Tính số lợng các loại Nucletit của gen.. Hãy xác định các kết quả F1 khi cho cây cao lai với cây thấp... Số lợng các loại Nucletit của gen... Biiết hiệu suất giữa nuclêotit loại A với l
Trang 1Phòng GD - ĐT Bố Trạch
Trờng THCS Lâm Trạch
Ma trận đề kiểm tra học kì 1 sinh - lớp 9 :
Năm học: 2011 – 2012
Thời gian 45 / 9 không kể thời gian
phát đề)
Tên chủ
đề(nội
dung,ch-ơng…)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Chơng3
ADN và GEN
1 câu(∈ c
âu1)
1/2 câu(∈ c
âu2)
1/2 câu(∈ c
âu2)
2
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 2
20%
1/2 1 10%
1/2 1 10%
2 4 40%
Chủ đề 2
Chơng 2 và
4
NST - BIếN
Bị
1câu(∈
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 3 30%
1 3 30%
Chủ đề 3
Bài tập di
truyền
1 câu(∈
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 3 30%
1 3 30%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 2 20%%
3/2 4 40%
3/2 4 40%
4 10 100%
Duyệt của CM Lâm Trạch, ngày 01
tháng 12 năm 2011
GVBM
Trang 2
Nguyễn văn vững
Phòng GD - ĐT Bố Trạch
Trờng THCS Lâm Trạch
đề kiểm tra học kỳ I năm học: 2011
-2012
Mã đề M1 (đề lẽ) Môn: Sinh Lớp : 9 Thời gian:
45
/
Câu1(2đ): Cho đoạn mạch ADN : A - T - G - G - A - T- G - X - X.
a Hãy viết đoạn mạch ADN bổ sung với nó
b.Đoạn mạch trên tổng hợp đợc bao nhiêu axit amin
Câu2(2đ): Một gen có 250 Guanin và 180 Timin.
a Tính số lợng các loại Nucletit của gen
b Tính thành phần % các loại Nucleotit
Câu3(3đ): So sánh điểm khác nhau giữa thờng biến và đột biến ? Câu4(3đ): ở cà chua,thụ phấn cây quả tròn với cây quả bầu dục,ở
F1 thu đợc 100% cây quả tròn.Tiếp tục cho cây F1 lai với nhau Xác
định kết quả ở F2
……… Hết………
Trang 3Phòng GD - ĐT Bố Trạch
Trờng THCS Lâm Trạch
đề kiểm tra học kỳ I năm học: 2011
-2012
Mã đề M2 (đề chẳn) Môn: Sinh Lớp : 9 Thời gian: 45 /
Câu1(2đ): Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtít nh sau:
X A X G G X U A U G A U
-a) Xác định trình tự các nuclêôtít trong đoạn gen đã tổng hợp ra
đoạn mạch mARN trên?
b) Đoạn gen đó quy định tổng hợp bao nhiêu axit amin trong cấu trúc bậc I của Prôtêin?
Câu2(2đ): Một gen có tỉ lệ % của Timin là 30%.Tính tỉ lệ % các
Nucleotit còn lại của gen
Câu3(3đ): So sánh điểm khác nhau giữa nguyên phân và giảm
phân ?
Câu4(3đ): ở lúa tính trạng cây cao là trội hoàn toàn so với tính
trạng cây thấp Hãy xác định các kết quả F1 khi cho cây cao lai với cây thấp
……… Hết………
Trang 4
Phòng GD - ĐT Bố Trạch
Trờng THCS Lâm Trạch
- 2012
Mã đề M1 (đề lẽ) Môn: Sinh Lớp : 9 Thời gian:
45’
Câu1(2đ):
a T – A – X – X – T – A – X – G – G
1đ
b.Đoạn mạch trên tổng hợp đợc 3 axit amin
1đ
Câu2(2đ):
Một gen có 250 Guanin và 180 Timin
a Số lợng các loại Nucletit của gen
- áp dụng nguyên tắc bổ sung: A=T, G=X
- A=T = 180
0,5đ
- G=X = 250
0,5đ
b Tổng số các loại nuclêotit: N = 180 +180+250+250=860
0,5đ
- Thành phần phần trăm: A%+T% = (180x100%)/860 =20,9% 0,25đ
G%+X% = (250 x 100%)/860 = 29,1% 0,25đ
Câu1(3đ): So sánh điểm khác nhau giữa thờng biến và đột biến ?
m
Đột biến Điể
m -Là những những biến 0,25 -là những biến đổi
Trang 5đổi kiểu hình.
