1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn sinh học lớp 9 (2)

13 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ểm - Nêu đợc KN, các dạng đột biến Gen - Nêu đợc KN, các dạng đột biến cấu trúc NST II- bài tập ểm Viết đợc sơ đồ lai, KG, KH F1,F2 của lai một căp tính trạng ểm Tính đợc số lợng Nu tr

Trang 1

kiểm tra học kỳ 1 – năm học 2011 - 2012

môn : sinh học lớp 9

Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )

A - Ma trận đề i, đề ii

C

â

u

Điể

I- lý thuyết

1 2đi ểm

- Nêu, cho ví dụ đợc

về kiểu Gen của lai phân tích

- Nêu, cho ví dụ đợc

về kiểu K.hình của lai một cặp tính trạng

ểm

- Giải thích đợc mối quan hệ dựa trên NTBS

- Giải thích đợc bản chất của mối quan hệ

ểm

- Nêu đợc KN, các dạng

đột biến Gen

- Nêu đợc KN, các dạng

đột biến cấu trúc NST

II- bài tập

ểm

Viết đợc sơ đồ lai, KG, KH F1,F2 của lai một căp tính trạng

ểm

Tính đợc số lợng

Nu trong mạch còn lại của AND.

Trang 2

B - đề kiểm tra

Mã đề i

I - Lý thuyết : ( 7điểm ).

Câu 1: (2điểm) Thế nào là phép lai phân tích? Cho ví dụ ( Về

kiểu Gen )?

Câu 2: (3điểm) Nguyên tắc bổ sung đợc biểu hiện trong mối

quan hệ ở sơ đồ dới

đây nh thế nào?

Gen(1đoạn ADN) 1 mARN 2 Prôtêin

Câu 3: (2điểm) Đột biến gen là gì? Nêu các dạng đột biến gen?

II - bài tập : ( 3điểm ).

Bài1: (2điểm) ở cây Cà chua Gen M qui định tính trạng quả đỏ;

Gen a qui định tính

trạng quả vàng Hãy viết sơ đồ lai và cho biết Kiểu gen, Kiểu hình ở F1; F2 Khi lai

2 cây Cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng

Bài2: (1điểm) Một đoạn mạch AND có cấu trúc nh sau:

Mạch 1 : - A - G - T - A - T - X - Biết số lợng Nu trong đoạn mạch2 của ADN

T = 20 ; T + G = 55 Hãy tính: Số lợng

Mạch 2 : - T - X - A - T - A - G - Nu loại X và A trong đoạn mạch 1 của ADN

Mã đề iI

I - Lý thuyết : ( 7 điểm )

Câu 1: (2điểm) Phát biểu qui luật lai một cặp tính trạng? Cho ví

dụ (Về kiểu hình)?

Câu 2: (3điểm) Nêu bản chất của mối quan hệ giữa Gen và tính

trạng qua sơ đồ sau:

Gen(1đoạn ADN) 1 mARN 2 Prôtêin 3

Tính trạng

Câu 3: (2điểm) Đột biến cấu trúc NST là gì? Nêu các dạng đột

biến cấu trúc NST?

Trang 3

II - bài tập : ( 3điểm ).

Bài1: (2điểm) ở cây Ngô Gen N qui định tính trạng thân cao;

Gen b qui định tính

trạng thân thấp Hãy viết sơ đồ lai và cho biết Kiểu gen, Kiểu hình ở F1; F2 Khi

lai 2 cây Ngô thuần chủng thân cao với thân thấp

Bài2: (1điểm) Một đoạn mạch AND có cấu trúc nh sau:

Mạch 1 : - A - G - T - A - T - X - Biết số lợng Nu trong đoạn

mạch1 của ADN

A = 30 ; A + X = 50 Hãy tính: Số lợng

Mạch 2 : - T - X - A - T - A - G - Nu loại T và G trong đoạn mạch

2 của AND

***

c- đáp án - biểu điểm chấm

mã đề I

I - Lý thuyết: ( 7Điểm )

C âu1: (2điểm)

- Phép lai phân tích giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác

định với cá thể mang

tính trạng lặn

(0,5điểm)

- Nếu kết quả của phép lai là đồng tính thì cá thể mang tính trạng trội có kiểu gen

đồng hợp, còn kết quả phép lai là phân tính thì cá thể đó có kiểu

gen di hợp (0,5điểm)

- Ví dụ: (về kiểu gen).

