mặt trăng nằm giữa trái đất và mặt trời Câu 3.. chênh lệch giữa tỷ suất sinh thô và tử thô gọi là Câu 4.. nước có tỷ suất sinh cao, tỉ suất tử thấp, dân số tăng nhanh Câu 8... một quy
Trang 1Sở GD-ĐT LÂM ĐỒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Trường THPT Đạ Tông Môn : ĐỊA LÍ 10
Nội dung đề số : 001
I trắc nghiệm (5 điểm)
chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1.động lực tăng dân số chủ yếu là do
Câu 2 khi nào thủy triều lớn nhất
A.mặt trăng vuông góc với trái đất
B mặt trăng mặt trời trái đất thẳng hàng
C mặt trăng mặt trời trái đất tạo một góc vuông
D mặt trăng nằm giữa trái đất và mặt trời
Câu 3 chênh lệch giữa tỷ suất sinh thô và tử thô gọi là
Câu 4 đặc trưng của đất là
Câu 5 yếu tố nào sau đây không tác động tới tỷ suất sinh thô
Câu 6 năm 2005 ở Việt nam tỷ suất gia tăng tự nhiên là 1.3% số dân là 83.3 triệu
người thì số dân năm 2006 là
triệu người
Câu 7 kiểu tháp mở rộng cho biết
A.nước có tỷ suất sinh thấp dân số ổn định trong nhiều năm
B nước có tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao, tuổi thọ trung bình thấp
C có tỷ lệ người già cao, tuổi thọ trung bình cao
D nước có tỷ suất sinh cao, tỉ suất tử thấp, dân số tăng nhanh
Câu 8 năm 2002 tỷ suất sinh thô của nước ta là 22.80 00 tỷ suất tử thô là 5.8000
vậy tỷ lệ gia tăng tự nhiên là
Câu 9 nguyên nhân tạo nên tính địa ô là do
Lớp _
Trang 2A.tính chất lục địa đại dương, dòng biển và địa hình B khí áp dòng biển, bờ đông bờ tây
C khí áp, dòng biển, địa hình, lục địa D dòng biển, địa hình, khí áp và gió
Câu 10 cơ cấu theo trình độ vă hóa phản ánh
A.trình độ phát triển kinh tế xã hội của một nước B trình độ dân trí của một nước
C tình hình phân bố dân cư của một nước D trình độ kinh tế của một nước
Câu 11 hao quốc gia có số dân trên một tỷ người là
A.trung quốc và ấn độ B trung quốc và nhật bản
Câu 12 chế độ nước sông Mê Kông điều hòa hơn chệ độ nước sông Hồng là nhờ
hòa
Câu 13 hiện nay trên thế giới tỷ lệ lao động khu vực dịch vụ cao nhất thuộc về
Câu 14 sinh quyển là
A.nơi sinh sống của động vật và thực vật
B nơi sinh sống tồn tại của động vật và thực vật
C một quyển của trái đất trong đó có toàn bộ sinh vật sinh sống
D nơi sinh sống của sinh vật
Câu 15 nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phân bố dân cư là
A.trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và tính chất nền kinh tế
B dòng di cư C điều kiện tự nhiên D lịch sử khai thác lãnh thổ
Câu 16 nhân tố đóng vai trò chủ đạo quyết định thành phần khoáng vật của đất là
Câu 17 tính địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần và cảnh quan địa lí theo
tuyến
Câu 18 nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là
A.sự phân bố theo đới của lượng mưa
B sự phân bố theo đới của bức xạ mặt trời
C sự thay đổi theo mùa của bức xạ
D trái đất hình cầu lượng bức xạ giảm dần ừ xích đạo về hai cực
Câu 19 mật độ dân số được tính bằng
A.tương quan giữa diện tích và số dân chứa trong đó
B tương quan giữa giới nam và tổng số dân trên một đơn vị diện tích
Trang 3C tương quan giữa số dân trên một đơn vị diện tích tương ứng
D tương quan giữa giới nam và giới nữ trên một đơn vị diện tích
Câu 20 gia tăng dân số được thể hiện bởi
A.hiệu giữa tỷ suất sinh thô và tỷ suất tử thô
B tổng giữa người xuất cư và nhập cư
C hiệu giữa tỷ suất gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
D tổng giữa tỷ suất gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
II Tự luận (5 điểm)
Câu 1 trình bày khái niệm, nguyên nhân biểu hiện của quy luật địa đới? Cho ví dụ
minh họa
Câu 2 cho bảng số liệu sau:
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện dân số các châu lục trên thế giới Nhận xét