pesticide N Thuốc trừ sâu -> conservationist N Người làm việc đễ bảo vệ m trường... to reduce V Làm giảm, giảm... smell N Mùi, mùi hôi, mùi khó chịu UNIT 7: SAVING ENERGY... scheme N Kế
Trang 17 pesticide N Thuốc trừ sâu
-> conservationist N Người làm việc đễ bảo vệ m trường
Trang 222 to reduce V Làm giảm, giảm
Trang 342 smell N Mùi, mùi hôi, mùi khó chịu
UNIT 7: SAVING ENERGY
Trang 49 to waste V Lãng phí, uổng phí
Trang 522 scheme N Kế hoạch, âm mưu
UNIT 8: CELEBRATIONS
Trang 62 Easter N Lễ Phục Sinh
Trang 7-> crowd N Đám đông
Trang 8-> consideration N Sự ân cần, sự quen tâm
UNIT 9: NATURAL DISASTERS
-> natural disaster N Thiên tai
-> disastrous Adj Thảm khốc, tai hại
Trang 95 typhoon N Bão nhiện đới (có gió xoáy mạnh)
7 to turn up V Vặn to lên (âm thanh)
-> # to turn down V Vặn nhỏ lại
-> expectation N Sự trông chờ, sự mong đợi
10 thunderstorm N Bão lớn (có sấm sét và mưa to)
15 (just) in case Exp Phòng khi, phòng hờ
-> prediction N Sự dự báo, lời dự báo
-> predictable Adj Có thể đoán trước được
-> canned food N Thực phấm/thức ăn đóng hộp
Trang 10-> damage N Sự hƣ hại
-> a leak in the roof N Chỗ dột trên mái nhà
-> = power failure N Tình trạng mất điện
-> Pacific Rim N Vùng lòng chảo/vành đai TBD (gồm các Quốc gia Đông Nam Á)
26 to strike – struck – struck V Xảy ra đột ngột, đập, tấn công
-> tidal Adj (thuộc) thuỷ triều, do thủy triều
-> tidal wave = Tsunami N Sóng thần
-> abruptly Adv Một cách bất ngờ, đột ngột
Trang 1131 to hit – hit – hit V Đánh, đụng
32 hurricane N Bão lớn (có gió giật mạnh & mưa) -> = cyclone = typhoon N Bão lớn
-> funnel-shaped Adj Có hình phễu
38 overland Adj Qua đất liền, bằng đường bộ
40 baby carriage N Xe đẩy (của trẻ con)
44 to destroy V Phá huỷ, phá hỏng, tàn phá
-> destruction N Sự tàn phá, sự hủy diệt
UNIT 10: LIFE ON OTHER PLANETS
Trang 121 planet N Hành tinh
2 UFO
Unidentified Flying Object N Vật thể bay không xác định, đĩa bay
Trang 1315 to capture V Bắt, bắt giữ
Trang 14-> to trace V Theo, lần theo dấu (ai/gì)