1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trắc nghiệm ôn thi luật kinh tế

37 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 403,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần.. Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trá

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1:

Câu 1: Quan hệ xã hội thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế được điều chỉnh

b Cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế

c Chủ thể kinh doanh và cơ quan quản lý nhà nước về kinh

Trang 2

d Chủ thể kinh doanh, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và các chủ thể khác của Luật Kinh tế

Câu 6: Quan hệ xã hội nào không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế:

a Quan hệ xã hội giữa các chủ thể kinh doanh

b Quan hệ xã hội trong nội bộ của chủ thể kinh doanh

c Quan hệ xã hội giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với chủ thể kinh doanh

d Quan hệ xã hội giữa các cơ quan nhà nước với nhau

Câu 7: Quan hệ xã hội nào thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế:

a Quan hệ xã hội giữa các chủ thể kinh doanh

b Quan hệ xã hội trong nội bộ của chủ thể kinh doanh

c Quan hệ xã hội giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với chủ thể kinh doanh

d a, b và c

CHƯƠNG 2:

Câu 1: Thành viên của công ty là:

a Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần

b Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty hợp danh

c Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty cổ phần hoặc công ty hợp danh

d Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc doanh nghiệp tư nhân

Câu 2: Chủ thể nào không phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản sang cho

doanh nghiệp khi thành lập doanh nghiệp:

a Thành viên hợp danh của công ty hợp danh khi thành lập công ty hợp danh

b Cổ đông của công ty cổ phần

c Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân khi thành lập doanh nghiệp tư nhân

Trang 3

d Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Câu 3: Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ

đăng ký doanh nghiệp và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn:

a Ba ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ

b Năm ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ

c Ba ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ

d Bảy ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ

Câu 4: Công ty trách nhiệm hữu hạn có số lượng thành viên:

a Không vượt quá 70 thành viên

b Không vượt quá 30 thành viên

c Không vượt quá 40 thành viên

d Không vượt quá 50 thành viên

Câu 5: Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn có 11 thành viên bao

d Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Ban kiểm soát

Câu 6: Một công ty trách nhiệm hữu hạn có 9 thành viên phải có cơ cấu tổ chức

Trang 4

c Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

d Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Ban kiểm soát

Câu 7 Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên

trở lên:

a Phải họp ít nhất mỗi tháng một lần

b Phải họp ít nhất mỗi năm một lần

c Phải họp ít nhất mỗi quý một lần

d Phải họp ít nhất mỗi năm bốn lần

Câu 8: Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có tư cách pháp nhân kể

từ ngày:

a Thông báo công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

b Các thành viên của công ty hoàn thành thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn cho công ty theo quy định của pháp luật

c Gửi hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật cho Cơ quan đăng

ký kinh doanh

d Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Câu 9: Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do

c Chủ tịch công ty; Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên

d Hội đồng thành viên; Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên

Trang 5

Câu 10: Thành viên Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn một

thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm, miễn nhiệm với nhiệm kỳ:

a Không quá 03 năm

b Không quá 05 năm

c Không quá 07 năm

d Không quá 10 năm

Câu 11: Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành

viên (chủ sở hữu là tổ chức) do:

a Chủ sở hữu công ty bổ nhiệm

b Các thành viên Hội đồng thành viên bầu

c Chủ sở hữu công ty bổ nhiệm hoặc do các thành viên Hội đồng thành viên bầu

d Chủ sở hữu công ty và các thành viên Hội đồng thành viên bầu

Câu 12: Cuộc họp Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành

viên (chủ sở hữu là tổ chức) được tiến hành khi có:

a Ít nhất một phần hai tổng số thành viên tham dự

b Ít nhất một phần ba tổng số thành viên tham dự

c Ít nhất 75% tổng số thành viên tham dự

d Ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tham dự

Câu 13: Chủ tịch công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ

chức) do:

a Chủ sở hữu công ty bổ nhiệm

b Các thành viên Hội đồng thành viên bầu

c Chủ sở hữu công ty bổ nhiệm hoặc do các thành viên Hội đồng thành viên bầu

d Chủ sở hữu công ty và các thành viên Hội đồng thành viên bầu

Trang 6

Câu 14: Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành

viên (chủ sở hữu là tổ chức) do:

a Hội đồng thành viên của công ty bổ nhiệm hoặc thuê

b Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty bổ nhiệm hoặc thuê

c Chủ tịch công ty bổ nhiệm hoặc thuê

d Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty bổ nhiệm

Câu 15: Kiểm soát viên của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở

hữu là tổ chức) do:

