Sinh thái học Cá thể và quần thể sinh vật Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường.. Khi nói về mã di truyền, có các khẳng định sau: 1 Mã di truyền là mã bộ ba 2 Có 4 loại bộ ba kh
Trang 1PHÂN CÔNG CHUẨN BỊ HỘI THẢO THI THPT QUỐC GIA 2015
Môn : Sinh học
1 Bảng mô tả ma trận đề của trường THPT Nguyễn Khuyến:
câu/Điểm
Nhận biết
Thông hiểu
cao Di
truyền
học
Cơ chế di truyền và
biến dị.
Tính qui luật của
hiện tượng di truyền.
Di truyền học quần
thể
Ứng dụng di truyền
học.
Tiến
hóa
Bằng chứng tiến hóa
và Cơ chế tiến hóa
Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất.
Sinh
thái
học
Cá thể và quần thể
sinh vật
Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi
trường.
2 ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều:
A Theo chiều 3’ – 5’ B Theo chiều 5’ – 3’
C Theo chiều tháo xoắn của ADN D Ngược chiều tháo xoắn của ADN
Câu 2 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)
(2) ARN polimeraza nám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều dài 3’-5’
(3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’-5’
(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
A (2) → (3) → (1) → (4) B (1) → (2) → (3) → (4)
C (2) → (1) → (3) → (4) D (1) → (4) → (3) → (2)
Trang 2Câu 3 Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
Câu 4 Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
(1) Ung thư máu (2) Hồng cầu hình liềm (3) Bạch tạng
(4) Hội chứng Claiphentơ (5) Dính ngón tay số 2 và 3 (6) Máu khó đông
Những thể đột biến là đột biến NST là:
Câu 5 Điểm nhiệt độ mà ở đó hai mạch của phân tử ADN tách nhau ra được gọi là nhiệt độ nóng chảy của
ADN Có 4 phân tử ADN đều có cùng chiều dài nhưng tỉ lệ các loại nucleotit khác nhau Phân tử có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:
A Phân tử ADN có adenin chiếm 40% B Phân tử ADN có adenin chiếm 30%
C Phân tử ADN có adenin chiếm 20% D Phân tử ADN có adenin chiếm 10%
Câu 6 Khi nói về đột biến gen, phát biểu không đúng là:
A Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
C Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nucleotit
D Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Câu 7 Một gen có hiệu số giữa G với A bằng 15% số nuclêôtit của gen Trên mạch thứ nhất của gen có 10%T
và 30%X Kết luận đúng về gen nói trên là :
A A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1 = 2,5%, X1 = 30% B A1 = 10%, T1 = 25%, G1 = 30%, X1 = 35%
C A2 = 10%, T2 = 25%, G2 = 30%, X2 = 35% D A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2 = 30%, X2 = 2,5%
Câu 8 Khi nói về mã di truyền, có các khẳng định sau:
(1) Mã di truyền là mã bộ ba
(2) Có 4 loại bộ ba không mã hóa axit amin
(3) Bộ ba 5’AUG3’ quy định tổng hợp axit amin metionin ở sinh vật nhân sơ và là bộ ba mở đầu
(4) Bộ ba 3’GUA5’ quy định tổng hợp axit amin metionin ở sinh vật nhân chuẩn và là bộ ba mở đầu
(5) Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin là tính đặc hiệu
Số đáp án đúng là:
A.
Câu 9 Con lai được sinh ra từ phép lai khác loài thường bất thụ, nguyên nhân chủ yếu là do
A số lượng nhiễm sắc thể của hai loài không bằng nhau, gây trở ngại cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.
B các nhiễm sắc thể trong tế bào không tiếp hợp với nhau khi giảm phân, gây trở ngại cho sự phát sinh
giao tử
C cấu tạo cơ quan sinh sản của hai loài không phù hợp.
D số lượng gen của hai loài không bằng nhau.
Câu 10 Hai tế bào sinh tinh trùng cùng có kiểu gen AaBbDdEe tiến hành giảm phân Nếu không có đột biến,
số loại tinh trùng tối đa thu được là
Câu 11 Có 1 trình tự mARN 5’ AXX GGX UGX GAA XAU 3’ mã hóa cho 1 đoạn polipeptit gồm 5 axit amin
Sự thay thế nuclêôtit nào trên mạch gốc của gen sẽ dẫn đến hậu quả việc đoạn polipeptit này chỉ con lai 2 axit amin
A Thay thế X ở bộ 3 nuclêôtit thứ 3 bằng A.
B Thay thế G ở bộ 3 nuclêôtit thứ 4 bằng T.
C Thay thế G ở bộ 3 nuclêôtit thứ 2 bằng A.