-Phát sinh trong đời sống
cá thể
-phát sinh đồng loạt theo
cùng một hớng
-không di truyền cho thế
hệ sau
-Có lợi cho sinh vật thích
nghi với điều kiện sống
-Không có giá trị trong
chọn giống và tiến hoá
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
trong cơ sở vật chất của
(NST,AND) -Phát sinh do điều kiện bên trong hoặc bên ngoài cơ thể
-Phát sinh riêng lẽ, không tính định hớng
-Di truyền đợc cho thế
hệ sau -Thờng có hại cho sinh vật
-Có giá trị trong chọn giống và tiến hoá
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
Câu4(3đ):
+ F1 100% quả tròn -> Quả tròn là tính trạng trội hoàn toàn so với quả bầu dục 0,5đ
+Ta quy ớc gen: A quả tròn ; a quả bầu dục
0,25đ
Kiểu gen: AA: quả tròn; aa: quả bầu dục
0,25đ
- Sơ đồ lai:
P: AA (quả tròn) x aa (quả bầu dục)
0,25đ
Gp: A a
F1 KG: Aa
0,25đ
KH: 100% quả tròn
0,25đ
-Tiếp tục F1 tạp giao F1: Aa (quả tròn) x Aa (quả tròn) 0,25đ GF1: A,a A,a F2: KG : 1AA : 2Aa: 1aa
0,5đ
KH: 3 quả tròn: 1 quả bầu dục
0,5đ
……… Hết………
Phòng GD - ĐT Bố Trạch
Trờng THCS Lâm Trạch
đáp án-biểu điểm kiểm tra học kỳ I năm học: 2011 - 2012 Mã đề M2 (đề chẳn) Môn: Sinh Lớp : 9 Thời gian: 45 ’
Câu1(2đ): Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtít nh sau:
Trang 6a, G U G X X G A U A X U A
1đ
b, - 4a.a
1đ
Câu2(2đ):
0,25đ
Theo giả thiết: A = 30% => T = 30%
0,25đ
Tổng số % của phân tử AND: %A + %T + %G +%X = 100%
0,5đ
%X +%G = 100% -(%A +%T)
= 100% -(30% +30%) =40% 0,25đ
-Số nuclêôtit loại G và X bằng nhau: %G =%X = 40%/2 = 20%
0,25đ
0,5đ
Câu3(3đ):
Xảy ra ở tế bào sinh dỡng(2n) 0,2
5 Xãy ra ở tế bào sinh dục(2n),thời kì chín 0,25 Xảy ra 1 lần phân bào (có
tính chu kì) 0,5 Xảy ra 2 lần phần bào liên tiếp (không có tính chu kì) 0,5 Không xảy ra sự tiếp hợp NST 0,2
5 Có xảy ra sự tiếp hợp NST vàokì đầu I 0,25
ở kì giữa xếp thành 1 hàng
trên mặt phẳng xích đạo 0,25 ở kì giữa xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo
(lần phân bào I)
0,2 5
Có sự phân li đồng đều của
NST về 2 cực của tế bào 0,25 Có sự phân li đọc lập của cácNST kép tơng đồng về 2 cực
của tế bào
0,2 5
Từ 1 tế bào mẹ (2n NST) tạo ra
2 tế bào con (2n NST) 0,5 Từ 1 tế bào mẹ (2n NST) tạo ra 4tế bào con (n NST) 0,5
Câu4(3đ): - Theo giã thiết ta quy ớc gen nh sau:
0,25đ
0,25đ
- Cây cao là kiểu hình trội, do đó kiểu gen có thể là: AA hoặc Aa
0,25đ
- Cây thấp là kiểu hình lặn, do đó kiểu gen là: aa
0,25đ
- Sơ đồ lai:
Trang 7+ Trờng hợp 1:
P1: AA ( cây cao) x aa (cây thấp)
0,5đ
Gp1: A a
F1 KG: Aa (100%)
0,25đ
KH: 100% (cây cao)
0,25đ
+ Trờng hợp 2: P2: Aa (cây cao) x aa (cây thấp) 0,5đ GF2: A,a a F2: KG : 50% Aa : 50% aa
0,25đ
KH: 50% cây cao: 50% cây thấp
0,25đ
……… Hết………
đề kiểm tra học kỳ I năm học: 2010 - 2011 Mẫ đề M2 (đề lẽ) Môn: Sinh Lớp : 9 Thời gian: 45 ’
Câu1: So sánh đột biến gen và đột biến nhiểm sắc thể?
