1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiemtraBTH.10.CB.de2

2 130 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Số 2
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Kiểm Tra
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4s24p5 Cõu 2: Cỏc nguyờn tố nhúm IA trong bảng HTTH cú đặc điểm chung nào về cấu hỡnh electron nguyờn tử mà quyết định tớnh chất của nhúm: A.. Số nơtron trong nguyờn tử Cõu 3: Một nguyên

Trang 1

Bài kiểm tra số 2

Thời gian làm bài: 45 phỳt;

Mó đề thi 02

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

Đáp

I- Phần trắc nghiệm: (5 điểm)

Cõu 1: Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hoá trị là.

A 4d45s2 B 5s25p5 C 7s27p3 D 4s24p5

Cõu 2: Cỏc nguyờn tố nhúm IA trong bảng HTTH cú đặc điểm chung nào về cấu hỡnh electron nguyờn

tử mà quyết định tớnh chất của nhúm:

A Số electron lớp ngoài cựng bằng 1 B Số electron ở lớp K bằng 2

C Số lớp electron như nhau D Số nơtron trong nguyờn tử

Cõu 3: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì III, nhóm IVA Cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p2

Cõu 4: Cấu hỡnh electron nguyờn tử của ba nguyờn tố X, Y, Z lần lượt là 1s22s22p63s1

1s22s22p63s23p64s1, 1s22s22p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại thỡ cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng ?

A Z < X < Y B Y < Z < X C Z < Y < X D X=Y=Z

Cõu 5: Mỗi chu kì lần lợt bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở nguyên tố nào?

A Kim loại kiềm và halogen B Kim loại kiềm và khí hiếm.

C Kim loại kiềm thổ và khí hiếm D Kim loại kiềm thổ và halogen.

Cõu 6: Số đơn vị điện tớch hạt nhõn của lưu huỳnh là 16 Biết rằng cỏc electron của nguyờn tử S được

phõn bố trờn ba lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cựng cú 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyờn tử lưu huỳnh là:

Cõu 7: Cỏc ion và nguyờn tử Ne (Z = 10), Na+ (ZNa = 11), F¯ (ZF = 9) cú điểm chung là:

C Số electron bằng nhau D Số nơtron bằng nhau

Cõu 8: Nguyờn tử X cú tổng số electron ở cỏc phõn lớp p là 10 Nguyờn tố X thuộc loại ?

A Nguyờn tố d B Nguyờn tố p C Nguyờn tố f D Nguyờn tố s

Cõu 9: Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi nh sau:

A không thay đổi B tăng C vừa giảm vừa tăng D giảm.

Cõu 10: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức

R2O3 ?

Cõu 11: Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng

của các điện tích hạt nhân nguyên tử,

A độ âm điện tăng dần.

B tính bazơ của các hiđroxit tơng ứng tăng dần.

C tính kim loại tăng dần.

D tính phi kim giảm dần.

Cõu 12: Nguyờn tố M thuộc chu kỳ 3, nhúm VIIA của bảng tuần hoàn Cụng thức oxit cao nhất và

cụng thức hợp chất với hidro của nguyờn tố M là cụng thức nào sau đõy:

A MO3 và MH2 B M2O7 và MH C tất cả đều sai D M2O3 và MH3

Cõu 13: Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào dới đây.

A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đợc xếp thành một hàng.

Trang 1/2 - Mó đề thi 02

Trang 2

B Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

C Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần khối lợng nguyên tử.

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử đợc xếp thành một cột.

Cõu 14: Biết nguyờn tố X thuộc chu kỡ 3 nhúm VI của bảng tuần hoàn Cấu hỡnh của nguyờn tử X là:

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23d4 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s4

Cõu 15: Nguyờn tử của nguyờn tố nào sau đõy luụn nhường 2 electron trong cỏc phản ứng húa học ?

A Al ở ụ thứ 13 trong bảng HTTH B Na ở ụ thứ 11 trong bảng HTTH

C Mg ở ụ thứ 12 trong bảng HTTH D Si ở ụ thứ 14 trong bảng HTTH

II- Phần tự luận:(5 điểm)

Câu 1: Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của nguyên tố trong BTH ( có giải thích):

Câu 2: Hoà tan 7,2g kim loại X thuộc nhóm IIA trong dd HCl d thu đợc 6,72lít khí ở đktc Xác định

kim loại X?

- HẾT

Trang 2/2 - Mó đề thi 02

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:28

w