Thiết lập ph ơng trình II.. Bài tập vận dụng III... Bài tập vận dụng Bài 1: Chu trình của một khối khí đ ợc biểu diễn trong hệ toạ độ V,T nh hình vẽ, trong đó AC là một cung hypebo
Trang 1Tiết 67 :Ph ơng trình
cla-pê-rôn-men-đê-lê-ép
I Thiết lập ph ơng trình
II Bài tập vận dụng
III Ghi nhớ
Trang 2I Thiết lập ph ơng trình
Xét 1 l ợng khí có khối l ợng m , khối l ợng mol của chất khí
là Số mol chứa trong l ợng khí đó sẽ là:
• đặt l ợng khí đó trong đktc:
Khi đó thể tích Vo của l ợng khí trong đktc là:
Pa atm
p o 1 1 , 013 105
273
o
) /
( 0224 ,
0 )
/ ( 4 , 22
Trang 3Ta biết = C
• Khi đó C = với
Hay R = 8,31( ) = 8,31 (48.1)
Giá trị R là nh nhau đối với mọi chất khí , và đ ợc gọi
là hằng số khí
o
o o
T
V
P
273
0224 ,
0 10 013 ,
1
5
2
1, 013.10 0, 0224
R
K mol m
.
N m mol K
)
(J mol K
Trang 4• Thay vào ph ơng trình trạng thái
(47.4)
ta có (48.2)
(48.2): ph ơng trình Claypêrôn - menđêlêép
Khi m = ( xét với một mol chất khí) khi đó (48.2) trở thành: p.V= R.T (48.3)
.
pV R T m R T
.
P V
C
.
C R
Trang 5II Bài tập vận dụng
Bài 1:
Chu trình của một khối khí đ
ợc biểu diễn trong hệ toạ độ
(V,T) nh hình vẽ, trong đó AC là
một cung hypebol Dùng các
dấu(>, = , <) để điền vào chỗ
trống cho thích hợp
A, V A V C và P A … P P C
B, P B … P P C và T B … P T C
C, VB… P… PVA và PA… P PC
V
A B
C
O T
>
<
=
<
<
=
Trang 6• Bài 2:
một bình có dung tích là 5 lít chứa 7,9 gam khí Nitơ ở áp suất 200kPa Nhiệt độ của khí trong
bình là bao nhiêu?
A B C D
C
o
208 254oC 288o C C
o
154
Trang 7Bài tập 3 :
Một bình có dung tích 20 lít chứa khí hiđrô ở áp
suất 4 atm và nhiệt độ 27 0 C Hỏi khối l ợng khí trong bình là bao nhiêu ?
A 8,3g B 6,5g C 5,7g D 4g
Bài tập 4 :
Một bình có dung tích 50 lít chứa 8,02 gam khí ở
nhiệt độ 270C và áp suất 100 kPa Hỏi khí trong bình là khí gì ?
A Ôxi B Nitơ C Heli D Hiđrô
Trang 8
Bài 5:
Một l ợng khí Hiđrô ở nhiệt độ 27 o C áp suất 105
Pa Tính khối l ợng riêng của khí Hiđrô Biế Hiđrô có khối
l ợng mol là = 2g/mol.
Bài giải
áp dụng ph ơng trình Clay-pê-rôn-Men-đê-lê-ép
Ta có (1) mà m =
nên (1) trở thành:
R
5 3
3
2.10 10
8,31.300
R T
Trang 9
Bài 6:
Tìm sự phụ thuộc của áp suất p của chất khí vào số phân tử khí
m có trong một đơn vị thể tích(còn gọi là mật độ phân tử khí)
Bài giải
Xét mol khí Khi đó số phân tử N có trong khối l ợng m của chất khí sẽ là N
Theo công thức (48.2) ta có:
(1)
với n = (2) là số phân tử trong đơn vị thể tích
A N
.
N V
Trang 10
V
à k=
đ
ợc gọi
là hằng
số
Bôn x
ơ man
Thay ( 2) v
à(3 ) v
ào p
h ơng t rìn
h (1 ) t
a có
P=
nkT (48.4)
V
ậy p
h ơn
g trì
nh ( 48.4)
d iễn tả
sự p
hụ t huộc
áp su
ất
chất khí
v
ào số p hân
tử k
hí
n c
ó t rong đ
ơn v
ị t
hể
tíc h
Đặt
(3)
: hằng số Bôn xơ man
Thay (2) và(3) vào ph ơng trình (1) ta có
P= nkT (48.4)
Vậy ph ơng trình (48.4) diễn tả sự phụ thuộc áp suất chất khí vào số phân tử khí n có trong đơn vị thể tích
23
k J K
23 23
8,31
1,38.10 ( / )
6, 02.10
A
R
N
Trang 11iii Ghi nhớ
1 Nắm đ ợc cách thiết lập ph ơng trình Claypêrôn-Menđêlêép
(48.2)
R=8,31 (J/mol.K): hằng số khí, có giá trị nh nhau đối với mọi
chất khí
2 Biết cách vận dụng công thức (48.2) để làm bài tập
3 Thiết lập đ ợc công thức về sự phụ thuộc của áp suất chất khí
vào số phân tử khí n có trong 1 đơn vị thể tích: p = nkT (48.4) Với k=1,38.10 -23 (J/K): hằng số Bôn xơ man
. m .
p V R T R T
Trang 12Bài tập Củng cố
• Bài 2(SGK/237) :
một bình chứa ôxi có dung tích 10 lít , áp suất 250kPa và nhiệt độ
27 o C Tính khối l ợng ôxi trong bình
Bài giải
áp dụng công thức (48.2) ta có
Với V=10 -4 m 3 ;
p = 25.10 4 Pa;
T =300K;
R=8,31(J/mol.K)
.
p V RT m
RT
3 3
250.10 10.10
8,31.300
mol
g /
32
Trang 13• Bài3(SGK/237)
Có 11g khí chứa trong một bình dung tích 3 lít , áp suất 200kPa và nhiệt độ 16 0 C Tính khối l ợng mol của khí ấy?
Bài giải
áp dụng công thức (48.2) ta có
V = 3.10 -3 m 3 ;
p = 2.10 5 Pa;
T = 289K;
R=8,31 J/mol.K;
m =11g
pV
11.8,31.289
44 /