1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi và đáp án kiểm tra địa lí học kì II lớp 10 năm 2015 2016

3 580 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66 KB
File đính kèm KT Địa.rar (10 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển chọn đề thi hay nhất và sát nhất. Đề thi được tuyển chọn với nội dung cốt yếu và quan trọng dễ xuất hiện nhất trong các đề thi. Sau đề thi, chúng tôi kèm theo đáp án nhằm giúp học sinh và giáo viên dễ dàng kiểm tra kiến thức đồng thời biểu điểm.

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II – ĐỊA LÝ 10 (2015-2016)

Thời gian: 60 phút

I TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn đáp án đúng nhất (Gồm 12 câu, mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Câu 1 Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm nào?

A Công nghiệp khai thác và công nghiệp nặng B Công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến

C Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ D Công nghiệp nặng và công nghiệp chế biến

Câu 2 Khoáng sản được coi là “vàng đen” của thế giới:

Câu 3 Ba trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới là:

A Tây Âu, Hoa Kì, Nhật Bản B Hoa Kì, Anh, Pháp

C Anh, Pháp, Nhật Bản D Hoa Kì, Nhật Bản, Anh

Câu 4 Tài nguyên được phân loại theo thuộc tính tự nhiên:

A Tài nguyên khoáng sản B Tài nguyên du lịch C Tài nguyên phục hồi D

Cả A và C đều đúng

Câu 5 Nước có đội tàu buôn lớn nhất thế giới:

Câu 6 Kênh Pa-na-ma ở Trung Mĩ nối liền:

A Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương B Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

C Địa Trung Hải và Biển Đỏ D Địa Trung Hải và Biển Bắc

Câu 7 Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:

A Sự chuyên chở người B Sự chuyên chở hàng hóa

C Sự chuyên chở người và hàng hóa D Cự li vận chuyển trung bình

Câu 8 Ngành công nghiệp nào được coi là “quả tim của công nghiệp nặng”:

A Công nghiệp điện tử-tin học B Công nghiệp năng lượng

Câu 9 Tua bin phát điện thuộc loại cơ khí nào:

A Cơ khí máy công cụ B Cơ khí chính xác C.Cơ khí hàng tiêu dùng D Cơ khí thiết bị toàn bộ

Câu 10 Chính phủ nước nào không tham gia kí Nghị định thư Ki-ô-tô:

Câu 11 Khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn là ưu điểm nổi bật của loại hình vận tải này:

A Đường hàng không B Đường ô tô C Đường biển D Đường ống

Câu 12 Ở các nước phát triển, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong cơ câu GDP?

II TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1 (4.5đ) LÝ THUYẾT

a So sánh đặc điểm của sản xuất công nghiệp và nông nghiệp (1.5đ)

b Nêu cơ câu và vai trò của các ngành dịch vụ (1.5đ)

c Tài nguyên thiên nhiên là gì? (0.5đ)

d Nêu đặc điểm của thị trường thế giới (1.0đ)

Câu 2 (2.5đ) BÀI TẬP

Cho bảng số liệu:

Giá trị xuất khẩu và dân số của Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản năm 2013 Quốc gia Giá trị xuất khẩu (tỉ USD) Dân số (triệu người)

a Tính giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của các quốc gia trên (0.75đ)

b Vẽ biểu đồ hình cột để thể hiện (0.75đ)

c Rút ra nhận xét cần thiết (1.0đ)

-Hết -* Họ và tên học sinh: ……… -Hết -* Lớp:…… -Hết -* Chữ kí giám thị:………

* Lưu ý: Giám thi coi thi không giải thích gì thêm.

Mã đề 209

Trang 2

KIỂM TRA HỌC KÌ II – ĐỊA LÝ 10 (2015-2016)

Thời gian: 60 phút

I TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn đáp án đúng nhất (Gồm 12 câu, mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Câu 1 Tua bin phát điện thuộc loại cơ khí nào:

A Cơ khí chính xác B Cơ khí máy công cụ C Cơ khí thiết bị toàn bộ D Cơ khí hàng tiêu dùng

Câu 2 Khoáng sản được coi là “vàng đen” của thế giới:

Câu 3 Tài nguyên được phân loại theo thuộc tính tự nhiên:

A Tài nguyên du lịch B Tài nguyên khoáng sản C Tài nguyên phục hồi D

Cả B và C đều đúng

Câu 4 Ở các nước phát triển, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong cơ câu GDP?

Câu 5 Ngành công nghiệp nào được coi là “quả tim của công nghiệp nặng”:

C Công nghiệp điện tử-tin học D Công nghiệp cơ khí

Câu 6 Nước có đội tàu buôn lớn nhất thế giới:

Câu 7 Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm nào?

