Ma trận Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng 1.. Các thí nghiệm của Menđen 05 tiết - Vận dụng được nội dung phân li và phân li độc lập để giải quyết bà
Trang 1 Ma trận
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
1 Các thí
nghiệm của
Menđen
05 tiết
- Vận dụng được nội dung phân li
và phân li độc lập
để giải quyết bài tập
1 câu
30% =3 điểm 30% =3
điểm
100% = 3điểm
2 Nhiễm
sắc thể
06 tiết
- Biết được cơ chế
xác định giới tính
ở người
1 câu 20%= 2 điểm
20%= 2
điểm
100% = 2điểm
3 ADN và
gen
05 tiết
- Phân tích được mối quan hệ giữa gen và tính trạng
- Vận dụng quá trình tổng hợp ARN để giải bài
20%= 2 điểm 20%= 2
điểm
50% = 1 điểm 50% = 1 điểm
4 Biến dị
05 tiết
- Phát biểu được
khái niệm đột biến
gen và kể được
các dạng đột biến
gen
1 câu
15%= 1,5 điểm 15%= 1,5
điểm
100% = 1,5điểm
5 Di truyền
học người
03 tiết
- Nhận biết được bệnh Đao và nhân Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái
2 câu
15%= 1,5 điểm 15%= 1,5
điểm
100% = 1,5điểm
Tổng số câu
Tổng số
điểm
100 % =1 0
điểm
Số câu :
2
Số điểm 3,5 = 35%
Số câu :
2
Số điểm 2,5= 25%
Số câu:
2
Số điểm 4 =
40 %
Số câu :
0
Số điểm: 0 điểm
= 0 %
Số câu:
6 100% = 10 điểm
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I-trêng thcs phóc tr¹ch
MÔN: SINH HỌC 9(§Ò 1)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 : (1đ) Viết sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa gen và tính trạng ?
Câu 2 : (1,5đ) Phát biểu được khái niệm đột biến gen và kể được các dạng đột biến gen ? Câu 3 : (2đ) Em hãy nêu cơ chế xác định giới tính nam và nữ ?
Câu 4 : (1đ) Cho phân tử ADN :
*Mạch 1 : - A – X – G – T – X – G – A – T – X – G
*Mạch 2 : - T – G – X – A – G – X – T – A – G – X
- Hãy tổng hợp phân tử ARN từ mạch 2 của phân tử ADN ?
Câu 5 : (1,5đ) Em hãy trình bày đặc điểm của bệnh Đao và bệnh Tơcnơ ?
Câu 6 : (3đ) Cho lai 2 giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản: hạt màu vàng, vỏ trơn và hạt màu xanh, vỏ nhăn thu được F1 đều hạt màu vàng, vỏ trơn Sau đó cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có 4 kiểu hình.
a Viết sơ đồ lai ? (2đ)
b Từ kiểu gen suy ra 4 kiểu hình trên ? (1đ)
Gv:TrÇn ThÞ Ngäc
Trang 3Đỏp ỏn( đề 1)
(đúng mỗi ý cho 0,25đ)
1đ
cuỷa gen.(0,75)
- Caực daùng ủoọt bieỏn gen:(đúng mỗi ý 0,25đ) + Maỏt caởp nucleõoõtit
+ Theõm caởp nucleõoõtit + Thay theỏ 1 caởp nucleõoõtit
1,5đ
+ Meù mang caởp NST giụựi tớnh XX taùo ra 1 loaùi trửựng duy nhaỏt X.(0,5)
+ Boỏ mang caởp NST giụựi tớnh XY taùo ra 2 loaùi tinh truứng vụựi tổ leọ ngang nhau: moọt loaùi mang X vaứ 1 loaùi mang Y.(0,5)
- Trong thuù tinh:
+ Neỏu trửựng X ủửụùc thuù tinh bụỷi tinh truứng X taùo hụùp tửỷ XX phaựt trieồn thaứnh con gaựi.(0,5)
+ Neỏu trửựng X ủửụùc thuù tinh bụỷi tinh truứng Y taùo hụùp tửỷ XY phaựt trieồn thaứnh con trai.(0,5)
2đ
4 - A – X – G – U – X – G – A- U – X – G – A – U – X - 1đ
5 *Bệnh Đao( 0,75) : Beự, luứn, coồ ruùt, maự pheọ, mieọng
hụi haự, lửụừi hụi theứ ra, maột hụi saõu vaứ moọt mớ, khoaỷng caựch giửừa hai maột xa nhau, ngoựn tay ngaộn
*Bệnh Tơcnơ(0,75) :
- Luứn, coồ ngaộn, laứ nửừ
- Tuyeỏn vuự khoõng phaựt trieồn, thửụứng maỏt trớ vaứ khoõng coự con
1,5đ
6 P Vaứng, trụn x Xanh, nhaờn
AABB aabb (0,25)
G/P AB ab (0,25)
F1 AaBb (100% vaứng, trụn) (0,25)
(0,25) G/F1 AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab (1,0)
AB AABB AAB
3đ
Trang 4aB AaBB AaBb aaB
ab AABb Aabb aaBb Aab
b
(1,0)
9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
9 A-B- 3 A-bb 3 aaB- 1aabb
Gv:
TrÇn ThÞ Ngäc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I-trêng thcs phĩc tr¹ch
MƠN: SINH HỌC 9(§Ị 2)
Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian giao đề)
Câu 1 : (1đ) Cho phân tử ADN :
*Mạch 1 : - A – X – G – T – X – G – A – T – X – G – A – T – X –
*Mạch 2 : - T – G – X – A – G – X – T – A – G – X – T – A – G –
- Hãy tổng hợp phân tử ARN từ mạch 2 của phân tử ADN ?
