Bảng Căn Bậc Hai 1.
Trang 1Bảng Căn Bậc Hai
1 Giới thiệu bảng
N 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 2 3 4 5 6 7 8 9
1,0
1,1
1,2
1,3
…
Các cột hiệu chỉnh
Trang 22 Cách dùng bảng.
a) Tìm căn bậc hai của
số lớn hơn 1 và nhỏ
hơn 100
- Ví dụ 1: Tìm 1 , 68
…
…
…
…
Trang 3- Ví dụ 2 : Tìm 39 , 18
…
…
…
…
Kết quả : 6,253 + 0,006 = 6,259
Trang 4?1 Tìm
120 ,
3 736
,
82 ,
39
; 736 ,
9
; 82 ,
39
; 11 , 9
018 ,
3 11
,
040 ,
6 84
,
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
Ví dụ 3: Tìm
Ta đã biết 1680 = 16,8.100
Do đó :
Vậy
1680
8 , 16
10 100
8 , 16
99 ,
40 099
, 4 10 8
, 16
10
Trang 5c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1
• Ví dụ 4 : Tìm
• Ta đã biết 0,00168 = 16,8 : 10000
• Do đó :
00168 ,
0
04099 ,
0 100
: 099 ,
4
10000 :
8 16 00168
,
0
=
≈
=
?3/ Dùng bảng căn bậc hai, tìm giá trị gần đúng của nghiệm phương trình : x 2 = 0,3982
Trang 6?3/
x2 = 0,3982 x =
x = 0,6311 và x =
Dùng bảng số nối mỗi ý ở cột A với cột B để đươc kết quả đúng
Trang 7Cột A Cột B
a. 5,568
b. 98,45
c. 0,8426
d. 0,03464
e. 2,324
f. 10,72
0012 ,
0
6
71 ,
0
5
9691
4
115
3
31
2
4 , 5
1