a Chủ tịch công ty bổ nhiệm

b Hội đồng thành viên của công ty bổ nhiệm

c Chủ sở hữu công ty bổ nhiệm

d Chủ tịch công ty hoặc Hội đồng thành viên của công ty bổ nhiệm

Câu 16: Nhiệm kỳ của kiểm soát viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành

viên (chủ sở hữu là tổ chức):

a Ít hơn 05 năm

b Ít hơn 03 năm

c Không quá 03 năm

d Không quá 05 năm

Câu 17: Tiền lương của kiểm soát viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn một

thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) do:

a Chủ sở hữu công ty quyết định

b Chủ tịch công ty quyết định

c Hội đồng thành viên công ty quyết định

d Chủ tịch công ty hoặc Hội đồng thành viên công ty quyết định

Câu 18: Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ

sở hữu là cá nhân) bao gồm:

a Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên

b Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

Trang 7

c Chủ tịch công ty hoặc Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

d Chủ tịch công ty hoặc Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên

Câu 19: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:

a Chỉ có quyền tăng vốn điều lệ nhưng không được giảm vốn điều lệ

b Chỉ có quyền giảm vốn điều lệ nhưng không được tăng vốn điều lệ

c Có quyền thay đổi vốn điều lệ

d Không có quyền thay đổi vốn điều lệ

Câu 20: Số cổ phần tối thiểu thuộc sở hữu của cổ đông sáng lập là:

a Một cổ phần phổ thông

b 1% tổng số cổ phần phổ thông

c 10% tổng số cổ phần phổ thông

d 20% tổng số cổ phần phổ thông

Câu 21: Công ty cổ phần có số lượng cổ đông:

a Tối thiểu là 03 cổ đông và tối đa không quá 50 cổ đông

b Tối đa không quá 50 cổ đông

c Tối đa không quá 70 cổ đông

d Tối thiểu là 03 cổ đông và không hạn chế số lượng tối đa

Câu 22: Cổ phần ưu đãi của công ty cổ phần gồm:

a Cổ phần ưu đã biểu quyết, Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đã hoàn lại và Cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ của công ty quy định

b Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đã hoàn lại và Cổ phần ưu đãi khác do Điều

lệ của công ty quy định

c Cổ phần ưu đã biểu quyết, Cổ phần ưu đã hoàn lại và Cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ của công ty quy định

d Cổ phần ưu đã biểu quyết, Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đã hoàn lại

Trang 8

Câu 23: Chủ thể được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết của công ty cổ

phần:

a Tổ chức được Chính phủ ủy quyền hoặc cổ đông sáng lập

b Tổ chức được Chính phủ ủy quyền và cổ đông sáng lập

c Tổ chức được Chính phủ ủy quyền

d Cổ đông sáng lập

Câu 24: Ưu đãi biểu quyết của cổ đông sáng lập chỉ có hiệu lực:

a Trong 01 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b Trong 02 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c Trong 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d Trong 03 năm, kể từ ngày cổ đông sáng lập đó góp đủ vốn vào công ty

Câu 25: Tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp, các cổ đông sáng lập phải cùng nhau

đăng ký mua:

a Ít nhất 10% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

b Không quá 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

c Ít nhất 30% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

d Ít nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

Câu 26: Cổ phiếu của công ty cổ phần là:

a Chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử xác nhận quyền sở hữu cổ phần của công ty cổ phần

b Chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành xác nhận quyền sở hữu cổ phần của công

Trang 9

Câu 27: Thành phần phải có trong cơ cấu tổ chức quản lý của công ty cổ phần gồm:

a Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Ban Kiểm soát

b Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

c Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Ban Kiểm toán nội bộ

d Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban Kiểm soát và Ban Kiểm toán nội bộ

Câu 28: Đại hội đồng cổ đông của công ty cổ phần bao gồm:

a Tất cả các cổ đông của công ty

b Tất cả các cổ đông phổ thông của công ty

c Tất cả các cổ đông có quyền biểu quyết

d Tất cả các cổ đông của công ty trừ cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức

Câu 29: Đại hội đồng cổ đông của công ty cổ phần phải họp ít nhất:

a Mỗi năm bốn lần

b Mỗi năm ba lần

c Mỗi năm hai lần

d Mỗi năm một lần

Câu 30: Thời điểm nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần

(nghị quyết không bị Tòa án hoặc Trọng tài hủy bỏ) có hiệu lực:

a Kể từ ngày nghị quyết đó được thông qua hoặc từ thời điểm hiệu lực ghi tại nghị quyết đó

b Kể từ ngày nghị quyết đó được thông qua

c Kể từ thời điểm hiệu lực ghi tại nghị quyết đó

d Sau 15 ngày kể từ ngày nghị quyết đó được thông qua

Câu 31: Số lượng thành viên Hội đồng quản trị của công ty cổ phần:

a Không ít hơn 03 thành viên và không hạn chế số lượng tối đa

b Từ 03 đến 11 thành viên

Trang 10

c Không vượt quá 11 thành viên

d Do Đại hội đồng cổ đông của công ty quyết định

Câu 32: Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty cổ phần do:

a Đại hội đồng cổ đông bầu

b Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị bầu

c Hội đồng quản trị bầu

d Đại hội đồng cổ đông và Ban Kiểm soát hoặc Ban Kiểm toán nội bộ bầu

Cầu 33: Hội đồng quản trị của công ty cổ phần phải họp ít nhất:

a Mỗi năm hai lần

b Mỗi tháng một lần

c Mỗi năm một lần

d Mỗi quý một lần

Câu 34: Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc của công ty cổ phần do:

a Hội đồng quản trị bổ nhiệm hoặc thuê

b Đại hội đồng cổ đông bổ nhiệm hoặc thuê

c Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị bổ nhiệm hoặc thuê

d Đại hội đồng cổ đông và Ban Kiểm soát hoặc Ban Kiểm toán nội bộ bổ nhiệm hoặc thuê

Câu 35: Số lượng thành viên Ban Kiểm soát của công ty cổ phần (trong trường hợp

công ty cổ phần có Ban Kiểm soát):

a Từ 02 đến 07 thành viên

b Từ 03 đến 05 thành viên

c Không ít hơn 03 thành viên và không hạn chế số lượng thành viên tối đa

d Không nhiều hơn 07 thành viên

Trang 11

Câu 36: Trưởng Ban Kiểm soát của công ty cổ phần (trong trường hợp công ty cổ

phần có Ban Kiểm soát) do:

a Đại hội đồng cổ đông bầu

b Hội đồng quản trị bầu

c Các Kiểm soát viên bầu

d Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị bầu

Câu 37: Số lượng thành viên tối thiểu của công ty hợp danh:

a Hai thành viên

b Ba thành viên

c Không quá 50 thành viên hợp danh

d Hai thành viên hợp danh

Câu 38: Thành viên hợp danh của công ty hợp danh:

a Là cá nhân và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh

b Là cá nhân hoặc tổ chức và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh

c Là tổ chức và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh

d Là cá nhân và chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty hợp danh trong phạm

vi số vốn đã góp vào công ty

Câu 39: Thành viên góp vốn của công ty hợp danh:

a Là cá nhân và chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty

b Là cá nhân hoặc tổ chức và chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty

c Là tổ chức và chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn

đã góp vào công ty

d Là cá nhân hoặc tổ chức và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh

Trang 12

Câu 40: Công ty hợp danh là tổ chức:

a Không có tư cách pháp nhân

b Có tư cách pháp nhân kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

c Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d Có tư cách pháp nhân kể từ ngày các thành viên hợp danh hoàn tất thủ tục góp vốn vào công ty

Câu 41: Hội đồng thành viên của công ty hợp danh gồm:

a Tất cả các thành viên hợp danh của công ty hợp danh

b Tất cả các thành viên góp vốn của công ty hợp danh

c Tất cả các thành viên hợp danh và thành viên góp vốn có số vốn góp nhiều nhất của công ty hợp danh

d Tất cả các thành viên của công ty hợp danh

Câu 42: Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty hợp danh phải là:

a Thành viên hợp danh của công ty

b Thành viên góp vốn của công ty

c Thành viên hợp danh hoặc thành viên góp vốn của công ty

d Thành viên góp nhiều vốn nhất trong công ty

Câu 43: Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp:

a Do một cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

b Do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

c Do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của doanh nghiệp về mọi hoạt động của doanh nghiệp

d Do một cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của doanh nghiệp về mọi hoạt động của doanh nghiệp

Trang 13

Câu 44: Mỗi cá nhân chỉ có quyền:

a Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là cổ đông của công ty cổ phần

b Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn

c Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là chủ hộ kinh doanh

d Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là cổ đông của công ty cổ phần hoặc thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn

Câu 45: Trong quá trình hoạt động, chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền:

a Tăng hoặc giảm vốn điều lệ của doanh nghiệp

b Tăng vốn điều lệ nhưng không được phép giảm vốn điều lệ của doanh nghiệp

c Tăng vốn đầu tư nhưng không được phép giảm vốn đầu tư vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d Tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

CHƯƠNG 3:

Câu 1: Khẳng định nào sau là đúng

a Hợp đồng là sự thỏa thuận của các bên về việc xác lập quyền và nghĩa vụ dân sự

b Hợp đồng là sự nhất trí của các bên về việc xác lập, thay đổi quyền và nghĩa vụ dân sự

c Hợp đồng là sự thỏa thuận của các bên về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền

c Lời nói hoặc văn bản

d Lời nói hoặc văn bản hoặc hành vi cụ thể

Trang 14

Câu 3: Hợp đồng bằng văn bản có hiệu lực kể từ khi

a Các bên đồng ý với mọi điều khoản của hợp đồng

b Khi hai bên cùng ký vào hợp đồng

c Khi các bên thực hiện hành vi cụ thể đối với nhau

d Khi bên sau cùng kí vào văn bản hoặc sau khi hợp đồng có chứng thực

Câu 4 Luật Thương mại hiện hành quy định hàng hóa bao gồm:

a Tất cả các sản phẩm được phép mua bán, trao đổi lưu thông trên thị trường kể cả đất đai, nhà ở cho thuê, mua bán

b Tất cả những tài sản bao gồm động sản và bất động sản

c Một số hàng hóa được phép lưu thông trên thị trường như máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu, hàng tiêu dùng, nhà ở cho thuê, mua bán

d Gồm tất cả các loại động sản và những vật gắn liền với đất đai

Câu 5 Những bất động sản nào thuộc phạm vi điều chỉnh của luật thương mại hiện

hành

a Đất ở, đất công trình gắn liền với đất để kinh doanh

b Đất, công trình và mọi tài sản trên đất để kinh doanh

c Đất để xây dựng nhà ở và công trình cho thuê

d Nhà ở dùng để kinh doanh như cho thuê, mua bán

Câu 6 Quyền sở hữu hàng hóa chuyển từ người bán sang người mua được tính:

a Từ thời điểm ký kết hợp đồng nếu không có thỏa thuận khác

b Từ thời điểm giao hàng nếu không có thỏa thuận khác

c Từ thời điểm thanh toán nếu không có thỏa thuận khác

d Từ thời điểm trả tiền nếu không có thỏa thuận khác

Câu 7 Theo Luật thương mại hiện hành, thương nhân gồm:

a Các tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập thường xuyên và có đăng ký kinh doanh

b Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, cá nhân, hộ gia đình, doanh

nghiệp liên quan có đăng ký kinh doanh thương mại

Trang 15

c Doanh nghiệp nước ngoài, hợp tác xã, các doanh nghiệp, cá nhân có đăng ký kinh doanh thương mại

d Cá nhân, hộ gia đình, việt kiều về nước, doanh nghiệp nước ngoài, các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh thương mại

Câu 8 Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng mua bán hàng hóa:

a Là trả lời của bên được đề nghị chuyển cho bên nghề nghị về việc chấp thuận một

số nội dung đã nêu trong đề nghị

b Là trả lời của bên được đề nghị chuyển cho bên đề nghị về việc chấp thuận hoặc không chấp thuận các nội dung đã nêu trong đề nghị

c Là trả lời của bên được đề nghị chuyển cho bên đề nghị về việc chấp thuận toàn bộ các nội dung đã nêu trong đề nghị

d Là sự im lặng của bên được đề nghị, nếu không có thỏa thuận khác

Câu 9 Nghĩa vụ của bên bán trong quan hệ mua bán hàng hóa:

a Giao hàng đúng số lượng, chất lượng, quy cách, bao bì, đúng thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng

b Giao hàng đúng số lượng, chất lượng, quy cách, bao bì, đúng thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng, có nghĩa vụ giao các chứng từ có liên quan đến hàng hóa theo thỏa thuận trong hợp đồng

c Giao hàng đúng số lượng, chất lượng, quy cách, bao bì, đúng thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng, có nghĩa vụ thông tin đầy đủ về hàng hóa

d Giao hàng đúng quy cách, số lượng, chất lượng, đúng thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng và có nghĩa vụ thông tin đầy đủ về cách sử dụng hàng hóa

