1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

BÀI TẬP VỀ NHÀ 1 DWS-104.

32 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 328,13 KB
File đính kèm BÀI TẬP VỀ NHÀ 1 DWS-104..rar (119 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP VỀ NHÀ 1Câu 1 Chức năng xã hội thể hiện trong văn bản là: Chọn một câu trả lời  A Xác lập các mối quan hệ xã hội, các nội dung và cách thức quan hệ xã hội cho các cá nhân và tổ

Trang 1

BÀI TẬP VỀ NHÀ 1

Câu 1

Chức năng xã hội thể hiện trong văn bản là: Chọn một câu trả lời

 A) Xác lập các mối quan hệ xã hội, các nội dung và cách thức quan hệ xã hội cho các cá nhân và tổ chức

 B) Bắt buộc các cá nhân phải có các mối quan hệ xã hội

 C) Quy định cách thức quan hệ xã hội hàng ngày

 D) Quy định bắt buộc của luật pháp trong quan hệ xã hội

Đáp án đúng là: Xác lập các mối quan hệ xã hội, các nội dung và cách thức quan hệ xã hội cho các cá nhân và tổ

Trang 2

Đáp án đúng là: Xác định nội dung

Vì: Giai đoạn chuẩn bị là giai đoạn định hình, khái quát về văn bản định viết nên trong giai đoạn này nhất thiết phải

xác định được nội dung

Tham khảo: Mục 1.3.1 Giai đoạn chuẩn bị(Trang 18– giáo trình KTSTVBKT & QLDN

Mã số: 7L003F9)

Câu 3

Chức năng sử liệu thể hiện trong văn bản là: Chọn một câu trả lời

 A) Nói lên lịch sử hình thành và phát triển của doanh nghiệp

 B) Phản ánh những biến cố lớn của xã hội, những sự kiện lịch sử đã xảy ra

 C) Quy định lịch sử của doanh nghiệp

 D) Lịch sử đang diễn ra

Đáp án đúng là: Phản ánh những biến cố lớn của xã hội, những sự kiện lịch sử đã xảy ra

Vì: Văn bản ghi chép, lưu giữ và truyền đạt lại những sự kiện mang tính lịch sử trong quá khứ được sử dụng làm tư

liệu cho các hoạt động xã hội hiện thời

Tham khảo: Mục 1.1.2 Chức năng của văn bản - Phần chức năng văn hóa-xã hội và sử liệu (Trang 7 - giáotrình

Trang 3

 D) có tính mục đích, khoa học, khả thi và quy phạm

Đáp án đúng là: có tính mục đích, khoa học, khả thi và quy phạm.

Vì: Đây là các yêu cầu cơ bản nhất về nội dung theo quy định mà các văn bản phải thực hiện.

Tham khảo: Mục 1.2.2 Các yêu cầu về nội dung của văn bản (Trang 10 – giáo trình KTSTVBKT & QLDN

Mã số: 7L003F9)

Câu 5

Đề cương chi tiết là: Chọn một câu trả lời

 A) các nội dung được viết đầy đủ

 B) sự cụ thể hóa đề cương sơ bộ thành các dàn ý cơ bản cho các tiêu đề, đề mục

 C) quy định về cách diễn đạt văn bản

 D) các nội dung không được phép trình bày trong văn bản

Đáp án đúng là: Sự cụ thể hóa đề cương sơ bộ thành các dàn ý cơ bản cho các tiêu đề, đề mục

Vì: Khái niệm đề cương chi tiết.

Tham khảo: Mục 1.3.2 Giai đoạn soạn thảo đề cương (Trang 18– giáo trình KTSTVBKT & QLDN Mã số:

7L003F9)

Câu 6

Văn bản chỉ phải đáp ứng yêu cầu sau: Chọn một câu trả lời

 A) hình thức và nội dung của văn bản

 B) nội dung của văn bản

Trang 4

 C) thể thức văn bản

 D) hình thức, nội dung và thể thức văn bản

Đáp án đúng là: hình thức, nội dung và thể thức văn bản.

Vì: Theo quy định, đây là các yêu cầu cơ bản nhất mà một văn bản cần phải thực hiện.

Tham khảo: Mục 1.2 Những yêu cầu chung về soạn thảo văn bản (Trang 9 – giáo trình KTSTVBKT & QLDN.