D Thay thế A ở bộ 3 nuclêôtit thứ 5 bằng G.
Câu 12 Lúa mì lục bội (6n) giảm phân bình thường tạo giao tử 3n Giả sử các giao tử tạo ra đều có khả năng
thụ tinh như nhau Cho các cây lúa mì lục bội có kiểu gen AAAAaa tự thụ phấn thì ở F1
Trang 3(1) tỉ lệ các cá thể có kiểu gen giống bố mẹ chiếm tỉ lệ 44%
(2) tỉ lệ kiểu hình lặn là 0,4%
(3) tỉ lệ kiểu gen AAAAAa là 24%
(4) tỉ lệ kiểu gen AAaaaa là 4%
(5) tỉ lệ kiểu hình trội là 96%
(6) tỉ lệ kiểu gen AAAAAA là 0,4%
Phương án đúng là:
A (1), (3), (4) B (1) C (1), (2) D (5), (6).
Câu 13 Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b Từ một tế bào chứa cặp
gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Dạng đột biến đã xảy ra với gen B là đột biến thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T
(2) Tổng số liên kết hiđrô của gen b là 1669 liên kết
(3) Số nuclêôtit từng loại của gen b là A = T = 282; G = X = 368
(4) Tổng số nuclêôtit của gen b là 1300 nuclêôtit
A Không có đáp án nào đúng B 2 C 3 D 4.
Câu 14 Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
(1) Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
(2) Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3
(3) Tạo các dòng thuần chủng
(4) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4), (1) C (3), (2), (4), (1) D (2), (1), (3), (4)
Câu 15 Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A các gen không có hoà lẫn vào nhau
B mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau
C số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn
D gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
Câu 16 Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
A ở một tính trạng
B ở một loạt tính trạng do nó chi phối
C ở một trong số tính trạng mà nó chi phối
D ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể
Câu 17 Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:
A Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng
B Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng
C Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng
D Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng
Câu 18 Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì
A vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái
B số con cái và số con đực trong loài bằng nhau
C vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau
D vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau
Câu 19 Trong những trường hợp sau, trường hợp được xem là lai thuận nghịch:
A ♂AA ♀aa và ♂Aa ♀aa.
B ♂AA ♀aa và ♂AA ♀aa
Trang 4♂AA ♀aa và ♂aa ♀AA
D ♂Aa ♀Aa và ♂Aa ♀AA
Câu 20 Cho phép lai P: AaBbDD x aaBbDd Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết ở F1, số cá thể mang kiểu gen dị hợp tử về một cặp gen chiếm tỉ lệ
Câu 21.Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen nào
dưới đây là không đúng?
A
ab
AB
B Ab
Ab C
Aa
bb D ab
Ab
Câu 22 Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới
A chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.
B cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
C chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
D cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
Câu 23 Bốn gen (A,B,C và D) là trên cùng một nhiễm sắc thể Thu được tần số chao đổi chéo như sau fAB = 19%; fBC = 14%; fAC = 5%; fBD = 2%; fAD = 21%; fCD = 16%) Trình tự chính xác các gen là:
A ABCD B ABDC C ACBD D ACDB
Câu 24 Cho biết không có đột biến, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố và mẹ đều có tần số 20% Tính theo
lí thuyết, phép lai cho đời con có kiểu gen chiếm tỉ lệ
A 10% B 4% C 16% D 40%
Câu 25 Đặc điểm chung của di truyền hoán vị gen và phân li độc lập:
A Các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do
B Làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp
C Làm hạn chế biến dị tổ hợp
D Các gen không alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
Câu 26 Ở một loài thực vật, có hai gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau tác động cộng gộp quy định
sự hình thành chiều cao của cây Gen thứ nhất nằm trên cặp NST tương đồng số 1 có hai alen A và a, gen thứ hai nằm trên cặp NST thứ 3 có 2 alen B và b Cây aabb có chiều cao 100cm, cứ 1 alen trội làm cây cao thêm 10cm
Kết luận không đúng trong các kết luận sau là:
A Cây cao 140 cm có kiểu gen AABB
B Có 4 kiểu gen quy định cây cao 120 cm
C Có 2 kiểu gen quy định cây cao 110 cm
D Cây cao 130 cm có kiểu gen AABb hoặc AaBB
Câu 27 Ở một loài thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a quy định thân thấp; B hoa màu đỏ, b hoa màu
trắng; D quả tròn, d quả dài Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ có kiểu gen AaBbdd và AaBBDd Số loại kiểu gen và kiểu hình khác nhau ở F1 là
A 27 kiểu gen, 4 kiểu hình B 27 kiểu gen, 8 kiểu hình.
