1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 11

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 265,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai mặt phẳng có 1 điểm chung thì chúng còn có 1 điểm chung khác nữa Câu 442:Nếu 3 đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó... Trùng n

Trang 1

Đ KH O SÁT CH T L Ề KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 11 ẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 11 ẤT LƯỢNG LỚP 11 ƯỢNG LỚP 11 NG L P 11 ỚP 11

MA TR N Đ ẬN ĐỀ Ề KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 11

N i dung ội dung Nh n bi t ận biết ết Thông hi u ểu V n ận biết

d ng ụng

V n d ng ận biết ụng cao T ng s câu ổng số ố

L ượng giác ng giác

(17 câu)

Đ i s TH ại số TH ố

(18 câu)

Phép bi n ết

hình

(7 câu)

Hình không

gian

(8 câu)

Đ i c ại cương đt và ương đt và ng đt và mp

T ng ổng số 15 (30%) 15 (30%) 15 (30%) 5 (10%) 50 (100%)

Đ bài ề bài

Câu 1(1): Trong những khẳng định sau, những khẳng định nào sai

A cos sin 1sin(a ) sin(a b)

2

B sina+sinb=2sin 2 .cos 2

D

2

4 2

x

Câu 2(1): Trên hình vẽ sau, các điểm M;N là những điểm biểu diễn của các cung có số đo là

A

4

Câu 3(2): Cho cot  Giá trị của biểu thức 2

Trang 2

A -3

B 3

C 1

D -1

Câu 4(2): Cho

;

3 3

 

  

  Trong những khẳng định sau, khẳng định nào đúng

A

3

B

3

C

3

D

3

Câu 5(3): Cho

1

; ;sin

   

  Giá trị biểu thức Psincos  là1

A

4 2 2

3

B

4 2 2

3

C

12 2 2

9

D

12 2 2

9

Câu 6(1): Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai

A Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng 0;

B Hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kì 2

C Hàm số ycos x3

là hàm số chẵn

D Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng

0;

2

Câu 7(1): Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào

Trang 3

A ycosx

B ysinx

C ytanx

D ycos 2x

Câu 8(2): Tập xác định của hàm số

sin 2 cos

y

x

A

\

2

R k

B R k\ 

C

\

2

R  k

D

2

R  k k 

Câu 9(4): G i M,m l n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm sốt là giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a hàm sịnh tiến ớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ịnh tiến ỏ nhất của hàm số ất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ủa hàm số ố LG

y      x

A

49

12

B

49

12

C 2

D -2

Câu 10(1): Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A

2 cosx cos

2

 

B

2 tan x tan

2

 

C cotxcot  x  k

Trang 4

D tan 2x tan 2 x k 2

Câu 11(1): Phương trình 2sinx  có nghiệm là1

A

5

B

2

C

5

;

x kx  k

D

7

Câu 12(2): Số nghiệm của phương trình 3 sin 2xcos 2x trong khoảng 1

7

;

2 6

A 3

B 4

C 1

D 2

Câu 13(2): Gọi M,m lần lượt là nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình

2

2sin x 3cosx 3 0  Giá trị của M+m là

A 0

D 6

Câu 14(3): Phương trình cos 4x2sin 6x2 3 sin 3 cosx cos 2 xx  tương đương với

A

x

B

x

C

x

D

x

Trang 5

Câu 15(3): Tìm m để phương trình m.sin 2x2(m 1) cos 2x3m có nghiệm

A m   3;0

B m   4;1

C m    1 2; 1  2

D m   4;0

Câu 16(4): Số nghiệm của phương trình

(1 2sinx) cosx

3 (1 2sinx)(1 sinx)

3

;

4 2

A 3

B 1

C 2

D 4

Câu 17(3): Lớp 11a9 có 45 học sinh Để đẩy mạnh phong trào học tập của lớp, lớp tổ chức 2 nhóm học tập là nhóm Toán và nhóm Tiếng Anh Có 28 bạn tham gia nhóm Toán, 15 bạn tham gia nhóm tiếng Anh và 10 bạn không tham gia vào nhóm nào Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia cả 2 nhóm:

A 8

B 12

C 2

D 0

Câu 18(2): Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số và là số tự nhiên chẵn

A 108

B 60

C 120

D Kết quả khác

Câu 19(1): Số cách xếp 5 học sinh vào một bàn dài có 5 chỗ là:

A 5!