* P: AA x aa * P : Aa x aa

F1: Aa (0,5điểm) F1: Aa ; aa (0,5điểm)

Câu 2 : (3điểm).

* Mối quan hệ:

- Thông tin về cấu trúc của phân tử Prôtêin:

+ Thành phần, số lợng và trình tự sắp xếp các Axit

amin (0,5điểm)

+ Đợc xác định bởi dãy Nuclê ôtít trong mạch ADN

(0,5điểm)

Trang 4

- Mạch ADN: + Dùng làm mẫu để tổng hợp ra mạch mARN

(0,5điểm) + Diễn ra ở trong nhân

(0,5điểm) - Mạch mARN lại làm khuôn mẫu (0,5điểm) để tổng hợp chuỗi Aa (Prôtêin) (0,5điểm)

Câu 3 : (2điểm). - Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

(0,5điểm)

- Liên quan tới 1 hoặc một số cặp Nuclêôtít

(0,5điểm)

- Các dạng đột biến gen: + Mất 1cặp Nuclêôtít

(0,5điểm)

+ Thêm 1cặp Nu; Thay thế 1cặp Nu

(0,5điểm)

II- Bài tập: ( 3Điểm ). Bài 1: ( 2 điểm ) * Theo bài ra ta có:

M a - Cây cà chua quả đỏ mang cặp gen MM (0,25điểm)

- Cây cà chua quả vàng mang cặp gen aa (0,25điểm) M

MM Ma

* Vậy ta có sơ đồ lai : Quả đỏ Quả đỏ P : M M (Quả đỏ) x aa (Quả vàng) (0,25điểm)

(0,5đ) (0,5đ) GTP : M ; a

F1 : Ma ( Quả đỏ ) (0,25điểm) a

Ma aa GTF1: M ,a ; M ,a Quả đỏ Quả vàng F2: (1,0 điểm)

(0,5đ) (0,5đ) Bài 2 : ( 1điểm )

* Theo bài ra ta có:

T = 20 ; T + G = 55 Thay vào: 20 + G = 55 (0,25điểm) G = 55 - 20 = 35 G = 35

(0,25điểm) * Theo nguyên tắc bổ sung :

Trang 5

T = A ; G = X

(0,25điểm) * Vậy : A = T = 20 X = G = 35

(0,25điểm) mã đề II I - Lý thuyết: ( 7Điểm ) C âu1: (2điểm) - Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng t-ơng phản thì: + F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ

(0,5điểm) + Còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỷ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn (0,5điểm) - Ví dụ: (về kiểu hình). P: Hoa đỏ x Hoa trắng

F1: 100% Hoa trắng

(0,5điểm)

F2: 3 đỏ : 1 trắng

(0,5điểm) Câu 2 : (3điểm). * Mối quan hệ: - Trình tự: + Các Nuclê ôtít trong mạch khuôn của AND

(0,5điểm) + Quy định trình tự các Nuclêôtít trong mạch ARN

(0,5điểm) - Trình tự: + Các Nu trong mạch ARN (0,5điểm) + Quy định trình tự các Aa trong cấu trúc bậc 1 của Prô têin (0,5điểm) - Prô têin : + Trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế bào (0,5điểm) + Từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ thể

(0,5điểm) Câu 3 : (2điểm). - Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấu trúc của NST

(0,5điểm) - Đột biến cấu trúc NST gồm 3 dạng : + Mất 1 đoạn NST

(0,5điểm) + Lặp 1 đoạn NST

(0,5điểm) + Đảo 1 đoạn NST

(0,5điểm)

Trang 6

II- Bài tập: ( 3Điểm ).

