Cõu 2: Biết nguyờn tố X thuộc chu kỡ 3 nhúm VI của bảng tuần hoàn.. Nguyờn tố f Cõu 4: Nguyên tố nào nguyờn tử mà quyết định tớnh chất của nhúm: A.. Nếu xếp theo chiều tăng dần tớnh kim
Trang 1Bài kiểm tra số 2
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
Mó đề thi 03
Họ và tên: :
Lớp :
Đáp
I- Phần trắc nghiệm: (5 điểm)
Cõu 1: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì III, nhóm IVA Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p2
Cõu 2: Biết nguyờn tố X thuộc chu kỡ 3 nhúm VI của bảng tuần hoàn Cấu hỡnh của nguyờn tử X là:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23d4 D 1s22s22p63s4
Cõu 3: Nguyờn tử X cú tổng số electron ở cỏc phõn lớp p là 10 Nguyờn tố X thuộc loại ?
A Nguyờn tố s B Nguyờn tố d C Nguyờn tố p D Nguyờn tố f
Cõu 4: Nguyên tố nào nguyờn tử mà quyết định tớnh chất của nhúm:
A Số electron lớp ngoài cựng bằng 1 B Số nơtron trong nguyờn tử
C Số lớp electron như nhau D Số electron ở lớp K bằng 2
Cõu 8: Cấu hỡnh electron nguyờn tử của ba nguyờn tố X, Y, Z lần lượt là 1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1, 1s22s22p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại thỡ cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng ? trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ?
Cõu 5: Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hoá trị là.
A 4s24p5 B 7s27p3 C 4d45s2 D 5s25p5
Cõu 6: Mỗi chu kì lần lợt bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở nguyên tố nào?
A Kim loại kiềm và halogen B Kim loại kiềm thổ và halogen.
C Kim loại kiềm và khí hiếm D Kim loại kiềm thổ và khí hiếm.
Cõu 7: Cỏc nguyờn tố nhúm IA trong bảng HTTH cú đặc điểm chung nào về cấu hỡnh electron
A Y < Z < X B Z < X < Y C X=Y=Z D Z < Y < X
Cõu 9: Nguyờn tử của nguyờn tố nào sau đõy luụn nhường 2 electron trong cỏc phản ứng húa học ?
A Al ở ụ thứ 13 trong bảng HTTH B Mg ở ụ thứ 12 trong bảng HTTH
C Na ở ụ thứ 11 trong bảng HTTH D Si ở ụ thứ 14 trong bảng HTTH
Cõu 10: Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng
của các điện tích hạt nhân nguyên tử,
A độ âm điện tăng dần.
B tính bazơ của các hiđroxit tơng ứng tăng dần.
C tính kim loại tăng dần.
D tính phi kim giảm dần.
Cõu 11: Nguyờn tố M thuộc chu kỳ 3, nhúm VIIA của bảng tuần hoàn Cụng thức oxit cao nhất và
cụng thức hợp chất với hidro của nguyờn tố M là cụng thức nào sau đõy:
A MO3 và MH2 B M2O7 và MH C tất cả đều sai D M2O3 và MH3
Cõu 12: Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào dới đây.
A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đợc xếp thành một hàng.
B Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử
C Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần khối lợng nguyên tử.
D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử đợc xếp thành một cột.
Cõu 13: Cỏc ion và nguyờn tử Ne (Z = 10), Na+ (ZNa = 11), F¯ (ZF = 9) cú điểm chung là:
A Số electron bằng nhau B Số nơtron bằng nhau
Trang 1/2 - Mó đề thi 03
Trang 2Cõu 14: Số đơn vị điện tớch hạt nhõn của lưu huỳnh là 16 Biết rằng cỏc electron của nguyờn tử S
được phõn bố trờn ba lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cựng cú 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyờn tử lưu huỳnh là:
Cõu 15: Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi nh sau:
A vừa giảm vừa tăng B tăng C không thay đổi D giảm.
II- Phần tự luận:(5 điểm)
Câu 1: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3 Biết trong hợp chất khí với hiđro thì R chiếm 94,12% khối lợng Xác định nguyên tử khối của R?
Câu 2: Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của nguyên tố trong BTH ( có giải thích):
- HẾT
Trang 2/2 - Mó đề thi 03