C 12 kiểu gen, 8 kiểu hình D 12 kiểu gen, 4 kiểu hình
Câu 28 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 16 Biết các cặp NST tương đồng gồm 2 NST cấu trúc khác nhau.
Khi xảy ra trao đổi đoạn 2 điểm không cùng lúc ở 2 cặp NST tương đồng, số kiểu trứng của loài là :
A 2304 B 256 C 512 D 1024
Câu 29 Ở một loài thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A quy định màu hoa đỏ trội không hoàn
toàn so với alen a quy định màu hoa trắng, thể dị hợp về cặp gen này có hoa màu hồng Quần thể nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây hoa màu hồng
Trang 5B Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu đỏ.
C Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu hồng
D Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu trắng
Câu 30 Từ một quần thể thực vật ban đầu (P), sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen của quần thể là
0,525AA : 0,050Aa : 0,425aa Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác, tính theo
lí thuyết, thành phần kiểu gen của (P) là:
A.0,400AA : 0,400Aa : 0,200aa B.0,250AA : 0,400Aa : 0,350aa
C.0,350AA : 0,400Aa : 0,250aa D.0,375AA : 0,400Aa : 0,225aa
Câu 31 Một quần thể tự thụ ở F0 có tần số kiểu gen: 0,3AA : 0,5Aa : 0,2aa Sau 5 thế hệ tự thụ nghiêm ngặt thì tần số kiểu gen đồng hợp trội trong quần thể là:
A 0,602 B 0,514 C 0,584 D 0,542
Câu 32 Màu sắc vỏ ốc sên do một gen có 3 alen kiểm soát: C1: nâu, C2: hồng, C3: vàng Alen qui định màu nâu trội hoàn toàn so với 2 alen kia, alen qui định màu hồng trội hoàn toàn so với alen qui định màu vàng Điều tra một quần thể ốc sên người ta thu được các số liệu sau: Màu nâu có 360 con; màu hồng có 550 con; màu vàng có
90 con Xác định tần số các alen C1, C2, C3? Biết quần thể cân bằng di truyền
A 0,4; 0,4; 0,2 B 0,2 ; 0,5; 0,3 C 0,3; 0,5; 0,2 D 0,2; 0,3; 0,5
Câu 33 Cho các biện pháp sau:
(1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen
(2) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
(3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng
(4) Cấy truyền phôi ở động vật
Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng các biện pháp
A.
(1) và (2) B (2) và (4)
C (3) và (4) D (1) và (3)
Câu 34 Ở các giống giao phấn, quá trình tự thụ phấn và giao phối cận huyét liên tục qua nhiều thế hệ sẽ dẫn tới
thoái hóa giống Nguyên nhân là vì sự tự thụ phấn và giao phối cận huyết đã làm cho:
A tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần, ti lệ kiổu gen dị hợp gỉam dần và xuất hiện các gen lặn có hại
B tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần, ti lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần và xuất hiện các gen lặn có hại
C ti lệ kiểu gen dị hợp giảm dần, kiểu gen đồng hợp tăng dần và xuất hiện các đồng hợp gen lặn có hại
D quần thể giống xuất hiện các đột biến gen lặn có hại
Câu 35 Cho các thành tựu sau:
(1) Chủng Penicillium có hoạt tính pênixilin tăng gấp 200 lần dạng ban đầu
(2) Cây lai Pomato
(3) Giống táo má hồng cho năng suất cao gấp đôi
(4) Con F1 (Ỉ × Đại Bạch): 10 tháng tuổi nặng 100 kg, tỷ lệ nạc trên 40%
(5) Cừu Đôli
(6) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản suất hoocmôn somatostatin
(7) Giống bò mà sữa có thể sản xuất prôtêin C chữa bệnh máu vón cục gây tắc mạch máu ở người
(8) Tạo các cây trồng thuần chủng về tất cả các gen bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn rồi xử lý cônxisin
Có bao nhiêu thành tựu được tạo ra không phải bằng công nghệ tế bào?
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 36 Ở người, nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung
thư Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được Những gen ung thư loại này thường là
A Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục
B Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng
C Gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng
D Gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục
Trang 6Câu 37 Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây không được áp dụng để nghiên cứu di truyền người?
C phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh D phương pháp lai phân tích
Câu 38 Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :
Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:
Câu 39 Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là
A chúng cách li sinh sản với nhau B chúng sinh ra con bất thụ.
C chúng không cùng môi trường D chúng có hình thái khác nhau
Câu 40 Cho các nhân tố sau:
(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) Đột biến (6) Di - nhập gen
Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
A (1), (2), (4), (5) B (2), (4), (5), (6) C (1), (4), (5), (6) D (1), (3), (4), (5).