Bài 1: ( 2 điểm )

* Theo bài ra ta có:

N b

- Cây ngô thân cao mang căp gen NN (0,25điểm)

- Cây ngô thân thấp mang cặp gen bb (0,25điểm) N

NN Nb

* Vậy ta có sơ đồ lai :

Thân cao Thân cao

P : NN (Thân cao) x bb (Thân thấp) (0,25điểm) (0,5đ) (0,5đ)

GTP : N ; b

F1 : Nb ( Thân cao ) (0,25điểm) b

Nb bb

GTF1: N,b ; N,b Thân cao Thân thấp

F2: (1,0 điểm)

(0,5đ) (0,5đ)

Bài 2 : ( 1điểm )

* Theo bài ra ta có:

A = 30 ; A + X = 50 Thay vào: 30 + X = 50

(0,25điểm)

X = 50 - 30 = 20 X = 20

(0,25điểm)

* Theo nguyên tắc bổ sung :

T = A ; G = X 0,25 (điểm)

* Vậy : T = A = 30 G = X = 20

(0,25điểm)

Trang 7

Mã đề : I đề kiểm tra 1 tiết học kỳ II

Môn : Sinh học lớp 9

Câu 1: (2điểm) Môi trờng sống của sinh vật là gì ? Hãy kể tên các

loại môi trờng sống

của sinh vật ? Cho ví dụ ?

Câu 2 : (2điểm) ảnh hởng của ánh sáng Nhiệt độ lên đời sống sinh

vật nh thế nào ?

Cho ví dụ về : Thực vật a ẩm, thực vật chịu hạn Động vật a ẩm,

động vật a khô

Câu 3 : (3điểm) Thế nào là quần thể sinh vật ? Quần xã sinh vật ?

Quần thể ngời khác

các quần thể sinh vật ở những đặc điểm nào ? Tại sao có sự khác biệt đó ?

Câu 4 : (3điểm) Thế nào là một chuỗi thức ăn ? Hãy viết 4 chuỗi thức

ăn mà em biết

Trang 8

Mã đề : II đề kiểm tra 1 tiết học kỳ II

Môn : Sinh học lớp 9

Câu 1 : (2điểm) Nhân tố sinh thái là gì ? Hãy kể tên các nhóm nhân

tố sinh thái ?

Cho ví dụ ?

Câu 2 : (2điểm) Hãy trình bày đặc điểm các mối quan hệ trong :

Quan hệ hộ trợ , quan

hệ đối địch của mối quan hệ khác loài

Câu 3 : (3điểm) Thế nào là một hệ sinh thái ? Trình bày các thành

phần chủ yếu của hệ

sinh thái ? cho ví dụ ?

Câu 4 : (3điểm) Thế nào là một lới thức ăn ? Hãy viết một lới thức ăn

trong đó có các

sinh vật : Hơu, Chuột, Rắn, Bọ ngựa, Sâu, Cây cỏ, Lá cây, Vi sinh vật

Mã đề i

đề kiểm tra học kỳ 2 – năm học 2011 - 2012

môn : sinh học lớp 9

Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Câu 1 : (2 điểm) Thế nào là quần xã sinh vật ? Quần xã sinh vật khác

quần thể sinh vật nh

thế nào ?

Câu 2 : (2 điểm) Thế nào là một chuỗi thức ăn ? Hãy vẽ một lới thức ăn

trong đó có các

sinh vật : Lá cây, Hơu, Sâu, Cầy, Khỉ, Bọ ngựa,

Rắn,VSV ?

Câu 3 : (2điểm) Ô nhiễm môi trờng là gì ? Trình bày các biện pháp

hạn chế ô nhiễm

nguồn nớc, ô nhiễm do các chất thải rắn ?

Câu 4 : ( 1điểm) Trình bày các dạng tài nguyên thiên nhiên ? Cho ví

dụ ?

Câu 5 : (3điểm) Trình bày sơ lợc 2 nội dung cơ bản của luật bảo vệ

môi trờng ở Việt

nam ? Em cần phải làm gì để thực hiện tốt luật bảo

vệ môi trờng ?

Trang 9

Mã đề iI

đề kiểm tra học kỳ 2 – năm học 2011 - 2012

môn : sinh học lớp 9

Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Câu 1 : (2 điểm) Thế nào là hệ sinh thái ? Hệ sinh thái khác quần xã

sinh vật nh

thế nào ?

