1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

cơ sở dữ liệu quản lý dự án

32 1,3K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 412,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng thời cần theo dõi nhân sự tham gia vào các dự án đó .Các thông tin cần quản lý như sau: Đối tác: Mã, Tên đối tác, Tên người liên hệ, Chức danh, Địa chỉ, Điện thoại,… Dự án: Mã DA,

Trang 1

CSDL QU N LÝ D ÁN Ả Ự

Nhóm 1

Trang 3

Ch đ ủ ềCông ty Phần mềm SSS chuyên Cung cấp các giải pháp tin học cho các Công ty đối tác Hiện nay Công ty đang có nhu cầu Quản lý, theo dõi thông tin các dự án mà công ty đang thực hiện Đồng thời cần theo dõi nhân sự tham gia vào các dự án đó

Các thông tin cần quản lý như sau:

Đối tác: Mã, Tên đối tác, Tên người liên hệ, Chức danh, Địa chỉ, Điện thoại,…

Dự án: Mã DA, Tên dự án, Thời gian bắt đầu, Thời gian kết thúc, Tổng kinh phí dự kiến, Tiền tạm ứng,… Đối tác có thể

tạm ứng cho Công ty khi có yêu cầu, cần ghi lại thời gian tạm ứng và số tiền đã tạm ứng

Nhân viên: Mã NV, Tên NV, Ngày vào làm, Địa chỉ, Hệ số lương,…

Một nhân viên có thể tham gia vào nhiều dự án , mỗi dự án có thể có nhiều nhân viên cùng tham gia Tuy nhiên,

mỗi nhân viên tham gia vào một dự án với chức vụ, vị trí nhất định.

Hàng tháng công ty cần thống kê danh sách các dự án đang thực hiện , hay dự án sẽ kết thúc trong tháng đó Tính

Trang 4

1 Phân tích nhu cầu người sử dụng

1.1 Mục tiêu sử dụng, khai thác

Trang 5

Đối tượng khai thác CSDL

Đối tượng khai thác CSDL

Nhân viên

Quản lý dự án, ban

giám đốc

Quản lý dự án, ban giám đốc

Đối tác

Người quản trị CSDL

1 Phân tích nhu cầu người sử dụng

1.2 Nội dung, yêu cầu chi tiết cần thực hiện Hình thức và thời gian

xử lý

Trang 6

Đối tượng khai thác CSDL là nhân viên công ty

Xử lý tức thời, riêng rẽ từng trường hợp.

Xử lý tức thời, riêng rẽ từng trường hợp.

Theo định kỳ giữa tháng hay cuối tháng Xử lý riêng rẽ từng trường hợp.

Trang 7

Đối tượng khai thác CSDL là quản lý dự án, ban giám đốc

 Xem thông tin các đối tác.

Xử lý tức thời, riêng rẽ từng trường hợp.

 Xem thông tin các dự án công ty đang triển khai.

Xử lý tức thời, riêng rẽ từng trường hợp.

 Nắm tiến độ thực hiện các dự án.

Xử lý tức thời, riêng rẽ từng trường hợp.

 Nắm số lượng dự án mà công ty đang thực hiện.

Xử lý chung toàn bộ, theo định kỳ giữa tháng hay cuối tháng.

 Xem số lượng nhân viên tham gia các dự án để phân bổ nhân viên cho phù hợp hoặc có kế hoạch tuyển dụng thêm nhân viên.

Xử lý chung toàn bộ, theo định kỳ giữa tháng hay cuối tháng.

 Xem tổng lương phải trả cho nhân viên.

Xử lý chung toàn bộ, theo định kỳ giữa tháng hay cuối tháng.

Trang 8

Đối tượng khai thác CSDL là các đối tác

 Xem thông tin dự án mình đầu tư.

Xử lý tức thời, riêng rẽ từng trường hợp.

Đối tượng khai thác CSDL là người quản trị CSDL

 Cập nhật thông tin về đối tác, nhân viên, dự án của công ty.

Xử lý tức thời, riêng rẽ từng trường hợp.

 Thực hiện các thống kê báo cáo định kỳ theo yêu cầu ban giám đốc.

Xử lý chung theo định kỳ giữa tháng hoặc cuối tháng.