Mã số: 7L003F9)

Câu 7

Chức năng văn hóa thể hiện trong văn bản là: Chọn một câu trả lời

 A) Quy định văn hóa xã hội

 B) Thể hiện các giá trị mang tính truyền thống văn hóa xã hội

 C) Quy định về cách hoạt động văn hóa

 D) Quy định văn hóa trong văn bản

Đáp án đúng là: Thể hiện các giá trị mang tính truyền thống văn hóa xã hội

Vì: Các giá trị truyền thống, các nét đặc trưng của nền văn hóa các tư tưởng, khuynh hướng xã hội được ghi nhận,

truyền đạt thông qua các ấn phẩm, văn bản

Tham khảo: Mục 1.1.2 Chức năng của văn bản- Phần chức năng văn hóa-xã hội và sử liệu (Trang 7 - giáotrình

KTSTVBKT & QLDN Mã số: 7L003F9)

Câu 8

Vai trò cơ bản của văn bản trong tổ chức và doanh nghiệp là: Chọn một câu trả lời

 A) Ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày trong đời sống

Trang 5

 B) Công cụ quản lý của tổ chức và doanh nghiệp

 C) Sự ghi chép của các đơn vị các thông tin hàng ngày

 D) Sự lưu trữ các số liệu cần thiết

Đáp án đúng là: Công cụ quản lý của tổ chức và doanh nghiệp

Vì: Tổ chức và doanh nghiệp điều hành, quản lý hoạt động phải thông qua hệ thống văn bản

Tham khảo: Mục 1.1.1 Khái niệm về văn bản.Phần Vai trò (Trang 4 - giáotrình KTSTVBKT & QLDN Mã số:

7L003F9)

Câu 9

Theo nghĩa chung nhất, khái niệm văn bản là: Chọn một câu trả lời

 A) Một tập hợp ngôn ngữ viết, nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng

 B) Tập hợp ngôn ngữ nói chung nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng

 C) Hệ thống ngôn ngữ nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng

 D) Ngôn ngữ dùng trong đời sống hàng ngày

Đáp án đúng là: Một tập hợp ngôn ngữ viết nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng

Vì: Văn bản là một sản phẩm viết cụ thể, không thể là một hệ thống hoặc loại ngôn ngữ nói chung.

Tham khảo: Mục 1.1.1 Khái niệm về văn bản.Phần theo nghĩa chung nhất (Trang 3-giáo trình

KTSTVBKT&QLDN; Mã số: 7L003F9)

Câu 10

Theo nghĩa hẹp, khái niệm văn bản là: Chọn một câu trả lời

Trang 6

 A) Hệ thống ngôn ngữ nhằm truyền đạt ý chí của cá nhân hay tổ chức tới các cá nhân hay

Vì: xem xét khái niệm văn bản từ góc độ cụ thể: vai trò, ý nghĩa của văn bản trong một tổ chức

Tham khảo: Mục 1.1.1 Khái niệm về văn bản.Phần theo nghĩa hẹp (Trang 3-giáotrình KTSTVBKT & QLDN)

Câu 11

Các quan hệ mang tính khách quan là: Chọn một câu trả lời

 A) Quan hệ thể hiện tính chất logic về nội dung tuân thủ theo quy luật, sự thật, không phụ thuộc hoặc bị ảnh hưởng bởi các yếu tố chủ quan khác

 B) Quan hệ do bên ngoài quy định

 C) Quan hệ được áp đạt bởi một người nào đó không viết văn bản

 D) Quan hệ tất yểu được thể hiện bằng quy định cụ thể đã ban hành

Đáp án Đúng là: Quan hệ thể hiện tính chất logic về nội dung tuân thủ theo quy luật, sự thật, không phụ thuộc hoặc

bị ảnh hưởng bởi các yếu tố chủ quan khác

Vì: Các quan hệ mang tính chất khách quan là quan hệ thể hiện tính chất logic về nội dung, không gian, thời gian

Tham khảo: Mục 2.1.1 Xác định chủ đề chung và chủ đề bộ phận của văn bản (Trang 25– giáo trình KTSTVBKT

& QLDN)

Câu 12

Trang 7

Cơ sở lập luận cho văn bản là: Chọn một câu trả lời

 A) Các quy định bắt buộc của luật pháp thể hiện văn bản

 B) Các quy định bắt buộc của doanh nghệp trong viết văn bản

 C) Các lý lẽ, kết luận của người viết nhằm thể hiện rõ quan điểm, nội dung được thể hiện trong văn bản