B 4!

C 55

D 20

Câu 20(1): Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đôi một

A 120

B 20

C 720

D 216

Câu 21(1): Một tổ học sinh có 12 học sinh, cần chọn ra 4 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn

A 495

Trang 6

B 11880

C 124

D 412

Câu 22(1): Tập hợp A có 20 phần tử Số tập con gồm 4 phần tử của tập A là

A 4845

B 116280

C 420

D 204

Câu 23(1): Số cách xếp 10 học sinh một bàn tròn có 10 ghế là

A 9!

B 10!

C 1010

D A109

Câu 24(2): Có 5 học sinh A,B,C,D,E được xếp vào một bàn dài có 5 chỗ Số cách xếp sao cho C luôn ngồi ở chính giữa là

A 24

B 120

C 5

D 256

Câu 25(2): Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh nam và 4 học sinh nữ thành một hàng ngang sao cho nam và nữ đứng xem kẽ nhau

A 1152

B 576

C 48

D 40320

Câu 26(2): Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau đôi một và

là số tự nhiên chẵn:

A 156

B 180

C 360

D 144

Câu 27(2): Một hộp chứa 5 quả bi mầu đỏ, 4 quả bi mầu vàng và 4 quả bi mầu xanh Số cách lấy từ hộp đó ra

3 quả bi có đủ 3 mầu là

A 80

B 13

C 3

D Kết quả khác

Trang 7

Câu 28(2): Một tổ học sinh có 5 nam và 6 nữ Chọn ra 4 học sinh, số cách chọn sao cho có ít nhất 1 nam và ít nhất 1 nữ là

A 310

B 630

C 7440

D Kết quả khác

Câu 29(3): Từ các chữ số 0;1;2;3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số, trong đó chữ số 2 có mặt đúng 2 lần, chữ số 3 có mặt đúng 3 lần:

A 360

B 420

C 4320

D 5040

Câu 30(3): Một tổ học sinh có 6 nam và 3 nữ được yêu cầu xếp thành một hàng ngang Số cách xếp sao cho không có 2 bạn nữ nào đứng cạnh nhau là

A 151200

B 86400

C 9!

D 25200

Câu 31(3): Trong một buổi thảo luận nhóm Có 2 học sinh tổ 1, 3 học sinh tổ 2 và 4 học sinh của tổ 3 được xếp vào một bàn tròn có 9 ghế Số cách xếp để các học sinh cùng tổ luôn ngồi cạnh nhau là

A 576

B 864

C 40320

D Kết quả khác

Câu 32(3): Có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ được xếp vào 9 ghế Số cách xếp sao cho các bạn nam luôn ngồi cạnh nhau và các bạn nữ luôn ngồi cạnh nhau là:

A 1728

B 3456

C 288

D Kết quả khác

Câu 33(3): Số cách xếp 3 viên bi giống hệt nhau vào 3 hộp khác nhau là:

A 10

B 27

C 60

D 6

Câu 34(4) Một đề kiểm tra môn toán theo hình thức trắc nghiệm khách quan có 50 câu, mỗi câu có 4 phương

án trả lời trong đó có đúng 1 phương án đúng Mỗi câu đúng được 0,2 điểm Một học sinh lười học không học bất cứ kiến thức nào lên đã làm bài theo phương án chọn ngẫu nhiên đáp án Xác suất để học sinh này được 5 điểm là

Trang 8

A Xấp xỉ 0,0000845

B Xấp xỉ 6,68x10-19

C Xấp xỉ 0,5

D

1

25

4

3

25

4

Câu 35(1): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A Có một phép đối xứng trục là phép đồng nhất