Câu 2 : (1,5đ) Phát biểu được khái niệm đột biến gen và kể được các dạng đột biến gen ? Câu 3 : (2đ) Em hãy nêu cơ chế xác định giới tính nam và nữ ?
Câu 4 : (3đ) Cho lai 2 giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản: hạt màu vàng, vỏ trơn và hạt màu xanh, vỏ nhăn thu được F1 đều hạt màu vàng, vỏ trơn Sau đĩ cho F1 tự thụ phấn thu được F2 cĩ 4 kiểu hình.
a Viết sơ đồ lai ? (2đ)
b Từ kiểu gen suy ra 4 kiểu hình trên ? (1đ)
Câu 5 : (1,5đ) Em hãy trình bày đặc điểm của bệnh Đao và bệnh Tơcnơ ?
Câu 6 : (1đ) Viết sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa gen và tính trạng ?
Gv:TrÇn ThÞ Ngäc
Trang 5Đỏp ỏn (đề 2)
1 - A – X – G – U – X – G – A- U – X – G – 1đ
truực cuỷa gen.(0,75)
- Caực daùng ủoọt bieỏn gen:(đúng mỗi ý 0,25đ) + Maỏt caởp nucleõoõtit
+ Theõm caởp nucleõoõtit + Thay theỏ 1 caởp nucleõoõtit
1,5đ
+ Meù mang caởp NST giụựi tớnh XX taùo ra 1 loaùi trửựng duy nhaỏt X (0,5d)
+ Boỏ mang caởp NST giụựi tớnh XY taùo ra 2 loaùi tinh truứng vụựi tổ leọ ngang nhau: moọt loaùi mang X vaứ 1 loaùi mang Y.(0,5d)
- Trong thuù tinh:
+ Neỏu trửựng X ủửụùc thuù tinh bụỷi tinh truứng X taùo hụùp tửỷ XX phaựt trieồn thaứnh con gaựi
(0,5d) + Neỏu trửựng X ủửụùc thuù tinh bụỷi tinh truứng Y taùo hụùp tửỷ XY phaựt trieồn thaứnh con trai
(0,5d)
2đ
4 P Vaứng, trụn x Xanh, nhaờn
AABB aabb ->(0,25)
G/P AB ab ->(0,25)
F1 AaBb (100% vaứng, trụn) ->(0,25)
F1 taùp giao AaBb x AaBb ->(0,25)
G/F1 AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab ->(1,0)
3đ
Trang 6Ab AABb AAb
ab AABb Aabb aaBb Aab
b
(1,0)
9 vaứng, trụn: 3 vaứng, nhaờn : 3 xanh, trụn : 1 xanh, nhaờn
9 A-B- 3 A-bb 3 aaB- 1aabb
5 *Bệnh Đao(0,75) : Beự, luứn, coồ ruùt, maự pheọ,
mieọng hụi haự, lửụừi hụi theứ ra, maột hụi saõu vaứ moọt mớ, khoaỷng caựch giửừa hai maột xa nhau, ngoựn tay ngaộn
*Bệnh Tơcnơ (0,75):
- Luứn, coồ ngaộn, laứ nửừ
- Tuyeỏn vuự khoõng phaựt trieồn, thửụứng maỏt trớ vaứ khoõng coự con
1,5đ
-(đúng mỗi ý cho o,25đ)
1đ Gv: Trần Thị Ngọc