Câu 2 : (2 điểm) Thế nào là một lới thức ăn ? Hãy vẽ một lới thức ăn

trong đó có các

sinh vật : Cỏ, Nai, Rắn, Mèo, Chó sói, diều hâu, VSV ?

Câu 3 : (2điểm) Tác hại ô nhiễm môi trờng là gì ? Trình bày các biện

pháp hạn chế ô

nhiễm không khí, ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật ?

Câu 4 : ( 1điểm) Trình bày các biện pháp cải tạo hệ sinh thái ?

Câu 5 : ( 3điểm) Trình bày các qui định về luật bảo vệ môi trờng ở

Việt nam ?

Em cần phải làm gì để thực hiện tốt luật bảo vệ môi trờng ?

đáp án kiểm tra học kỳ Ii năm học 2011 - 2012

Môn: Sinh học lớp 9

mã đề I

Câu 1: ( 2điểm) * Là tập hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều

loài khác nhau cùng sống trong một không gian nhất định

* Khác : + Số lợng các loài trong quần xã: Nhiều, đa dạng, phong phú về loài (0,75điểm)

+ Thành phần loài trong quần xã: Có loài u thế, loài đặc trng

(0,75điểm)

Trang 10

Câu 2: (2điểm) * Là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dỡng

với nhau Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích

đứng trớc, vừa là sinh vật bị mắt xích đứng sau tiêu thụ

( 0,5điểm )

* Lá cây Sâu Bọ ngựa Rắn

VSV (1,5điểm)

Cầy Hổ Hơu

Câu 3 : (2điểm) * Là hiện tợng môi trờng tự nhiên bị bẩn, đồng thời

các tính chất vật lý, hóa họa, sinh học của môi trờng bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của con ngời và các sinh vật khác

(0,5điểm)

* Biện pháp hạn chế :

+ Ô nhiễm nguồn nớc : - Tạo bể lắng và lọc nớc thải

(0,25điểm)

- Chôn lấp và đốt rác một cách khoa học

(0,25điểm)

- Kết hợp ủ phân động vật trớc khi sự dụng để sản xuất (0,25điểm)

+ Ô nhiễm do các chất thải rắn : - Xây dựng nhà máy xử lý rác

(0,25điểm)

- Chôn lấp và đốt rác một cách khoa học.

(0,25điểm)

- Xây dựng nhà máy chế tái chất thải

(0,25điểm)

Câu 4 : (1điểm).

- Tài nguyên tái sinh : Nớc, đất sinh vật

(0,25điểm)

- Tài nguyên không tái sinh : Khí đốt thiên nhiên, dầu lửa,than đá

(0,25điểm)

- Tài nguyên năng lợng vĩnh cửu : Năng lợng gió, Năng lợng thủy triều, bức xạ mặt

trời, Năng lợng suối nớc nóng

(0,5điểm)

Câu 5 : (3điểm) * Hai nội dung cơ bản của luật bảo vệ môi trờng

- Phòng chống suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trờng.

+ Quy định này có liên quan tới việc sự dụng các thành phần môi tr-ờng nh đất, nớc,

không khí, sinh vật, các hệ sinh thái, đa dạng sinh học, cảnh quan

(0,5điểm)

+ Cấm nhập khẩu chất thải vào Việt nam

(0,5điểm)

- Khắc phục suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trờng.

+ Các tổ chức và cá nhân phải có trách nhiệm xử lý chất thải bằng công nghệ thích

Trang 11

hợp

(0,5điểm)

+ Các tổ chức và cá nhân gây ra sự cố môi trờng có trách nhiệm bồi thờng và khắc

phục hậu quảvề mặt môi trờng

(0,5điểm)

* Những việc cần làm đẻ thực hiện tốt luật bảo vệ môi trờng :

- Nắm chắc những nội dung cơ bản về luật bảo vệ môi trờng

(0,25điểm)

- Tuyên truyền những ngời trong thôn xóm, trong gia đình nâng cao

ý thức về thực hiện luật bảo vệ môi trờng

(0,25điểm)