 D) Ràng buộc pháp lý bắt người viết phải hiểu

Đáp án Đúng là: Các lý lẽ, kết luận của người viết nhằm thể hiện rõ quan điểm, nội dung được thể hiện trong văn

bản

Vì: lập luận là quy trình trí óc, phân tích các tri giác, ý nghĩ, và cảm giác của người viết về những nội dung được

diễn đạt trong văn bản

Tham khảo: Mục 2.1.2 Xây dựng cơ sở lập luận cho văn bản (Trang 26–giáo trình KTSTVBKT & QLDN)

Câu 13

Chủ đề chung là: Chọn một câu trả lời

 A) một đoạn văn nói về một điều gì đó

 B) một cụm từ thể hiện bản chất cơ bản của văn bản trong không gian và thời gian cụ thể

 C) toàn bộ những gì văn bản cần phải viết ra

 D) những quy định về nội dung văn bản

Đáp án đúng là: Một cụm từ thể hiện bản chất cơ bản của văn bản trong không gian và thời gian cụ thể

Vì: Khái niệm về chủ đề chung

Tham khảo: Mục 2.1.1 Xác định chủ đề chung và chủ đề bộ phận của văn bản (Trang 25– giáo trình KTSTVBKT

& QLDN

Mã số: 7L003F9)

Câu 14

Trang 8

Lập dàn ý bao gồm các nội dung nào? Chọn một câu trả lời

Phong cách khoa học là: Chọn một câu trả lời

 A) ngôn ngữ khoa học trong văn bản

 B) phong cách ngôn ngữ sử dụng trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học

 C) khoa học của ngôn ngữ

 D) khoa học trong soạn thảo văn bản

Đáp án đúng là: Phong cách ngôn ngữ sử dụng trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học

Vì: Đây là khái niệm phong cách khoa học.

Tham khảo: Mục 2.2.1 Phong cách khoa học(Trang 33–giáo trình KTSTVBKT & QLDN.

Mã số: 7L003F9)

Trang 9

Vì: đây là một trong năm cách liên kết hình thức văn bản.

Tham khảo: Mục 2.1.4 Viết đoạn văn và liên kết đoạn văn (Trang 31,32–giáo trình KTSTVBKT & QLDN.

 D) Liên kết chủ đề và liên kết lôgic

Đáp án đúng là: Liên kết chủ đề và liên kết lôgic

Vì: liên kết văn bản là sự kết nội chặt chẽ giữa các câu với nhau nên không thể là liên kết từ ngữ Và trong liên kết

nội dung có hai cách là liên kết chủ đề và liên kết logic

Trang 10

Tham khảo: Mục 2.1.4 Viết đoạn văn và liên kết đoạn văn (Trang 30,31–giáo trình KTSTVBKT & QLDN.

Đáp án đúng là: cơ sở để tổ chức văn bản gồm một số câu gắn bó với nhau trên cơ sở diễn tiến của chủ đề bộ phận

Vì: Cơ sở để tổ chức văn bản gồm một số câu gắn bó với nhau trên cơ sở diễn tiến của chủ đề bộ phận, cùng nhau

phát triển theo định hướng chung của văn bản

Tham khảo: Mục 2.1.4 Viết đoạn văn và liên kết đoạn văn (Trang 29–giáo trình KTSTVBKT & QLDN.Mã số:

7L003F9)

Câu 19

Phong cách văn học nghệ thuật là: Chọn một câu trả lời

 A) văn học và nghệ thuật ứng dụng trong văn bản

 B) văn học nghệ thuật trong ngôn ngữ học

 C) cách diễn đạt trong văn học nghệ thuật

 D) phong cách ngôn ngữ sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực văn học nghệ thuật

Trang 11

Đáp án đúng là: Phong cách ngôn ngữ sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực văn học nghệ thuật

Vì: Đây là khái niệm phong cách văn học nghệ thuật.

Tham khảo: Mục 2.2.4 Phong cách văn học nghệ thuật (Trang 34– giáo trình KTSTVBKT & QLDN.Mã số:

7L003F9)

Câu 20

Phong cách chính luận là: Chọn một câu trả lời

 A) phong cách ngôn ngữ được sử dụng trong lĩnh vực chính trị nghị luận xã hội

 B) vấn đề chính trị trong soạn thảo văn bản

 C) lý luận chính trị trong soạn thảo văn bản

 D) lý luận ngôn ngữ trong soạn thảo văn bản

Đáp án đúng là: Phong cách ngôn ngữ được sử dụng trong lĩnh vực chính trị nghị luận xã hội

Vì: Đây là khái niệm phong cách chính luận.

