PHẦN TRẮC NGHIỆMCâu 1: Điểm khác nhau giữa HNO3 và H3PO4 là: A.. HNO3 đổi màu giấy quỳ, H3PO4 thì không B.. HNO3 tan trong nước, H3PO4 thì không D.. Dùng áp suất cao, t0 tương đối thấp B
Trang 1PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Điểm khác nhau giữa HNO3 và H3PO4 là:
A HNO3 đổi màu giấy quỳ, H3PO4 thì không
B HNO3 có tính oxi hóa, H3PO4 thì không
C HNO3 tan trong nước, H3PO4 thì không
D HNO3 tác dụng được với Na2CO3, H3PO4 thì không
Câu 2: Cho cân bằng hóa học sau:
N2 + 3H2 2NH3 < 0; để thu được nhiều NH3 cần:
A Dùng áp suất cao, t0 tương đối thấp
B Dùng áp suất cao, t0 cao
C Dùng áp suất thấp, t0 thấp
D Dùng áp suất thấp, t0 thấp
Câu 3: Tìm phản ứng nhiệt phân sai:
A KNO3 KNO2 + 1/2 O2
B Hg(NO3)2 Hg + 2NO2 + O2
C Cu(NO3)2 Cu + 2NO2 + O2
D Zn(NO3)2 ZnO + 2NO2 + 1/2O2
Câu 4: Cấu hình electron nguyên tử của P (Z=15) là:
A 1s22s22p3 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p33s23p5 D 1s22s22p43s23p3
Câu 5: Cho phương trình oxi hóa khử sau:
P + HNO3 H3PO4 + NO2 + H2O
Hệ số đứng trước các chất là:
A 1, 5, 1, 1, 5 B 1, 5, 5, 1, 1
C 5, 1, 1, 1, 5 D 1, 5, 1, 5, 1
Câu 6: Phân lân được đánh giá theo hàm lượng % chất nào sau đây?
4
PO
Câu 7: Bổ túc phương trình phản ứng sau:
C + HNO3 ? + NO2 + H2O
Chất còn thiếu trong sơ đồ trên là:
Câu 8: Phản ứng nào sau đây dung để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm:
A Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
B NH4Cl NH3 + HCl
C N2 + 3H2 2NH3
D NH4HPO4 NH3 + N2 + SO2 + H2O
Câu 9: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch ammoniac vào dung dịch nhôm sunfat:
A Có kết tủa xuất hiện B Có khí bay lên mùi khai
C Có kết tủa và có khí bay lên D Không có hiện tượng gì
Câu 10: Số oxi hóa của photpho trong các hợp chất và ion sau tương ứng là:
PO43-, PCl3, Ca3P2, Mg3(PO4)2
A + 5, -3, +3, +5 B -3, 0, +3, +5
C +5, +3, -3, +5 D -5, -3, +3, +5
Câu 11: Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch không màu sau đây:
NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4 là:
A dd AgNO3 B dd Ba(OH)2 C quỳ tím D Một chất khác
Câu 12: Cho 2,7(g) kim loại nhôm tác dụng hết với HNO3đ, t0 Sauk hi phản ứng kết thúc,cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan
t 0
t 0 ,P
t 0
xt
t 0
t 0
Trang 2A 32,1g B 12,3g C 23,1g D 21,3g
(Cho Al=27, N=14, O=16, H=1)
Câu 13: HNO3 khi tác dụng với chất khử (kim loại) không tạo ra oxit nào?
Câu 14: Khí N2 tác dụng được hết với các kim loại trong dãy nào sau đây?
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (1đ) Bằng phương pháp hóa học phân biệt: Natriclorua và natri photphat
Câu 2: Tính tổng thể tích khí sinh ra và khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng khi nhiệt
phân hoàn toàn 16,4(g) Ca(NO3)2 khan (cho Ca=40, N=14, O=16)