1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra khảo sát khối 10 lần 2 năm học 2016

7 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 173,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hàm số không phải là hàm số chẵn thì sẽ là hàm số lẻ D.. Hàm y=fx không là hàm số lẻ, y=gx là hàm số chẵn B.. Hàm y=fx không là hàm số lẻ, y=gx không là hàm số chẵn D... Biết rằng qu

Trang 1

Đề kiểm tra khảo sát khối 10 lần 2 năm học 2016 – 2017

Ma trận trắc nghiệm

Tích vô hướng

và ứng dụng

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1(1): Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng

A Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

B Đồ thị của một hàm số đồng biến trên một khoảng có hình dạng “ đi xuống” trên khoảng đó

C Một hàm số không phải là hàm số chẵn thì sẽ là hàm số lẻ

D Đồ thị hàm số y=b luôn là một đường thẳng song song với trục 0x

Câu 2(2): tập xác định của hàm số

1

2 1 3

x

A

1

;3

2

 

B

1

;3

2

 

 

 

C

1

2

   

2

Câu 3(2): Cho các hàm số

yf   xy g    x

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh

đề nào đúng

A Hàm y=f(x) không là hàm số lẻ, y=g(x) là hàm số chẵn

B Hàm y=f(x) là hàm số lẻ, y=g(x) là hàm số chẵn

C Hàm y=f(x) không là hàm số lẻ, y=g(x) không là hàm số chẵn

D Hàm y=f(x), y=g(x) là các hàm số chẵn

Trang 2

Câu 4(3): Hình dưới đây là đồ thị của hàm số y x  2 2 x Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

xx   m

có 4 nghiệm phân biệt

A   1 m  0

B 0  m  1

C    1 m 0

D m 

Câu 5(4): Khi một quả bóng đá lên, nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng tọa độ 0th, trong đó t là thời gian( tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên; h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng Giả thiết rằng cầu thủ đá quả bóng lên từ

độ cao 1,2m Sau đó 1 giây nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên nó ở độ cao 6m Sau bao lâu thì quả bóng chạm đất kể từ khi đá lên (tính chính xác đến hàng phần trăm)

A 2,58 giây

B 4,23 giây

C 3,21 giây

D Kết quả khác

Câu 6(1): Cho phương trình f(x)=g(x) (1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A Phương trình f1(x) g (x)  1 (2) được gọi là phương trình hệ quả của phương trình (1) nếu mọi nghiệm của phương trình (1) đều là nghiệm của phương trình (2)

B Nếu cộng vào hai vế của phương trình (1) với cùng một biểu thức thì thu được một phương trình mới tương đương với phương trình (1)

C Nếu bình phương 2 vế của phương trình (1) thì thu được một phương trình mới tương đương với phương trình (1)

D Cả A,B,C đều sai

Câu 7(1): Phương trình f(x)=g(x) luôn tương đương với phương trình nào dưới đây

A f3(x) g (x)  3

B f(x).h(x) g(x).h(x)

C f(x) h(x) g(x) h(x)  

D f (x)  g (x)

Câu 8(2): Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình x2 2mx m 1 0 có 2 nghiệm dương phân biệt là

A (1;)

B (0;1)

Trang 3

C ( ;0) (1; )

D Kết quả khác

Câu 9(2): Khi giải phương trình 2 x  3   x 2 một học sinh đã làm như sau Bước 1: Đặt điều kiện

3

2

x 

Bước 2: Phương trình đã cho   2 x  3 2   x  2 2  x2 6 x   7 0

Bước 3: giải phương trình x2 6x 7 0 và đối chiếu điều kiện được 2 nghiệm là x   3 2 Bạn học sinh đó đã:

A Giải sai từ bước 2

B Giải sai từ bước 1

C Giải sai từ bước 3

D Giải đúng

Câu 10(3): Gọi x x1; 2 lần lượt là các nghiệm nguyên lớn nhất và nhỏ nhất của phương trình