- Không chặt cây , phá rừng , đốt rừng, vứt rác bừa bãi

(0,25điểm)

- Tham gia đầy đủ các buổi vệ sinh thôn xóm, vệ sinh trờng lớp

(0,25điểm)

đáp án kiểm tra học kỳ I năm học 2010 - 2011

Môn: Sinh học lớp 9

mã đề II

Câu 1: ( 2điểm) * Gồm quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã

(sinh cảnh).Trong hệ sinh thái các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và tác

động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trờng tạo thành một hệ

thống hoàn chỉnh (0,5điểm )

* Khác : Trong hệ sinh thái có các thành phần chủ yếu :

- Các thành phần vô sinh ( đất, đá, nớc, thẩm mục ) Sinh vật sản xuất ( thực vật) (0,75điểm) - Sinh vật tiêu thụ ( Đ.vật ăn T.vật , Đ.vật ăn

thịt).Sinh vật phân giải(vi khuẩn, nấm) (0,75điểm)

Câu 2: (2điểm) * Là tập hợp các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích

chung ( 0,5điểm )

* Cỏ Chuột Rắn Diều hâu

VSV (1,5điểm)

Mèo Chó sói Nai

Câu 3 : (2điểm) * Tác hại của ô nhiễm môi trờng là làm ảnh hởng tới

sức khỏe và gây ra

nhiều bệnh tật cho con ngời và các sinh vật khác

( 0,5điểm )

* Biện pháp hạn chế :

+ Ô nhiễm không khí : - Lắp đặt các thiết bi lọc khói cho các nhà máy (0,25điểm)

- Sự dụng nhiều nguồn năng lợng vĩnh cửu

(0,25điểm)

- Xây dựng công viên cây xanh, trồng cây

(0,25điểm)

Trang 12

+ Ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật:

- Sản xuất lơng thực, thực phẩm an toàn

(0,25điểm)

- Quản lý chặt chẻ các loại thuốc gây nguy hiểm cao (0,25điểm)

- Nâng cao ý thức cho mọi ngời khi sự dụng thuốc (0,25điểm)

Câu 4 : (1điểm).

- Trồng cây gây rừng ở những vùng đất trống, đồi trọc

(0,25điểm)

- Tăng cờng công tác làm thủy lợi và tới tiêu hợp lý

(0,25điểm)

- Bón phân, thay đổi các loại cây trồng hợp lý hợp vệ sinh

(0,25điểm)

- Chọn giống vật nuôi và cây trồng thích hợp, có năng suất cao

(0,25điểm)

Câu 5 : (3điểm)

* Các qui định :

- Các tổ chức ,cá nhân có trách nhiệm giữ gìn cho môi trờng trong lành, sạch đẹp, cải

thiện môi trờng, đảm bảo cân băng sinh thái, ngăn chặn, khắc phục các hậu quả xấu do con

ngời và thiên nhiên gây ra cho môi trờng, khai thác sự dụng hợp lý và tiết kiệm tài

nguyên thiên nhiên

(1,0điểm)

- Cấm nhập khẩu chất thải vào Việt nam Các tổ chức và cá nhân phải có trách nhiệm xử

lý chất thải bằng công nghệ thích hợp

(0,5điểm)

- Các tổ chức và cá nhân gây ra sự cố môi trờng có trách nhiệm bồi thờng và khắc phục

hậu quả về mặt môi trờng

(0,5điểm)

* Việc cần làm để thực hiện tốt luật bảo vệ môi trờng :

- Nắm chắc những nội dung cơ bản về luật bảo vệ môi trờng

(0,25điểm)

- Tuyên truyền những ngời trong thôn xóm, trong gia đình nâng cao

ý thức về thực hiện luật bảo vệ môi trờng

(0,25điểm)

- Không chặt cây , phá rừng , đốt rừng, vứt rác bừa bãi

(0,25điểm)

- Tham gia đầy đủ các buổi vệ sinh thôn xóm, vệ sinh trờng lớp

(0,25điểm)

Ngày đăng: 28/08/2017, 14:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w