1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ kiểm tra học kì 1 hoa 8

5 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy cho biết nguyên tử là gì?. Cấu tạo của nguyên tử?. a Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng.. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố trên... Em hãy cho biết

Trang 1

Trường THCS Hưng Trạch

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2011 - 2012 Họ và tên: ……… Lớp: 8…

Môn: Hoá học - Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Điểm Lời nhận xét của thầy giáo – cô giáo Bằng số Bằng chữ ĐỀ I: Câu 1 (3 điểm) Em hãy cho biết nguyên tử là gì? Cấu tạo của nguyên tử? Câu 2 (3 điểm) a) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng b) Cho sơ đồ của các phản ứng sau: (1) Li + O2 > Li2O (2) H2 + Fe3O4 > Fe + H2O Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng Câu 3 (2 điểm) Cho khí có công thức RO2, biết dRO2/O2 = 1,375. a) Tìm nguyên tố R b) Tính thành phần phần trăm ( theo khối lượng) của các nguyên tố trên Câu 4 (2 điểm) Một hỗn hợp khí A gồm 0,25 mol khí SO2 và 0,35 mol khí CO2. a) Tính thể tích của hỗn hợp khí A (đktc) b) Tính khối lượng của hỗn hợp khí A

BÀI LÀM: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tổ CM duyệt

Trang 2

Trường THCS Hưng Trạch

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2011 - 2012 Họ và tên: ……… Lớp: 8…

Môn: Hoá học - Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Điểm Lời nhận xét của thầy giáo – cô giáo Bằng số Bằng chữ ĐỀ II: Câu 1 (3 điểm) Em hãy cho biết nguyên tử là gì? Cấu tạo của nguyên tử? Câu 2 (3 điểm) a) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng b) Cho sơ đồ của các phản ứng sau: (1) K + O2 > K2O (2) H2 + Fe2O3 > Fe + H2O Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng Câu 3 (2 điểm) Cho khí có công thức RO3, biết dRO3/O2 = 2,5. a) Tìm nguyên tố R b) Tính thành phần phần trăm ( theo khối lượng) của các nguyên tố trên Câu 4 (2 điểm) Một hỗn hợp khí A gồm 0,25 mol khí O2 và 0,45 mol khí CO2. a) Tính thể tích của hỗn hợp khí A (đktc) b) Tính khối lượng của hỗn hợp khí A

BÀI LÀM: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tổ CM duyệt

Trang 3

………

Câu 1:

- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện

- Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay

nhiều electron mang điện tích âm

- Hạt nhân tạo bởi proton mang điện tích dương và nơtron không mang điện

tích

Câu 2:

a) Định luật: trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các sản phẩm

bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

b) (1) 4Li + O2 2Li2O

Tỉ lệ: Số nguyên tử Li: số phân tử O2: số phân tử Li2O= 4: 1: 2

(2) 4H2 + Fe3O4 3Fe + 4H2O

Tỉ lệ: Số phân tử H2: số phân tử Fe3O4: số nguyên tử Fe: số phân tử H2O = =

4: 1: 3: 4

Câu 3:

a) Ta có: MRO2= 1,375 32 = 44

Mà MRO2= MR + MO2

=> MR= 44- 32 = 12

Vậy R là cacbon

b) Ta có 1 mol CO2 có 12g C và 32g O2

Vậy phần trăm theo khối lượng các nguyên tố là:

%C= 12: 44 100% = 27,27%

%O= 32: 44 100% = 72,73%

Câu 4:

a) Vhh= VCO2 + VSO2

= 22,4.( 0,35+ 0,25)= 13,44 (lít)

b) mhh= mCO2 + mSO2

= 0,35 44 + 0,25 64= 31,4 (g)

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,75 đ 0,25 đ 0,75 đ

Trang 4

Đáp án đề II Điểm Câu 1:

- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện

- Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay

nhiều electron mang điện tích âm

- Hạt nhân tạo bởi proton mang điện tích dương và nơtron không mang điện

tích

Câu 2:

a) Định luật: trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các sản phẩm

bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

b) (1) 4K + O2 2K2O

Tỉ lệ: Số nguyên tử K: số phân tử O2: số phân tử K2O= 4: 1: 2

(2) 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O

Tỉ lệ: Số phân tử H2: số phân tử Fe2O3: số nguyên tử Fe: số phân tử H2O = =

3: 1: 2: 3

Câu 3:

a) Ta có: MRO3= 2,5 32 = 80

Mà MRO3= MR + MO3

=> MR= 80- 48 = 32

Vậy R là lưu huỳnh

b) Ta có 1 mol SO3 có 32g S và 48g O3

Vậy phần trăm theo khối lượng các nguyên tố là:

%C= 32: 80 100% = 40%

%O= 48: 80 100% = 60%

Câu 4:

a) Vhh= VCO2 + VO2

= 22,4.( 0,45+ 0,25)= 15,68 (lít)

b) mhh= mCO2 + mO2

= 0,45 44 + 0,25 32= 27,8 (g)

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,75 đ 0,25 đ 0,75 đ

Trang 5

Ma trận đề kiển tra:

Nội dung

kiến thức

Mức độ kiến thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng cộng

1 Nguyên tử Câu 1

3,0đ 30%

2 Định luật

bảo toàn khối

lượng

Câu 2

1,0 đ 10%

phương trình

hóa học

Câu 3

2,0 đ 20%

4 Bài tập Câu 3 – Câu 4

4,0 đ 40%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Giáo viên: Nguyễn Hải Nam

Ngày đăng: 28/08/2017, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w