1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cac dang dac biet (conditional sentence)

2 596 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng đặc biệt (Conditional sentence)
Tác giả Đặng Văn Dương
Trường học Trường THCS Đại Tự
Chuyên ngành English
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các câu điều kiện cơ bản: 1.. Câu điều kiện chỉ khả năng: Dùng để diễn tả một sự kiện có thể hoặc không thể xảy ra trong hiện tại, quá khứ hoặc tơng lai.. Câu giả thiết: Để giả thiết một

Trang 1

( Đặng Văn Dơng - Trờng THCS Đại Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phúc)

( Tôi còn rất nhiều chuyên đề hay - Giáo viên nào cần xin liên hệ:

• Email: duong_tutrung@yahoo.com.vn

• Hoặc: Greenocean981@yahoo.com.vn

Conditional sentences

I Các câu điều kiện cơ bản:

1 Câu điều kiện chỉ khả năng: Dùng để diễn tả một sự kiện có thể hoặc không thể xảy ra trong hiện tại, quá khứ hoặc tơng lai

Loại I: If + S + V( simple) + O, S + Will/ can +V ( bare)

a Hiện tại:

Eg: If you are right, I am wrong

If you help me, I will help you

b Tơng lai:

Eg: If it's a fine day tomorrow, we'll go for a picnic

c Quá khứ:

Eg: If I said that, I apologize

2 Câu giả thiết: Để giả thiết một sự việc trái với hiện tại hoăc không thể xảy ra trong tơng lai, hoặc đã không xảy ra trong quá khứ

a Diễn tả tình huống không có thực ở hiện tại:

Loại II: If + S + V ( past simple) + O , S + would/ could/ mi ght ( not) + V ( bare ) + O

Eg: If I had enough money, I would buy a new car

* "To be" ở tất cả các ngôi là: were

Eg: If I were you, I wouldn't do that

*** Dùng với " were to + V (bare)

Eg: If you were to come tomorrow, I might have time to see you

b Diễn tả tình huống không có thật ở quá khứ:

Loại III: If + S + had( not) + V (PII) + O, S + would/ could/ might ( not)+ have + V( PII) + O

Eg: If you asked me, I would have helped you

If it had not rained, I might have come

II Câu điều kiện pha trộn:

1 Loại II + Loại III

Eg: If he were a good student, he would have learnt for the exams

2 Loại III + Loại II

Eg: If he had driven carefully, I wouldn't he hungry

* Chú ý: Mệnh đề chính có thể đứng trớc hoặc sau, nhng nếu đứng trớc thì không có dấu phẩy ngăn cách:

Eg: I might have come if it had not rained

III Câu điều kiện ở dạng đảo ngữ không có "If":

1 Loại I:

- If someone calls, please take a message

=> Should someone call , please take a message

- If you tell me the truth, I can help you

=> Should you tell me the truth, I can help you

2 Loại II:

- If I were you , I would eat less

=> Were I you, I would eat less

Trang 2

- If I had enough money, I would buy a new car

=> Were I to enough money, I would buy a new car

3 Loại III:

- If you had asked me for advice, I would have helped you

=> Had you asked me for advice, I would have helped you

- If I had not seen it with my own eyes, I wouldn't have believed in it

=> Had I not seen it with my own eyes, I wouldn't have believed in it

IV.Các dạng đặc biệt của câu điều kiện :

1 If not = Unless.( trừ khi)

- If you don't hurry, you'll be late for school

=> Unless you hurry, you'll be late for school

2 As long as/ So long as/ Provided that/ Providing that/ On condition that + Clause: ( Miễn là/ với điều kiện)

Eg: As long as you drive carefully, you can use my car

3 Supposed/ supposing + Clause: ( Giả sử )

Eg: If the plane is late, what will you do?

=> Supposed the plane is late, What will you do?

4 Without: ( không)

Eg: I wouldn't have finished it on time if you hadn't helped me

=> Without your help, I wouldn't have finished it on time

5 But:

Eg: I would have gone with you if I had had time

=> I would have gone with you, but I didn't have time

Eg: She would buy that house if she had enough money

=> She would buy that house, but she doesn't have enough money

6 But for: ( Nếu không có)

IF it weren't for + Noun/ the fact that + clause

If it hadn't been for + Noun/ the fact that + clause

- Loại II:

Eg: If it weren't for friends, our life would be meaningless

= But for friends, our life would be meaningless

- Loại III:

Eg: If hadn't been for the storm, we would have had good crops

= But for the storm, we would have had good crops

7 If only = wish ( giá nh mà)

- If only he comes on time.( I hope he will come on time)

- If only it didn't rain

- If only I had had money,I would have bought it

8 Only if ( chỉ nếu nh )

- You will get a good job only if you have university education

= Only if you have university education, will/ can you get a good job

9 Otherwise = or ( hoặc)

- If you don't take a taxi, you will be late

= Take a taxi; otherwise/ or; you will be late

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w