Câu 10 Các hình thức trách nhiệm pháp lý trong quan hệ hợp đồng mua bán hàng

Trang 16

c Buộc thực hiện đúng hợp đồng, phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại, chấm dứt hợp đồng

d Buộc thực hiện đúng hợp đồng, phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại, tạm ngừng, đình chỉ, hủy bỏ hợp đồng

Câu 11 Mua bán hàng hóa là:

a Hoạt động thương mại trong đó có một bên mua và một bên bán

b Hoạt động thương mại trong đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, bên mua có nghĩa

Câu 12 Cầm cố tài sản để bảo đảm thực hiện hợp đồng là:

a Việc trao động sản thuộc tài sản riêng của mình cho người cùng quan hệ hợp đồng

để làm tin và bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng đã ký

b Việc dùng bất động sản thuộc tài sản riêng của mình cho người cùng quan hệ hợp đồng để làm tin và bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng đã

c Việc trao quyền sở hữu động sản thuộc tài sản riêng của mình cho người cùng quan hệ hợp đồng để làm tin và bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng đã ký

d Việc trao quyền sở hữu bất động sản thuộc tài sản riêng của mình cho người cùng quan hệ hợp đồng để làm tin và bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng đã ký

Câu 13 Thế chấp tài sản để bảo đảm thực hiện hợp đồng là:

a Việc trao động sản thuộc tài sản riêng của mình cho người cùng quan hệ hợp đồng

để làm tin và bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng đã ký

Trang 17

b Việc dùng động sản, bất động sản hoặc tài sản khác thuộc tài sản riêng của mình cho người cùng quan hệ hợp đồng để làm tin và bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng đã ký

c Việc trao quyền sở hữu động sản thuộc tài sản riêng của mình cho người cùng quan hệ hợp đồng để làm tin và bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng đã ký

d Việc trao bất động sản thuộc tài sản riêng của mình cho người cùng quan hệ hợp đồng để làm tin và bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng đã

Câu 14 Hình thức trách nhiệm pháp lý buộc thực hiện đúng hợp đồng là:

a Bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng tất cả các điều khoản trong hợp đồng

b Bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng tất cả các điều khoản trong hợp đồng hoặc dùng biện pháp khác để hợp đồng được thực hiện

c Bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hợp đồng hoặc dùng các biện pháp khác để hợp đồng được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh

d Bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng tất cả các điều khoản trong hợp đồng hoặc dùng hàng hóa khác để thay thế

Trang 18

Câu 16 Mức phạt tối đa trong xử lý vi phạm hợp đồng mua bán hàng hóa theo quy

định của Luật Thương mại là:

a 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm

b 12% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm

c 8% giá trị hợp đồng

d 12% giá trị hợp đồng

Câu 17 Căn cứ áp dụng hình thức trách nhiệm pháp lý bồi thường thiệt hại gồm:

a Có thiệt hại; có hành vi trái pháp luật; có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại; có lỗi của bên vi phạm

b Có thiệt hại; có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại; có lỗi của bên vi phạm

c Có thiệt hại thực tế; có hành vi vi phạm; có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại thực tế; có lỗi của bên vi phạm

d Có thiệt hại thực tế, có hành vi vi phạm, có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại thực tế, có lỗi của bên vi phạm, có thỏa thuận bồi thường

Câu 18 Hình thức trách nhiệm pháp lý phạt vi phạm hợp đồng được áp dụng khi:

a Có hành vi vi phạm, có thiệt hại thực tế xảy ra, có lỗi của bên vi phạm

b Có hành vi vi phạm, có lỗi của bên vi phạm

c Có hành vi vi phạm, có thỏa thuận phạt

d Có hành vi vi phạm, có thỏa thuận phạt, có lỗi của bên vi phạm

Câu 19 Các trường hợp được miễn trách nhiệm pháp lý:

a Gặp sự kiện bất khả kháng mà các bên không lường trước được mặc dù đã áp dụng các biện pháp cần thiết để ngăn ngừa hạn chế thiệt hại

b Do thực hiện lệnh khẩn cấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c Hành vi vi phạm của một bên là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến hành vi vi phạm của bên kia

d Tất cả các trường hợp trên

Ngày đăng: 29/08/2017, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w