A Công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biếnB Công nghiệp nặng và công nghiệp chế biến

C Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ D Công nghiệp khai thác và công nghiệp nặng

Câu 8 Chính phủ nước nào không tham gia kí Nghị định thư Ki-ô-tô:

Câu 9 Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:

A Cự li vận chuyển trung bình B Sự chuyên chở hàng hóa

C Sự chuyên chở người D Sự chuyên chở người và hàng hóa

Câu 10 Ba trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới là:

C Anh, Pháp, Nhật Bản D Tây Âu, Hoa Kì, Nhật Bản

Câu 11 Kênh Pa-na-ma ở Trung Mĩ nối liền:

A Địa Trung Hải và Biển Bắc B Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

C Đại Tây Dương và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Biển Đỏ

Câu 12 Khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn là ưu điểm nổi bật của loại hình vận tải này:

A Đường biển B Đường hàng không C Đường ô tô D Đường ống

II TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1 (4.5đ) LÝ THUYẾT

a So sánh đặc điểm của sản xuất công nghiệp và nông nghiệp (1.5đ)

b Nêu cơ cấu và vai trò của các ngành dịch vụ (1.5đ)

c Tài nguyên thiên nhiên là gì? (0.5đ)

d Nêu đặc điểm của thị trường thế giới (1.0đ)

Câu 2 (2.5đ) BÀI TẬP

Cho bảng số liệu:

Giá trị xuất khẩu và dân số của Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản năm 2013 Quốc gia Giá trị xuất khẩu (tỉ USD) Dân số (triệu người)

a Tính giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của các quốc gia trên (0.75đ)

b Vẽ biểu đồ hình cột để thể hiện (0.75đ)

c Rút ra nhận xét cần thiết (1.0đ)

-Hết -* Họ và tên học sinh: ……… -Hết -* Lớp:…… -Hết -* Chữ kí giám thị:………

* Lưu ý: Giám thi coi thi không giải thích gì thêm.

Mã đề 132

Trang 3

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II – ĐỊA LÝ 10 (2015-2016)

I TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn đáp án đúng nhất (Gồm 12 câu, mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Mã đề 209:

Mã đề 132:

II TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1 (4.5đ) LÝ THUYẾT

a (1.5đ) So sánh đặc điểm của sản xuất công nghiệp và nông nghiệp.

Giống

nhau Đều là ngành sản xuất hàng hóa, yêu cầu tính tập trung cao, tạo ra sản phẩm mangnhiều lợi ích, phục vụ cho nhu cầu của con người 0.5đ

Khác

nhau

- Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

- Không gồm, mang tính chất đơn lẻ nhiều

ngành

- Có tính mùa vụ

- Không chú trọng vào giai đoạn

- Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

- Gồm nhiều ngành, mang tính tỉ mỉ cao

- Không có tính mùa vụ

- Có 2 giai đoạn

0,25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

b (1.5đ) Nêu cơ cấu và vai trò của các ngành dịch vụ (Mỗi ý đúng được 0,25đ)

* Cơ cấu: hết sức đa dạng và phức tạp

- Dịch vụ kinh doanh: GTVT, thông tin liên lạc, bảo hiểm, tài chính,…

- Dịch vụ tiêu dùng: bán buon, bán lẻ, dịch vụ cá nhân (y tế, giáo dục, TDTT,…) ,…

- Dịch vụ công: dịch vụ hành chính công, hoạt động đoàn thể,…

* Vai trò:

- Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

- Sử dụng tốt hơn nguồn lao động trong nước, tạo thêm việc làm, tăng thu nhập

- Khai thác tốt các nguồn tài nguyên thiên nhiên, di sản, văn hóa lịch sử, và thành tựu KHKT…

c (0.5đ) Tài nguyên thiên nhiên là gì?

- Tài nguyên thiên nhiên là các thành phần của tự nhiên (các vật thể và các lực tự nhiên) mà ở trình độ nhất định của sự phát triển lực lượng sản xuất chúng được sử dụng hoặc có thể được sử dụng làm phương tiện sản xuất và làm đối tượng tiêu dùng

d (1.0đ) Nêu đặc điểm của thị trường thế giới (Mỗi ý đúng được 0,25đ)

- Thị trường thế giới là một hệ thống toàn cầu

- Khối lượng buôn bán trên toàn thế giới tăng liên tục, tập trung chủ yếu ở châu Âu và Bắc Mĩ, đặc biệt là những nước tư bản chủ nghĩa phát triển

- 3 trung tâm buôn bán lớn trên thế giới: Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản

- Những ngoại tệ mạnh trên thế giới gồm: Đô la, Ơ rô, đồng Bảng, đồng Yên…

Câu 2 (2.5đ) BÀI TẬP

a (0.75đ)Tính giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của các quốc gia trên

- Yêu cầu: Viết công thức tổng quát Tính từng quốc gia đơn vị đúng (Mỗi lần tính đúng được 0,25đ)

b (0,75đ) Vẽ biểu đồ hình cột để thể hiện

- Yêu cầu: Đúng tỉ lệ các cột, đầy đủ số liệu, tên quốc gia, đơn vị, tên biểu đồ, bản chú thích,… (Theo sự

linh hoạt của giáo viên mà cho điểm, tối đa 0,75đ)

c (1.0đ) Rút ra nhận xét cần thiết

- Yêu cầu: Đầy đủ, không dài dòng, thừa thải quá nhiều … (Theo sự linh hoạt của giáo viên mà cho điểm,

tối đa 1.0đ)

Ngày đăng: 14/05/2016, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w