 Thực hiện tìm kiếm theo yêu cầu từng đối tượng người dùng.

Xử lý tức thời.

 Chỉnh sửa CSDL cho phù hợp với từng đối tượng người dùng.

Xử lý thường xuyên và liên tục Kết hợp xử lý chung hoặc riêng rẽ tùy vào dữ liệu.

Trang 9

Tra cứu, tìm kiếm

Tra cứu thông tin NV

Tra cứu thông tin dự án

Tra cứu thông tin đối tác

Tra cứu lương

Tra cứu theo số lượng tổng hợp

Thống kê báo cáo

Thống kê báo cáo

Thống kê số dự án theo thời gian thực hiện

Thống kê lương phải trả

Thống kê số lượng NV tham gia các dự án

1.3 Các ch c năng chính c a CSDL Qu n lý d ánứ ủ ả ự

CSDL QUẢN LÝ DỰ ÁN

Trang 10

Thiết kế quan niệm (Mô hình thực thể liên kết)

Thiết kế logic (chuyển từ mô hình thực thể liên kết sang mô hình

Trang 11

Thi t k quan ni m (mô hình ER) ế ế ệ

Xác định các thực thể, định danh thực thể và các thuộc tính mô tả

Đối tác Mã ĐT Chức danh, Địa chỉ, Tên đối tác, Tên người liên hệ, số điện thoại

Trang 12

Xác định liên kết giữa các thực thể

Một nhân viên có thể tham gia một dự án, mỗi dự án có nhiều nhân viên cùng tham gia

Một đối tác được cung cấp nhiều dự án, mỗi dự án cung cấp cho một đối tác.

Trang 13

Mô hình thực thể liên kết

Trang 14

Thi t k logic (chuy n t mô hình ER sang mô hình th c th quan h )ế ế ể ừ ự ể ệ

Các luật chuyển đổi

- Mỗi thực thể trong mô hình thực thể liên kết trở thành một quan hệ

- Mỗi thuộc tính trong mô hình thực thể liên kết trở thành một thuộc tính trong quan hệ tương ứng

- Định danh thực thể trong mô hình thực thể liên kết trở thành khóa chính trong quan hệ tương ứng Nếu khóa chính không đáp ứng được các tiêu chuẩn về tính tối thiểu, tính xác định duy nhất và tính ổn định thì đưa vào một khóa giả làm khóa chính

- Thi hành các liên kết thông qua việc đặt khóa ngoài quan hệ

- Với liên kết 1-1: đặt khóa chính của một trong hai quan hệ vào quan hệ kia làm khóa ngoại

Trang 15

Chuyển từ mô hình thực thể liên kết sang mô hình thực thể quan hệ

Trang 16

Mỗi thực thể tham gia chuyển thành một bảng

THAM GIA (Ma NV, MaDA, Cvu, Vị trí) CUNG CẤP (MaĐT, MaDA)

Trang 17

Chuyển mô hình thực thể liên kết thành các bản ghi logic biểu diễn các quan hệ

Trang 18

Chuyển mô hình thực thể liên kết thành các bản ghi logic biểu diễn các quan hệ

Trang 19

Các bản ghi logic mô tả các quan hệ trong công ty SSS :

tiền, TGkếtthúc, TGbắtđầu, Tổng kinh phí)

Ngày vào làm, Hệ số lương, Vị trí)

Trang 20

Chu n hóa quan h ẩ ệ

Các phụ thuộc hàm:

vào làm, Hệ số lương, Chức vụ, Vị trí

TGkếtthúc, TGbắtđầu, Tổng kinh phí

Trang 21

- Ta thấy (1) vi phạm chuẩn 3 nên tách thành:

• Mã NV → TênNV, MaDA, NSinh, Phòng ban, Địa chỉ, Phái, Ngày vào làm, Hệ số lương

- Ta thấy (3) vi phạm chuẩn 3 nên tách thành:

TGkếtthúc, TGbắtđầu, Tổng kinh phí

Trang 22

Vậy sau khi chuẩn hóa ta được:

• DỰ ÁN (Địa điểm, TênDA, MaĐT, Tiền tạm ứng, TGTƯ, Số tiền, TGkếtthúc, TGbắtđầu, Tổng kinh phí)

