng đồng Cu bám vào catốt là:
Cõu 10: Để làm cho lớp khụng khớ quanh ta trong sạch hơn người ta phỏt minh ra mỏy lọc
bụi.Mỏy này hoạt động dựa trờn loại lực nào?
A.Lực hấp dẫn B.Lực tĩnh điện C.Lực ma sỏt D.Lực lạ
chỉnh R để cụng suất mạch ngoài đạt giỏ trị cực đại Giỏ trị cực đại đú là:
dõy mảnh trong điện trường đều cú vectơ Er nằm ngang.Khi quả cầu cõn bằng,
dõy treo hợp với phương thẳng đứng 1 gúc α =60o.Độ lớn của cường độ điện trường là:
A.3,4.106 V/m B.2,7.105V/m C.1,15.106V/m D.2,5.106V/m
*Lưu ý: Thời gian làm phần trắc nghiệm là: 18 phỳt
r
,
ξ
R
Trang 3II/Tự Luận: 7 (Điểm)
Câu 1 .Hai điện tích q1= 4.10-2 µC ; q2= 10-2 µC đặt tại A và B trong không khí
AB = 9cm Một điện tích qo đặt tại C Hỏi C ở đâu để qo cân bằng ?
Câu 2.Ba điểm A,B,C tạo thành một tam giác vuông (vuông ở A); AC= 6 cm; AB=8 cm
nằm trong một điện trường đều có →E song song với cạnh CA, chiều từ C đến A Điểm D
là trung điểm của AC
1) Biết UCD=120 V Tính E, UAB; UBC
2) Tính công của lực điện khi một e di chuyển :
Từ C đến D; Từ C đến B ;
3)Đặt tại A một điện tích q= 4.10-10C
Tính điện trường tổng hợp tại C
Câu 3 Cho mạch điện như hình vẽ
E1=10V, r1=1Ω, E2=20V, r2=1Ω, R1=3Ω, Đèn R2:(12V-36W), R5=R3=9Ω,
R4=2Ω, tụ C=2µF, vôn kế có điện trở rất lớn.R3 là bình điện phân
có điện cực làm bằng Cu và dung dịch chất điện phân là CuSO4
a Tính dòng điện qua mỗi điện trở?đèn sáng như thế nào?
b Tính điện tích của tụ điện ?Tính UMN=?
c.Tính lượng Cu bám vào Catot trong 16phút 5giây?
Hết
Câu 1 .Hai điện tích q1= 4.10-2 µC ; q2= 10-2 µC đặt tại A và B trong không khí
AB = 9cm Một điện tích qo đặt tại C Hỏi C ở đâu để qo cân bằng ?
Câu 2.Ba điểm A,B,C tạo thành một tam giác vuông (vuông ở A); AC= 6 cm; AB=8 cm
nằm trong một điện trường đều có →E song song với cạnh CA, chiều từ C đến A Điểm D
là trung điểm của AC
1) Biết UCD=120 V Tính E, UAB; UBC
2) Tính công của lực điện khi một e di chuyển :
Từ C đến D; Từ C đến B ;
3)Đặt tại A một điện tích q= 4.10-10C
Tính điện trường tổng hợp tại C
Câu 3 Cho mạch điện như hình vẽ
E1=10V, r1=1Ω, E2=20V, r2=1Ω, R1=3Ω, Đèn R2:(12V-36W), R5=R3=9Ω,
R4=2Ω, tụ C=2µF, vôn kế có điện trở rất lớn.R3 là bình điện phân
có điện cực làm bằng Cu và dung dịch chất điện phân là CuSO4
a Tính dòng điện qua mỗi điện trở?đèn sáng như thế nào?
b Tính điện tích của tụ điện ?Tính UMN=?
c.Tính lượng Cu bám vào Catot trong 16phút 5giây?
B
D
V
R1
R2
R3
R4
E1 E
2
C
R5
B
A M
N
B
D
V
R1
R2
R3
R4
E1 E
2
C
R5
B
A M
N
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ:lớp 11(Nâng cao)
Thời gian: 60 phút
I/Trắc nghiệm: (3 Điểm)
(Điểm)
4000V/m;
2)ACD= -192.10-19J ;ACB= -384.10-19J (0,5đ)