1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 9 PART 2

14 446 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 121,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

pesticide N Thuốc trừ sâu -> conservationist N Người làm việc đễ bảo vệ m trường... to reduce V Làm giảm, giảm... smell N Mùi, mùi hôi, mùi khó chịu UNIT 7: SAVING ENERGY... scheme N Kế

Trang 1

7 pesticide N Thuốc trừ sâu

-> conservationist N Người làm việc đễ bảo vệ m trường

Trang 2

22 to reduce V Làm giảm, giảm

Trang 3

42 smell N Mùi, mùi hôi, mùi khó chịu

UNIT 7: SAVING ENERGY

Trang 4

9 to waste V Lãng phí, uổng phí

Trang 5

22 scheme N Kế hoạch, âm mưu

UNIT 8: CELEBRATIONS

Trang 6

2 Easter N Lễ Phục Sinh

Trang 7

-> crowd N Đám đông

Trang 8

-> consideration N Sự ân cần, sự quen tâm

UNIT 9: NATURAL DISASTERS

-> natural disaster N Thiên tai

-> disastrous Adj Thảm khốc, tai hại

Trang 9

5 typhoon N Bão nhiện đới (có gió xoáy mạnh)

7 to turn up V Vặn to lên (âm thanh)

-> # to turn down V Vặn nhỏ lại

-> expectation N Sự trông chờ, sự mong đợi

10 thunderstorm N Bão lớn (có sấm sét và mưa to)

15 (just) in case Exp Phòng khi, phòng hờ

-> prediction N Sự dự báo, lời dự báo

-> predictable Adj Có thể đoán trước được

-> canned food N Thực phấm/thức ăn đóng hộp

Trang 10

-> damage N Sự hƣ hại

-> a leak in the roof N Chỗ dột trên mái nhà

-> = power failure N Tình trạng mất điện

-> Pacific Rim N Vùng lòng chảo/vành đai TBD (gồm các Quốc gia Đông Nam Á)

26 to strike – struck – struck V Xảy ra đột ngột, đập, tấn công

-> tidal Adj (thuộc) thuỷ triều, do thủy triều

-> tidal wave = Tsunami N Sóng thần

-> abruptly Adv Một cách bất ngờ, đột ngột

Trang 11

31 to hit – hit – hit V Đánh, đụng

32 hurricane N Bão lớn (có gió giật mạnh & mưa) -> = cyclone = typhoon N Bão lớn

-> funnel-shaped Adj Có hình phễu

38 overland Adj Qua đất liền, bằng đường bộ

40 baby carriage N Xe đẩy (của trẻ con)

44 to destroy V Phá huỷ, phá hỏng, tàn phá

-> destruction N Sự tàn phá, sự hủy diệt

UNIT 10: LIFE ON OTHER PLANETS

Trang 12

1 planet N Hành tinh

2 UFO

Unidentified Flying Object N Vật thể bay không xác định, đĩa bay

Trang 13

15 to capture V Bắt, bắt giữ

Trang 14

-> to trace V Theo, lần theo dấu (ai/gì)

Ngày đăng: 04/09/2017, 07:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w