Bài 14: THỰC HÀNHĐỌC BẢN ĐỒ SỰ PHÂN HOÁ CÁC ĐỚI VÀ CÁC KIỂU KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT.. YÊU CẦU:-Xác định phạm vi các đới khí hậu - Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa... Sự phân bố lượng
Trang 1XIN KÍNH CHÀO QUÝ
THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP
10T!
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Trang 32 Dựa vào lược đồ hãy trình bày và giải thích tình hình phân bố lượng mưa theo vĩ độ?
Trang 4- Hai vùng chí tuyến Bắc – Nam mưa tương đối ít.
( quanh năm có áp cao ngự trị)
- Hai vùng ôn đới mưa khá hơn.(Khí áp thấp, có gió Tây ôn đới)
- Càng về 2 cực, lương mưa càng ít (khí áp cao, nhiệt độ thấp, không khí lạnh, nước khó bốc hơi)
Trang 6Bài 14: THỰC HÀNH
ĐỌC BẢN ĐỒ SỰ PHÂN HOÁ CÁC ĐỚI VÀ CÁC KIỂU KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ
MỘT SỐ KIỂU KHÍ HẬU
Trang 7YÊU CẦU:
-Xác định phạm vi các đới khí hậu
- Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa
Trang 8Lượng nhiệt của Trái Đất nhận được không đều ở các vĩ độ là nguyên nhân sinh ra các vành đai
nhiệt
Trang 9Sự phân bố lượng nhiệt và ẩm là cơ sở để phân chia các đới khí hậu.
Trang 111.Đọc bản đồ và phân tích:
a.Các đới khí hậu:
Trang 12Em có nhận xét gì về các kiểu khí hậu : nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới trên bản đồ?
b Sự phân hoá khí hậu ở một số đới:
-Đới khí hậu ôn đới chia 2 kiểu: + Lục địa
+ Hải dương
-Đới khí hậu cận nhiệt chia 3 kiểu: + Lục địa
+ Gió mùa+ Đ.T.Hải
-Đới khí nhiệt đới chia 2 kiểu: + Lục địa
+ Gió mùa
Trang 13Sự phân hoá khí hậu ở đới khí hậu ôn đới và đới khí hậu nhiệt đới có
- Ơû đới khí hậu nhiệt đới, các kiểu khí hậu
phân hoá chủ yếu theo vĩ độ.
Trang 14Tóm lại:
-Mỗi bán cầu có 7 đới khí hậu.
-Các đới khí hậu phân bố đối xứng nhau qua
xích đạo Trong cùng một đới, lại có những kiểu khí hậu khác nhau do ảnh hưởng của vị trí địa lý đối với biển, độ cao và hướng của địa hình.
-Sự phân hoá các đới khí hậu ở nhiệt đới chủ
yếu theo vĩ độ, đới ôn đới theo kinh độ
Trang 16Hoạt động nhóm: 4 nhóm ( Cặp đôi)
-Nhóm 1: Tìm hiểu kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa Hà Nội ( Việt Nam)
-Nhóm 2: Tìm hiểu kiểu khí hậu ôn đới lục địa
Upha ( Liên bang Nga)
-Nhóm 3: Tìm hiểu kiểu khí hậu ôn đới hải
dương Valenxia ( Ai len)
-Nhóm 4: Tìm hiểu kiểu khí hậu Cận nhiệt địa
trung hải Palecmô ( Italia)
Trang 17Quan sát hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm và điền vào các khoảng trống trong bảng sau:
Trang 18Tháng thấp nhất
Tháng cao nhất
Biên độ nhiệt
Tổng lượng mưa(
mm)
Phân bố mưa
a Đọc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa:
lớn.
Mưa quanh năm,
Khá đều trong năm, nhiều vào mùa hạ
584 34
19,5 -14,5
ÔĐ LĐ
Ôn đới
U-pha
Trang 20G ng nhau: ố
-Nhiệt độ trung bình năm cao.
-Có một mùa mưa và một mùa khô rõ
rệt.
b So sánh một số kiểu khí hậu:
+ Kiểu nhiệt đới gió mùa và Cận nhiệt Địa
Trung Hải:
Trang 21Nhiệt đới gió mùa:
-Nhiệt độ trung bình
năm cao hơn.
-Tổng lượng mưa lớn
( 1694mm)
-Mưa nhiều vào mùa
hạ, mưa ít vào mùa
đông và thu.
Khác nhau:
Cận nhiệt địaTrung Hải:
-Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.
-Tổng lượng mưa nhỏ hơn ( 692 mm)
- Mưa nhiều vào mùa đông, mùa hạ ít mưa.
Trang 221 Sắp xếp các đới khí hậu sau đây theo thứ tự từ cực về Xích đạo: Nhiệt đới; cận nhiệt; ôn đới; cận cực; xích đạo; cận xích đạo.
Trang 232 Đặc điểm nào sau đây thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới gió
d Nóng và khô, mưa ít, rừng thưa và đồng cỏ phát triển.
a. Nóng ẩm quanh năm, mưa nhiều tập trung theo mùa, rừng nhiệt đới phát triển.
Trang 24VỀ NHÀ:
-Hoàn thành phần so sánh kiểu khí hậu ôn đới hải
dương với kiểu khí hậu ôn đới lục địa.
-Hoàn thành lại bài thực hành.
-Xem lại các bài từ tiết 1 đến tiết 14 để tiết sau ôn tập
chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
Trang 25XIN CH ÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
HỌC SINH!