Tham khảo: Mục 2.2.3 Phong cách khoa học(Trang 34– giáo trình KTSTVBKT & QLDN.

Trang 12

 B) Tên văn bản và trích yếu nội dung, Nội dung của văn bản

 C) Địa chỉ, số điện thoại, telex, fax, email của cơ quan

 D) Các chương, mục, điều, khoản

Đáp án đúng là: Các chương, mục, điều, khoản.

Vì: Đây là yêu cầu về hình thức của văn bản.

Tham khảo: Mục 1.2.1 Yêu cầu về hình thức văn bản và mục 1.2.3 Yêu cầu về thể thức văn bản (Trang 11 – giáo

trình KTSTVBKT & QLDN Mã số: 7L003F9)

Câu 2

Chức năng pháp lý thể hiện trong văn bản là:

Chọn một câu trả lời

 A) Quy định của luật pháp về viết văn bản

 B) Quy định mang tính cưỡng chế của văn bản

 C) Quy định cách viết văn bản

 D) Quy định kiểu tổ chức văn bản

Đáp án đúng là: Quy định mang tính cưỡng chế của văn bản

Vì: Khi văn bản được ban hành thì có vai trò như một bằng chứng hoặc yêu cầu bắt buộc tổ chức phải thực hiện Tham khảo: Mục 1.1.2 Chức năng của văn bản- Phần chức năng pháp lý (Trang 4,5 - giáotrình KTSTVBKT &

QLDN Mã số: 7L003F9)

Câu 3

Chức năng văn hóa thể hiện trong văn bản là:

Trang 13

Chọn một câu trả lời

 A) Quy định văn hóa xã hội

 B) Thể hiện các giá trị mang tính truyền thống văn hóa xã hội

 C) Quy định về cách hoạt động văn hóa

 D) Quy định văn hóa trong văn bản

Đáp án đúng là: Thể hiện các giá trị mang tính truyền thống văn hóa xã hội

Vì: Các giá trị truyền thống, các nét đặc trưng của nền văn hóa các tư tưởng, khuynh hướng xã hội được ghi nhận,

truyền đạt thông qua các ấn phẩm, văn bản

Tham khảo: Mục 1.1.2 Chức năng của văn bản- Phần chức năng văn hóa-xã hội và sử liệu (Trang 7 - giáotrình

Câu 4

Đề cương chi tiết là: Chọn một câu trả lời.

 A) các nội dung được viết đầy đủ

 B) sự cụ thể hóa đề cương sơ bộ thành các dàn ý cơ bản cho các tiêu đề, đề mục

 C) quy định về cách diễn đạt văn bản

 D) các nội dung không được phép trình bày trong văn bản

Đáp án đúng là: Sự cụ thể hóa đề cương sơ bộ thành các dàn ý cơ bản cho các tiêu đề, đề mục

Vì: Khái niệm đề cương chi tiết.

Tham khảo: Mục 1.3.2 Giai đoạn soạn thảo đề cương (Trang 18– giáo trình KTSTVBKT & QLDN Mã số:

7L003F9)

Câu 5

Trong doanh nghiệp, văn bản bao gồm các loại:

Trang 14

Chọn một câu trả lời

 A) văn bản tác nghiệp hành chính

 B) các hiệp định

 C) công ước quốc tế

 D) văn bản quy phạm pháp luật

Đáp án đúng là: Văn bản tác nghiệp hành chính

Vì: Trong doanh nghiệp, các loại văn bản được phân chia thành: Văn bản tác nghiệp hành chính; Văn bản hợp đồng

dân sự và hợp đồng kinh tế thương mại; Văn bản quản lý kinh tế và quản lý tổ chức

Hơn nữa, các hiệp định, công ước quốc tế hay văn bản quy phạm pháp luật là do các cơ quan nhà nước có thẩmquyền ban hành, các doanh nghiệp không thể ban hành được

Tham khảo: Mục 1.1.3.2 Phân loại văn bản trong doanh nghiệp (Trang 8 – giáo trình KTSTVBKT & QLDN Mã

 D) có tính mục đích, khoa học, khả thi và quy phạm

Đáp án đúng là: có tính mục đích, khoa học, khả thi và quy phạm.

Vì: Đây là các yêu cầu cơ bản nhất về nội dung theo quy định mà các văn bản phải thực hiện.

