TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHOA HỌC TỰ 3 aV 3 aV... Vậy m=-2 thỏa yêu cầu bài toán... Vậy các hàm số ở á ề là nguyên hàm của hàm số fx 2sin2x... Hình chiếu vuông góc củ ống mặt phẳ à ểm của AB.
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHOA HỌC TỰ
3
aV
3
aV
Trang 2A S 1
1 S
3 d C
1 S
1 S
6 d
Chọn D
P ì à ộ ểm củ ồ thị hàm số y x à ờng thẳng y=x là: 2
x 1
1
Câu 4: ồ thị mx 1
x m
A m 1;1 B m 1 C m 1 D K
Chọn A x m 0 khi x m Đ x m
m.m 1 0 nên m 1 m 1 Câu 5:
7 dm 3
d
d
d
a 3,b 8
Chọn D
a Diện tích toàn bộ bề mặt các tấm kính là:
Trang 3Lập bảng biến thiên ta thấy hàm số f ạt giá trị nhỏ nhất tại a=4, suy ra b=6
Vậy a=4, b=6 là các giá trị cần tìm
a 6R
a 3R
Trang 4Câu 8:
d S của
A 2 5 a S 3 B 2 5 a S 6 C 2 a S 3 D 2 5 a S 12 Chọn A
ABC d
CD//IM
Suy ra: IM DL 1CD 1 a 3 a 3 3 3 2 6 IS IM2 MS2 5a. 12 2 2 5 2 5 a S 4 R 4 a 12 3 Câu 9:
A y x4 x2 1 B y x4 x2 1
C y x4 x2 1 D y x4 x2 1 Chọn C Ta thấy hàm số ở á à ó ì y' 0 chỉ có một nghiệm, nên loại hai á à Xét các hàm số ở á à
+ Hàm số y x4 x2 1 có hệ số của x âm nên hàm số sẽ có 2 cự ại và một cực tiểu 4
+ Hàm số y x4 x2 1 có hệ số của x d ê à ố sẽ có 2 cực tiểu và một cự ại 4
Trang 5aV
3
aV
6
Chọn C
0 3 day
x 1 có bao nhiêu tiệm cận ngang?
Chọn C
Trang 9Vây: x 2y 3z 0
Câu 20: P :2x 2y z 3 0
:x 1 y 3 z 1 2 2 P
MA=2 d P A d 4 9 B 8 d 3 C 8 d 9 D 2 d 9 Chọn C G A a 1;2a 3;2a P :2 a 1 2 2a 3 2a 3 0 a 1 4 5 5 1 A ; ; 4 2 2 M m 1;2m 3;2m Ta có: 2 2 2 2 2 2 11 m 1 1 1 1 12 AM m 2m 2m 9 m 2 4 2 2 4 5 m 12 M 23; 7 11; 12 6 6 ta có 2 2 23 7 11 2 2 3 8 12 6 6 d M, P 9 2 2 1 K P d 8 9 Câu 21: S A.e d n.i d d d
7 d 9 97 d
d d
A 98 B
C D
Chọn A
Trang 10a 2log 5
a 1log 5
Trang 11Chọn D
ì ồ thị hàm số y x3 3x từ ồ thị hàm số 2
3 2
+ Giữ nguyên phầ ồ thị hàm số phía trên trục hoành
+ Lấ ối xứng qua trục hoành phầ ồ thị hàm số phía
d ới trục hoành và xóa phầ ồ thị ê d ới trục hoành
Trang 12a 3V
3
a 3V
Trang 13ó ổi dấu từ (-) sang (+) tại x=1, vậy hàm số ạt cực tiểu tại x=1
Vậy m=-2 thỏa yêu cầu bài toán
Trang 15A 1 m 3 B m 3 C m 0 D m 1;3 0
Chọn D
Từ bảng biế ê ợc hình dạ ồ thị hàm số y x4 4x2 3
Từ ồ thị hàm số y x4 4x2 3 ồ thị hàm số y x4 4x2 31 bằng cách: + Giữ nguyên phầ ồ thị phía trên trục hoành
+ Lấ ối xứng phầ ồ thị ê d ới trục hoành qua trục hoành, và xóa bỏ phầ ồ thị bên
Trang 16Với C=-2 thì I 2sin x 2 2(sin x 1)2 2 2(1 sin x)2 2cos x2 1 cos2x
Vậy các hàm số ở á ề là nguyên hàm của hàm số f(x) 2sin2x
à á ần tìm
Câu 35: A 1; 1;1 ;B 2;1; 2 ,C 0;0;1
H x;y;z Tính Q x y z
Trang 18A V 1
2V
4V
8V
Trang 19Câu 43: a,b,c 0;a 1; 0 K ẳ ị à â
A log bca log b log c a a B logab log b log ca a
Trang 20
P P P:
K ta t M 5;7;3
Câu 45: d 3 2i, d
1 6i K d ?
Chọn A
x 3 có ệ ậ y 2 K ả á ừ 5 ế d à 5 2 3
Câu 47: ì ă ụ ' ' ' ó á à á ều cạnh bằng a Hình chiếu
vuông góc củ ống mặt phẳ à ểm của AB Mặt bên AA'C'C tạo với
á ột góc bằng 450 Tính thể tích V của khố ă ụ
Trang 21A
3
ABC.A'B'C'
3aV
32 B
3
ABC.A'B'C'
3aV
16 C
3
ABC.A'B'C'
3aV
3
ABC.A'B'C'
3aV
Trang 22Chọn C
2 SBC