Mục tiêu: • Học sinh nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện đợc.. • Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhân, để giải v
Trang 1Số học 6 Ngày dạy: 27/9/2006
I Mục tiêu:
• Học sinh nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện đợc
• Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhân, để giải vài bài toán thực tế
• Rèn tính cẩn thận, chính xác, rõ ràng, mạch lạc
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra (8 )’ -GV nêu y/c kiểm tra:
HS 1: Cho hai số tự nhiên a và b, khi nào
ta có phép trừ: a – b = x
áp dụng tính: 425 – 257; 91 – 56;
652 – 46 – 46 – 46;
HS2: Có phải khi nào cũng thực hiện đợc
phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b
hay không? Cho ví dụ?
Hai HS lên bảng kiểm tra:
HS1: Phát biểu nh SGK
- áp dụng:
425 – 257 = 168; 91 – 56 = 35
652 – 46 – 46 – 46 =514 HS2: Phép trừ chỉ thực hiện đợc khi a≥b
Ví dụ:
2 Luyện tập (33 ) ’
*) Dạng 1: Tìm x.
GV gọi 3 HS lên bảng
a) (x – 35) – 120 = 0
b) 124 + (118 – x) = 217
c) 156 – (x + 61) = 82
Sau mỗi phần y/c HS thử lại bằng cách
nhẩm xem giá trị của x có đúng theo yêu
cầu không?
*) Dạng 2: Tính nhẩm.
GV yêy cầu HS làm bài tập 48; 49
Tr24-SGK
Ba học sinh lên bảng thực hiện
ĐS: a) x = 155 b) x = 25 c) x = 13
Bài 48: Tính nhẩm bằng cách thêm vào
số hạng này và bớt đi số hạng kia cùng một số thích hợp
Hai HS lên bang:
35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 – 1) + (29 – 1) = 45 + 30 = 75
Trang 2Số học 6
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*) Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.
GV hớng dẫn cách sử dụng máy tính tơng
tự nh bài phép cộng
Y/c HS hoạt động nhóm làm bài tập 51
Tr25-SGK
GV hớng dẫn các nhóm làm bài
*) Dạng 4: ứng dụng thực tế.
Bài 71 (Tr11-SBT)
(Đề bài đa lên bảng phụ)
Cả lớp cùng làm bài rồi nhận xét Bài 49: Tính nhẩm bằng cách thêm vào
số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp Hai HS lên bảng:
321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225
1354 – 977 = (1354 + 3) – (977 + 3) =1357 – 1000 = 357
HS nghe hớng dẫn sử dụng máy tínáiH hoạt động nhóm trình bày lời giải ra bang phụ
Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột , mỗi đ-ờng chéo đều bằng nhau và bằng 15
HS đọc kỹ nội dung bài toán và giải a) Nam đi lâu hơn Việt:
3 – 2 = 1 (giờ) b) Việt đi lâu hơn Nam:
2 + 1 = 3 (giờ)
3 Củng cố (3 )’
- Trong tập hợp số tự nhiên khi nào phép
trừ thực hiện đợc?
- Nêu cách tìm các thàn phần (số bị trừ, số
trừ) trong phép trừ?
HS: Khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ
Số bị trừ = Hiệu + Số trừ;
Số trừ = Số bị trừ – Hiệu Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- Làm bài tập: 64, 65, 66, 67, 74, 75Tr 11-SBT