1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 14 dONG fdien trong ,im lao

5 243 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến đổi lượng giác
Chuyên ngành Lượng Giác
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 688 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các công thức lượng giác cơ bản Nội dung 1.. Chirng minh bát đẳng thức về sin và cosin -.... InputDevLastIndex VoiceChatEnable MarkTalkPlayerEnable ShowBloodFX KoreanVoice.

Trang 1

Bài 1 Các công thức lượng giác cơ bản

Nội dung

1 Biến đổi lượng giác

* 2 Chirng minh bát đẳng thức về sin và cosin

- 3 Chứng minh bắt đẳng thức và tang và cotang

Nhắc lại các công thức lượng giác cơ bản

sin? a+cos? a =1

tga.cot ga = 1

lga=———; cotga

1

cosỶ a

1

=1+cotg’a

1 Biến đổi lượng giác

Bài 1: Rút gọn biểu thức Q = sin? a + cos? a - 3sin“ a- 3cos? a

Giải

Ta có:

sin’ a +cos® a =(sin’a+cos’ a) ~ 3sin? acos? a(sin” a+ cos” a) sin° a+cosỸ a = 1- 3sin? acos” a

Q = sin° a+cos? a - 3 sin” a- 3cos” a

Q =1-3sin? acos” a- 3sin” a— 3cos? a

= 1~ 3sin? a(cos? a + sin? a)~ 3cos? a

=1- 3sin?°a— 3cos? a

=1~ 3(cos? a + sin a) = ~2

Đáp số: Q = -2

InputDevLastIndex VoiceChatEnable MarkTalkPlayerEnable ShowBloodFX KoreanVoice

Trang 2

“70080909 (Ne MrCoñGà ,°” ) °69s s99”” Phạm: ti'm 5 chu~ do'

Bai 1 (tt)

Lưu ý 1: Công thức hay dùng

1+3cos?2a 5+3cos4a

sinÊ a+ cos° a = 1- 3sin? acos? a =1 tú 2a=

2

sin a + cos“ a = 1~2sin” acos? a = 1~ ~ sỉn? 2a = a 2a ss eee

1 Biến đỏi lượng giác (tt)

Bài tương tự 1: Biết sinx + cosx = a, tính P = sin” x + cos x

Giải

Ta có:

sinÝ x + cosf x = (sin? x + cos? x) ~2sin* xcos? x

sin* x + cos“ x = 1- 2sin? xcosỶ x

Lại có

a’ =(sinx +cosx) = sin’ x + cos’ x + 2sinxcosx =1+2sinxcosx

4

— sinxcosx =

“sin x e088 =1-2sin xeos? x =1-2/ 5 '

1 Bién déi lwong giác (tt)

Lưu ý: Các công thức hay dùng

a’ —1

sinx +COSX =a => SINXCOSX =

1—aˆ

Sin x - COSX = a > SinXCOSX =

1

tgX + COtQX =———————

9 9 cos x sinx

Trang 3

2 Chứng minh bat đẳng thức về sin và cosin

Bài 2: Chứng minh bắt đẳng thức 3 < sin‘ x +cos* x <1

Giai

Ta cé: sin* x +cos* x =1—2sin? xcos’ x <1

Lại có bất đẳng thức

; < sin‘ x + cos* x <> 1< 2(sin* x + cos* x)

<> (sin? x + cos? x) < 2(sin* x + cos* x)

<> sin* x + cos* x + 2sin® xcos’ x < 2(sin* x + cos* x)

<> sin‘ x + cos* x — 2sin? xcos* x >0

<> (sin’ x —cos? x) >0

1 Biến đổi lượng giác (tt)

Bài tương tự 2: Biết sinx - cosx = a, tính Q = tg`x + cotgx

Ta có:

a? = (sinx - cosx)ˆ = sin? x + eos? x— 2sinxosx

= 1- 2sinxcos x => sinxcosx =

Ta được :

sinx cosx sin°x+cos?x 1

COSX sinx cosxsinx cosxsinx

=> †gX + COtgX =

1-a?

=> tg*x + cotg”x = (tgx + cot gx) — 3tgx cot gx(tgx + cot gx)

tg’x + cot g*x = ——_ -_—_>

Trang 4

2 Chứng minh bắt đẳng thức về sin và cosin

Bài tập tương tự 1: Chứng minh bắt đẳng thức ; < sin® x +cos® x <1

Giai

Ta cé: sin®x +cos® x =1—3sin* xcos? x <1

Ta có bắt đẳng thức

ï < sin® x +cos® x © ; < 1-3sin? xcos? x

©> 1- 4sin? xcos? x >0

Pe

c© (sin? x + cos? x) ~4sin? xcos? x > 0 No,

c© (sin? Xx —cos? x) >0

2 Chứng minh bắt đẳng thức về sin va cosin (tt)

Bài tập tương tự 2: Chứng minh bắt đẳng thức -v/13 < 2sinx - 3cosx < 13

Giải

Bất đẳng thức

-\13 < 2sinx -3cosx < 4/13

© |2sinx - 3cos x| < M13

<> (2sinx—3cosx) <13

<> 4sin* x + 9cos? x - 12sin xcosx < 13(sin? X+cos? x)

<> 9sin? x + 4cosỶ x + 12sinxcosx > 0 “`

© (3sinx + 2cos x) 20(BDT dung) => ĐÐĐpcm >>

Trang 5

3 Chứng minh bat đẳng thức và tang và cotang

Bài 3: Chứng minh bắt đẳng thức |tgx + cotgx| > 2

Giải Bát đẳng thức

|tgx + cotgx| > 2

<> (tgx + cotgx)Ÿ >4

<> tg’x + cotg’x + 2tgxcot gx = 4tgxcot gx

<> (tgx — cot gx) >0 (BĐT đúng) =› Ðpcm

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w