Phái, Ngày vào làm, Hệ số lương)

Trang 23

Đặc tả tiến trình thống kê danh sách các dự án

Đặc tả tiến trình tính lương

3 Đặc tả tiến trình

Trang 24

QUI TRÌNH THỐNG KÊ DANH SÁCH CÁC DỰ ÁN

1- Nhập thông tin dự án bao gồm: Ma DA, Tên DA, Địa điểm, Tạm ứng, Tổng kinh phí, Thời gian bắt đầu, Thời gian

kết thúc

2 - Tiến hành kiểm tra điều kiện: Thời gian bắt đầu ≤ 31/X/Y

 Nếu thỏa mãn chuyển sang B3

Nếu không thỏa mãn thì in ra danh sách các dự án chưa thực hiện.

3 - Tiến hành kiểm tra điều kiện: Thời gian kết thúc ≤ 31/X/Y

 Nếu thỏa mãn thì in ra danh sách các dự án đã hoàn thành.

 Nếu không thỏa màn thì in ra danh sách các dự án đang thực hiện.

Sau đó quay lại bước 2 để duyệt dự án tiếp theo.

Ti n trình th ng kê danh sách các d ánế ố ự

Trang 25

SƠ ĐỒ KHỐI ĐẶC TẢ TIẾN TRÌNH

BEGIN

Ma DA, Tên DA, Địa điểm, Tạm ứng,

Tổng kinh phí, Thời gian bắt đầu, Thời

gian kết thúc

Thời gian bắt đầu ≤ 31/X/Y

Thời gian kết thúc ≤ 31/X/Y

S

Đ

In ra danh sách các dự án đã hoàn thành

In ra danh sách các dự án đang thực hiện

In ra danh sách các dự án chưa thực hiện

S

Đ

Trang 26

STT MÃ DA TÊN DA ĐỊA ĐIỂM

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

TỔNG KINH PHÍ

TIỀN TẠM ỨNG GHI CHÚ CHƯA

THỰC HIỆN

ĐANG THỰC HIỆN

ĐÃ HOÀN THÀNH

         

         

         

         

BẢNG THỐNG KÊ CÁC DỰ ÁN

Trang 27

Ti n trình tính l ế ươ ng

• Công thức tính lương

• Quy trình

Vào định kì hay cuối tháng thì kế toán sẽ tính lương cho nhân viên:

1 - Nhập thông tin nhân viên: Mã NV, Tên Nv, Phòng ban, Hệ số lương

2 - Kiểm tra thông tin vừa nhập

 Nếu Đúng thì chuyển sang B3.

 Nếu Sai thì chuyển về B1.

Lương NV = Lương cơ bản x Hs lương + Tiền phụ cấp + Số tiền thưởng, phạt – số tiền tạm ứng

Trang 28

3 – Duyệt tìm Lương cơ bản; phụ cấp; Số tiền thưởng, phạt; Số tiền tạm ứng của NV đó

4 - Tính lương NV theo công thức

5 - In Phiếu lương

Sau đó quay trở lại bước 1.

Lương NV = Lương cơ bản x Hs lương + Tiền phụ cấp + Số tiền thưởng, phạt – Số tiền tạm ứng

Trang 29

SƠ ĐỒ KHỐI ĐẶC TẢ TIẾN TRÌNH

Trang 31

DANH SÁCH NHÓM 1

Trang 32

XIN C M N CÔ GIÁO VÀ CÁC B N ĐÃ L NG NGHE Ả Ơ Ạ Ắ

Ngày đăng: 29/08/2017, 09:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ KHỐI ĐẶC TẢ TIẾN TRÌNH - cơ sở dữ liệu quản lý dự án
SƠ ĐỒ KHỐI ĐẶC TẢ TIẾN TRÌNH (Trang 25)
BẢNG THỐNG KÊ CÁC DỰ ÁN - cơ sở dữ liệu quản lý dự án
BẢNG THỐNG KÊ CÁC DỰ ÁN (Trang 26)
SƠ ĐỒ KHỐI ĐẶC TẢ TIẾN TRÌNH - cơ sở dữ liệu quản lý dự án
SƠ ĐỒ KHỐI ĐẶC TẢ TIẾN TRÌNH (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w