B Có một phép tịnh tiến là phép đồng nhất

C Có một phép quay là phép đồng nhất

D Có một phép vị tự là phép dời hình

Câu 36(2): Trên hình vẽ Phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ AI

và phép vị tự tâm C, tỉ số k=2 biến tam giác IAH thành

A tam giác CAD

B tam giác CBA

C tam giác CBD

D tam giác BAD

Câu 37(1): Phép tịnh tiến theo véc tơ v 0

biến điểm M thành M’, N thành N’ Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào sai

A MM’N’N là hình bình hành

B MN=M’N’

C MM  'NN'

D M N ' '

luôn cùng hướng với MN

Câu 38(2): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường thẳng d: 2x-y+1=0 và véc tơ v (2; 3)

Phép tịnh

tiến theo véc tơ v

 biến d thành d’ Phương trình đường thẳng d’ là:

A 2x-y-6=0

B 2x-y+6=0

C 2x-y-7=0

D 2x-3y+1=0

Trang 9

Câu 39(4) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường tròn   C : x 22y12  và hai điểm A(1;0),4 B(2;0) M là một điểm di động trên (C) Khi đó, quỹ tích các điểm M’ thỏa mãn hệ thức MA MM 'MB

là đường tròn (C’) có phương trình

A x 32 y12 4

B x 22 y12 4

C x12 y12 4

D x12y12 4

Câu 40(3): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường tròn   C : x12y22  Phép vị tự tâm O 4 (O – gốc tọa độ), tỉ số k=-2 biến (C) thành (C’) Phương trình (C’) là

A x22y 42 16

B x22y 42 4

C x 22 y42 16

D x 22 y42 4

Câu 41(3): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường thẳng d: 2x-y+3=0 Phép quay tâm O (O - gốc tọa độ), góc quay -900 biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ Phương trình đường thẳng d’ là

A x+2y-3=0

B x+2y+3=0

C x+2y-6=0

D x+2y+6=0

Câu 42(4) ) Để có được đồ thị hàm số ycosx, ta thực hiện phép tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx:

A Sang phải 2

 đơn vị

B Sang trái 2

 đơn vị

C Sang phải  đơn vị

D Sang trái  đơn vị

Câu 43(1): Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Qua 1 điểm và 1 đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng

B Qua 3 điểm không thẳng hàng xác định duy nhất 1 mặt phẳng

C Tồn tại 4 điểm không đồng phẳng

D Nếu hai mặt phẳng có 1 điểm chung thì chúng còn có 1 điểm chung khác nữa

Câu 44(2):Nếu 3 đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó

Trang 10

A Đồng quy

B Tạo thành 1 tam giác

C Cùng song song với một mặt phẳng

D Trùng nhau

Câu 45(3): Cho tứ diện ABCD, gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC, G là trọng tâm của tam giác BCD Khi đó, giao điểm của đường thẳng MG với (ABC) là

A giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AN

B giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AC

C điểm N

D giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BC

Câu 46(3): Cho tứ diện ABCD và 3 điểm I,J,K lần lượt nằm trên 3 cạnh AB,BC,CD mà không trùng với các đỉnh Thiết diện của hình tứ diện ABCD khi cắt bởi (JIK) là

A Một tứ giác

B Một hình thang

C Một tam giác

D Một ngũ giác

Câu 47(1): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A Hai đường thẳng phân biệt không song song hoặc cắt nhau thì chéo nhau

B Hai đường thẳng phân biệt cùng chéo với đường thẳng thứ 3 thì chéo nhau

C Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ 3 thì song song với nhau

D Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

Câu 48(3):Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SC,AD Khi đó thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNP) là

A Một ngũ giác

B Một tứ giác

C Một lục giác

D Một tam giác

Câu 49(3) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA vuông góc với AD và SA a 3 Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB,BC; Q là giao điểm của đường thẳng AD và (MNP) Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề

A MQ=2MN

B MQ=MN

C MN=2MQ

D Không xác định được tỉ lệ giữa MN và MQ

Câu 50(4)Cho tứ diện ABCD Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD; G là trung điểm của MN; A’ là giao điểm của AG và (BCD) Khi đó

A GA=3GA’

B BA’=CA’=DA’

C A’ là trung điểm của BN

Trang 11

D G cách đều A,B,C,D

Ngày đăng: 29/08/2017, 07:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w