Câu 41 Tỷ lệ % các aa sai khác nhau ở chuỗi polypeptid anpha trong phân tử Hemoglobin được thể hiện ở
bảng sau:
Từ bảng trên cho thấy mối quan hệ giữa các loài theo trật tự nào
A Người, chó, kỳ nhông, cá chép, cá mập
B Người, cho, cá chép, kỳ nhông, cá mập
C Người, chó, cá mập, cá chép, kỳ nhông
D Người, chó, kỳ nhông, cá mập, cá chép
Câu 42 Các nhân tốnào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
A Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
B Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
C ĐB và di - nhập gen
D GP ngẫu nhiên và các cơ chế cách li
Câu 43 Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh?
Câu 44 Loài A và B nằm cùng một bậc phân loại, có chung nguồn thức ăn hạn hẹp, loài nào dưới đây có khả
năng tồn tại?
A Loài B có sức sinh sản cao hơn loài A B Phổ thức ăn hầu như giống nhau
C Cùng thời gian đi kiếm mồi D Loài A và B đều có chung kẻ thù
Câu 45 Một quần thể động vật với 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi một
trong các nhóm nào sau đây bị khai thác hết?
A Nhóm trước sinh sản và sau sinh sản B Nhóm sau sinh sản và sinh sản
C Nhóm sinh sản và trước sinh sản D Chỉ có nhóm sinh sản
Câu 46 Một nhóm cây mọc trên cồn cát có các đặc điểm dưới đây:
I Tạo nên chất hữu cơ đầu tiên II Không hình thành xích và lưới thức ăn
I
II
III
Nam bình thường Nam bị bệnh M Nữ bình thường Nữ bị bệnh M
Trang 7III Hỡnh thành thỏp sinh thỏi IV Cú sự chuyển húa năng lượng.
V Cú mối quan hệ con mụ̀i - vật dữ, VI Cú mức tử vong và sống sút
Tập hợp nào dưới đõy đặc trưng cho quần xó sinh vật?
A I, II, III, V B I, III, IV, V C I, II, V, VI D I, II, IV, VI
Cõu 47 Quả cõy kộ, cỏ may, cỏ xước thường cú gai nhỏ dễ dàng bỏm vào lụng trõu bũ, thỳ nhỏ để phỏt tỏn
xa Mối quan hệ giữa cỏc cõy kộ, cỏ may, cỏ xước và trõu bũ thuộc loại gỡ?
A Hợp tỏc B Hội sinh C Hỗ sinh C Vật chủ - kớ sinh
Cõu 48 Nguụ̀n cacbon lớn nhất trong sinh quyển được chứa ở đõu?
A Trong cỏc lớp trầm tớch B Hũa tan trong nước đại dương
C Trong cỏc chất hữu cơ và cơ thể sinh vật D Trong khớ quyển
Cõu 49 Trong lưới thức ăn được mụ tả ở hỡnh bờn, khi bậc dinh dưỡng đầu tiờn bị nhiễm kim loại nặng thỡ con
vật nào tớch tụ hàm lượng lớn nhất?
A Con mang số 4 B Con mang số 5
C Con mang số 6 D Con mang số 7
Cõu 50 Khi mức ụ nhiễm nước hụ̀ giảm đi, mức đa dạng về loài xảy ra theo hướng:
A Tăng theo thời gian B Giảm theo thời gian.
C Khụng tăng khụng giảm theo thời gian D Dao động cú chu kỳ theo thời gian.
3 Nội dung bỏo cỏo tại hội thảo :
CHƯƠNG II: Quần Xó Sinh Vật
Nội dung của chương gụ̀m 2 bài: Bài 40 – Quần xó sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xó; Bài 41- Diễn thế sinh thỏi;
Do mụn sinh học đươc thi theo phương thức trỏc nghiệm, vỡ vậy khi ụn tập cho cỏc em học sinh, giỏo viờn chỳng tụi sử dụng hệ thống cõu hỏi ngắn dạng trắc nghiệm nhưng khụng cú đỏp ỏn để cho cỏc em ụn tập
Quần xã sinh vật là gì
Các đặc trng cơ bản của quần xã sinh vật Thế nào là loài u thế
Thế nào là loài đặc trng
đặc điểm của quan hệ cộng sinh
đặc điểm của quan hệ hội sinh
đặc điểm của quan hệ hợp tác
đặc điểm của quan hệ cạnh tranh
đặc điểm của quan hệ kí sinh
4
Lưới thức ăn
Trang 8đặc điểm của quan hệ ức chế cảm nhiễm Thế nào là hiện tợng khống chế sinh học Khái niệm về diễn thế sinh thái
Thế nào là diễn thế nguyên sinh
Thế nào là diễn thé thứ sinh
Các nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái
í nghĩa của việc nghiên cứu diễn thế