1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngôn ngữ lập trình Pascal

5 701 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngôn ngữ lập trình Pascal
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Ngôn ngữ lập trình
Thể loại Bài tiểu luận
Năm xuất bản 1970
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Pascal - NNLT Pascal do giáo sư Niklaus Wirth đề xuất với tên Pascal để tưởng nhớ nhà toán học người Pháp Blaise Pascal 1970... 3 Từ khoá về tên:aTừ khoá:

Trang 2

1) Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Pascal

- NNLT Pascal do giáo sư Niklaus Wirth đề xuất với tên Pascal để tưởng nhớ nhà toán học người Pháp Blaise Pascal( 1970 ).

Trang 3

2) Hệ thống các kí tự và kí hiệu của Pascal

- Bộ 26 chữ cái: A … Z; a … z.

- Kí tự gạch nối: _

- Các kí hiệu toán học:

+ - * / = <> < > () {}

- Các kí hiệu đặc biệc:

; : ‘ [] % ? & # $ Kí tự trắng

- Bộ chữ số: 0 … 9.

Trang 4

3) Từ khoá về tên:

a)Từ khoá: Là các từ riêng của Pascal, thường dùng để viết chương

trình.

- Từ khoá dành cho phần đầu chương trình và các chương trình

con:

Program, Function, Procadure

- Từ khoá dành cho phần khoá:

Uses, Label, Const, Type, Var, Array, String, Record, Set, File

- Twf khoá dành cho các toán tử:

Mode, Div, Mod, Mot, Or, And, In b) Tên: Là dãy các kí tự được tạo từ bbộ chữ cái số, gạch nối.

Quy tắc đặt tên: tên phải được bắt đầu bằng các chữ cái sau đó đến

hoặc gạch nối.

Trong khi đặt không dược có dấu cách.

- Tên riêng: là các từ khoá.

- Tên chuẩn: là những tên dược quy định trong các thư viện chuẩn

của Pascal.

- Tên tự đặt: Tên do người sử dụng đặt.

Trang 5

4) Hằng và biến:

a) Hằng: là đại lượng không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

Ví dụ: Pi = 3.14

G = 20.23

Hs = hoc sinh

b) Biến: Là đại lượng mà giá trị của nó có thể thay đổi trong quá trình

thực hiện chương trình.

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w