Tham khảo: Mục 1.2.2 Các yêu cầu về nội dung của văn bản (Trang 10 – giáo trình KTSTVBKT & QLDN

Mã số: 7L003F9)

Trang 15

Vì: Giai đoạn chuẩn bị là giai đoạn định hình, khái quát về văn bản định viết nên trong giai đoạn này nhất thiết phải

xác định được nội dung

Tham khảo: Mục 1.3.1 Giai đoạn chuẩn bị(Trang 18– giáo trình KTSTVBKT & QLDN

Mã số: 7L003F9)

Câu 8

Theo nghĩa chung nhất, khái niệm văn bản là: Chọn một câu trả lời.

 A) Một tập hợp ngôn ngữ viết, nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng

 B) Tập hợp ngôn ngữ nói chung nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng

 C) Hệ thống ngôn ngữ nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng

 D) Ngôn ngữ dùng trong đời sống hàng ngày

Đáp án đúng là: Một tập hợp ngôn ngữ viết nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng

Trang 16

Vì: Văn bản là một sản phẩm viết cụ thể, không thể là một hệ thống hoặc loại ngôn ngữ nói chung.

Tham khảo: Mục 1.1.1 Khái niệm về văn bản.Phần theo nghĩa chung nhất (Trang 3-giáo trình

KTSTVBKT&QLDN; Mã số: 7L003F9)

Câu 9

Vai trò cơ bản của văn bản trong tổ chức và doanh nghiệp là:

Chọn một câu trả lời

 A) Ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày trong đời sống

 B) Công cụ quản lý của tổ chức và doanh nghiệp

 C) Sự ghi chép của các đơn vị các thông tin hàng ngày

 D) Sự lưu trữ các số liệu cần thiết

Đáp án đúng là: Công cụ quản lý của tổ chức và doanh nghiệp

Vì: Tổ chức và doanh nghiệp điều hành, quản lý hoạt động phải thông qua hệ thống văn bản

Tham khảo: Mục 1.1.1 Khái niệm về văn bản.Phần Vai trò (Trang 4 - giáotrình KTSTVBKT & QLDN Mã số:

7L003F9)

Câu 10

Theo nghĩa hẹp, khái niệm văn bản là: Chọn một câu trả lời.

 A) Hệ thống ngôn ngữ nhằm truyền đạt ý chí của cá nhân hay tổ chức tới các cá nhân hay

Trang 17

 D) Ngôn ngữ dùng trong đời sống hàng ngày để truyền đạt ý chí của cá nhân hay tổ chức tới các cá nhân hay tổ chức khác

Đáp án đúng là: Tập hợp ngôn ngữ viết nhằm truyền đạt ý chí của cá nhân hay tổ chức tới các cá nhân hay tổ chức

khác

Vì: xem xét khái niệm văn bản từ góc độ cụ thể: vai trò, ý nghĩa của văn bản trong một tổ chức

Tham khảo: Mục 1.1.1 Khái niệm về văn bản.Phần theo nghĩa hẹp (Trang 3-giáotrình KTSTVBKT & QLDN)

Câu 11

Chủ đề bộ phận là: Chọn một câu trả lời.

 A) Định hướng phát triển của văn bản

 B) Những quy định về cách viết văn bản

 C) Cụm từ thể hiện nội dung cơ bản của một trong những chủ đề thành phần tạo nên nội dung của chủ đề chung, được xắp xếp theo một diễn tiến quan hệ nhất định

 D) Cách thể hiện văn bản thành nội dung cụ thể

Đáp án Đúng là: Cụm từ thể hiện nội dung cơ bản của một trong những chủ đề thành phần tạo nên nội dung của

chủ đề chung, được xắp xếp theo một diễn tiến quan hệ nhất định

Vì: Nội dung của chủ đề chung được thể hiện bằng các thành phần nhỏ, trong đó mỗi thành phần nhỏ là một chủ đề

riêng nhưng có tính logic với nhau theo một trật tự hoặc nguyên tắc nhất định Các chủ đề riêng biệt đó được gọi là

chủ đề bộ phận Chủ đề bộ phận không đứng độc lập trong Văn bản

Tham khảo: Mục 2.1.1 Xác định chủ đề chung và chủ đề bộ phận của văn bản (Trang 25– giáo trình KTSTVBKT

& QLDN Mã số: 7L003F9)

Câu 12

Cơ sở lập luận cho văn bản là: Chọn một câu trả lời.

 A) Các quy định bắt buộc của luật pháp thể hiện văn bản

 B) Các quy định bắt buộc của doanh nghệp trong viết văn bản

Ngày đăng: 04/09/2017, 16:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w