2 3 5 2 3 11

xx   xx  Khi đó giá trị x12x22 bằng

A 5

B 3

C 4

D Kết quả khác

Câu 11(3): Với giá trị nào của a thì phương trình  x2 4 x  3  x a   0

có 2 nghiệm phân biệt

A     3 a 1

B    3 a 1

C a   3

D Không có giá trị nào của a

Câu 12(1): Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai

A

a b

ac bd

c d

B a b   a c b c   

C

a b

a c b d

c d

D a b    0 ab

Câu 13(1): Cho tam thức bậc hai f (x) ax  2 bx c  (a 0)  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

Trang 4

0

(x) 0, x R 0

a

f

 

B

0

(x) 0, x R 0

a

f

 

C

0

(x) 0, x R 0

a

f

 

D Nếu f(x) có 2 nghiệm x1;x2 thì f(x)=a(x-x1)(x-x2)

Câu 14(2): Tập nghiệm của bất phương trình

2 30

0

2 1

x x x

 

2

    

2

2

2

    

Câu 15(2): Tập nghiệm của bất phương trình x    1 x 1 là

A 3;

B 1;0  3;

C  ;0  3;

D Kết quả khác

Câu 16(3): Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số yf (x)  mx2 mx m   2 có tập xác định là

A

8

0;

5

 

 

 

B

8

0;

5

 

 

 

C

8

;

5



Trang 5

D  ;0  8 ;

5

    

Câu 17(4): Người ta dự định dung hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140 kg chất A và 9kg chất B

Từ mỗi nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20kg chất A và 0,6kg chất B Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II có giá 3 triệu đồng có thể chiết xuất được 10kg chất A và 1,5kg chất B Hỏi phải dung bao nhiêu tấn nguyên liệu mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu là thấp nhất, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại II

A 5 tấn loại I, 4 tấn loại II

B 4 tấn loại I, 5 tấn loại II

C 10 tấn loại I, 2 tấn loại II

D 2,5 tấn loại I, 9 tấn loại II

Câu 18(1): Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A Hai véc tơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song với nhau

B Hai véc tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

C Véc tơ không luôn cùng phương với mọi véc tơ khác

D Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương

Câu 19(2): Cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy là AB=3a và CD=6a Khi đó               AB CD               

bằng

A 3a

B 9a

C 6a

D 0

Câu 20(3): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy cho hình bình hành ABCD với A(1;2), B(-1;3), C(-1;-1)

M là điểm được xác định bởi hệ thức

1 2

Tọa độ trung điểm N của đoạn thẳng MD là

A

2 1

;

3 6

N    

B

2 1

;

3 3

N    

C

4 1

;

3 3

N    

D Kết quả khác

Câu 21(1): Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A sin(1800  )  sin 

Trang 6

B cos(1800  )  cos 

C tan(1800  )  tan 

D cot(1800  )  cot 

Câu 22(1): Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng

A   a  2  a

B a b    a b  

C a   a

D a b     a   b

Câu 23(3): Cho tam giác ABC có độ dài cạnh AB=6, BC=10 và đường trung tuyến hạ từ đỉnh A của tam giác có độ dài bằng 5 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng

A 2

B 1

C 4

Câu 24(3): Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 2a và số k2 Tập hợp các điểm M sao cho MA MB k    2

A Một đường tròn bán kính Rk2 a2

B Một đường tròn bán kính R k 2a2

C Một đường thẳng vuông góc với AB

D Một đường thẳng song song với AB

Câu 25(4): Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng ten cao 5m Từ vị trí quan sát A cao 7m so với mặt đất,

có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng ten dưới các góc 500 và 400 so với phương nằm ngang Tính chiều cao của tòa nhà

A 23,9m

B 16,9m

C 14,2m

D 26,2m

II – Phần tự luận

Câu 1(2,5 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình

Trang 7

a x2  3x 1 0 b x2 3 x  2 2  x  1

Câu 2( 0.5 điểm): Giải hệ phương trình

2 2 2

Câu 3( 2 điểm):

a) Cho 00 900 Rút gọn biểu thức

2sin(180 ).cot cos(180 ).tan cot(180 )

b) Cho hình vuông ABCD tâm I, có M là điểm trên đoạn AD sao cho

1 3

N là trung điểm của đoạn IC Chứng minh rằng IM vuông góc với BN

Ngày đăng: 29/08/2017, 07:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w