Câu2:Cho đoạn mạch : U - T - X - G - U - U - T - X - G.
a Hãy viết đoạn mạch khuôn tổng hợp nên đoạn ARN trên
Trang 8b Nếu đoạn mạch trên mất đi 3 Nucleotit liên tiếp thì còn lại bao nhiêu axit amin
Câu3: Một gen có 90 vòng xoắn Biiết hiệu suất giữa nuclêotit loại A
với loại không bổ sung với nó bằng 10%.Tính số nuclêotit từng loại của gen
Câu4: ở đạu Hà lan.Tính trạng hạt màu vàng là trội hoàn toàn so với
hạt màu xanh.Hãy xác định kết quả ở F1 và F2 khi đem thụ phấn hai cây đậu thuần chủng hạt vàng và hạt xanh
Hết
……….
Mã đề M2 (đề chẳn) Môn: Sinh Lớp : 9 Thời gian:
45’
C
âu1:So sánh nhiểm sắc thể giới tính và nhiểm sắc thể thờng
Câu2:(1,5 điểm) Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtít nh
sau:
G A X A A G X A X G G X U A U
-a) Xác định trình tự các nuclêôtít trong đoạn gen đã tổng hợp ra
đoạn mạch mARN trên?
b) Đoạn gen đó quy định tổng hợp bao nhiêu axit amin trong cấu trúc bậc I của Prôtêin?
Nêu điểm khác nhau về cấu trúc và chức năng của AND và ARN
Câu3:Một gen có 250 Guanin và 180 Timin.
c Tính số lợng các loại Nucletit của gen
d Tính thành phần % các loại Nucleotit
Câu4: ở ngời,gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a
quy định mắt xanh.Bố,mẹ có kiểu gen và kiểu hình nh thế nào
để sinh con ra có ngời mắt đen,có ngời mắt xanh
………Hết………
Lâm Trạch, ngày 20tháng 12 năm 2009
Giáo viên
Nguyễn Văn Vững
Câu1:(2 điểm) Giải thích vì sao hai ADN con đợc tạo qua cơ chế
nhân đôi lại giống ADN mẹ
Câu2:(2 điểm) Phân biệt thờng biến và đột biến.
Trang 9Câu3:(1,5 điểm) Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtít nh
sau:
- X – A – X – G - G - X – U – A – U – G – A –
U-a) Xác định trình tự các nuclêôtít trong đoạn gen đã tổng hợp ra
đoạn mạch mARN trên?
b) Đoạn gen đó quy định tổng hợp bao nhiêu axit amin trong cấu trúc bậc I của Prôtêin?
Câu1:(2 điểm) Phân biệt trẻ đồng sinh cùng trứng và trẻ đồng sinh
khác trứng
Câu2:(2 điểm) Giải thích vì sao hai ADN con đợc tạo qua cơ chế
nhân đôi lại giống ADN mẹ
Câu3:(1,5 điểm) Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtít nh
sau:
G A X A A G X A X G G X U A U
-a) Xác định trình tự các nuclêôtít trong đoạn gen đã tổng hợp ra
đoạn mạch mARN trên?
b) Đoạn gen đó quy định tổng hợp bao nhiêu axit amin trong cấu trúc bậc I của Prôtêin?
Câu1: Trình chế sinh con trai, con gái ở ngời.Quan niệm cho rằng
ngời mẹ bày cơ quyết định sinh con trai hay con gái đúng hay sai ? vì sao ?
Câu2: Kết quả lai phân tích trong trờng hợp liên kết gen khác với
định luật phân ly độc lập của Men Đen nh thế nào?
Câu3: Nêu điểm khác nhau về cấu trúc và chức năng của AND và ARN
Phòng GD - ĐT Bố Trạch
Trờng THCS Lâm Trạch
Ma trận đề kiểm tra học kì 1 sinh - lớp 9 :
Năm học: 2011 – 2012
Thời gian 45 / 9 không kể thời gian
phát đề)
Tên chủ
đề(nội
dung,ch-ơng…)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1
Chơng3
1 câu(∈ c
1/2 câu(∈ c
1/2 câu(∈ c
2
Trang 10ADN và GEN âu1) âu2) âu2)
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 2
20%
1/2 1 10%
1/2 1 10%
2 4 40%
Chủ đề 2
Chơng 2 và
4
NST - BIếN
Bị
1câu(∈
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 3 30%
1 3 30%
Chủ đề 3
Bài tập di
truyền
1 câu(∈
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 3 30%
1 3 30%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 2 20%%
3/2 4 40%
3/2 4 40%
4 10 100%
Duyệt của CM Lâm Trạch, ngày 01
tháng 12 năm 2011
GVBM
Nguyễn văn vững