* Lu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các tiếng, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số tiếng, từ đó vào vở ô li.. * Lu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các tiếng
Trang 1Bµi kiÓm tra cuèi tuÇn 3.
M«n : To¸n
Hä vµ tªn : Líp 1A
Bµi 1: ViÕt dÊu <, >, = vµo chç chÊm.
Trang 21 < ; 2 < ; 3 < ; 4 < ;
1 < ; 2 < ; 3 < ;
1 < ; 2 < ;
1 <
4 > ; 5 > ; 5 > ; 6 > ; 3 =
4 > ; 5 > ; 6 > ; 6 > ; 1 =
4 > ; 5 > ; 6 > ; 6 > ; 6 =
Bµi 6 Sè ?
7 < > 7 1 >
4 < 6 > 8 <
7 > 9 > 5 >
8 = < 6 < 8 9 < > 8 = 10
4 < < 6 0 < < 2 10 > > 8
Bµi kiÓm tra cuèi tuÇn 3.
Trang 3Môn : Toán
Họ và tên :
Lớp 1A Bài tập: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm. 1 … 2 3 … 1 3 4
3 … 3 5 … 2 2 4
5 … 4 1 … 1 1 5
2 … 5 4 … 1 4 4
4 … 3 5 … 5 2 3
3 5 1 4 1 3
3 2 4 5 2 2
5 1 5 3 4 2
bài ôn tập tiếng việt cuối tuần 3
Đọc tiếng: bê, bé, ve, cô, cá, bi, lễ, hè, hổ, cờ, vẽ, hà, cọ, bơ, vó, võ, cò, bế, lạ, vở, bí, hẹ, bà, lá, hồ, lo, bố, lộ, vỡ, bó, lở, cỗ, họ, cớ, bệ, hộ, vồ, cổ, vệ, lẹ, hễ, về, hò, cỏ, hẹ, vỗ, li Đọc từ: le le, bi ve, ba lô, vó bè, ca nô, bờ hồ, bó mạ, cá cờ, đi bộ, lò cò, bí đỏ, lá mạ, cổ cò, lá mơ, vơ cỏ, bi ve, lá đa, bệ vệ, vở vẽ, lá hẹ, bó cỏ, la cà, bi bô, li bì, lá cờ, ba vì, hè về
Đọc câu: Mẹ vẽ bé Bé vẽ cô, bé vẽ cờ
Bé Hà có vở ô li Le le ở hồ.
Bé đi bè bẻ ngô Cô bé vơ cỏ.
Bé vẽ bê Bé có ba lô
Chị Hà có vở vẽ Mẹ và bé đi ô tô.
Bé cho bê bó cỏ to Cô cho bé vở ô li.
* Lu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các tiếng, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số tiếng, từ đó vào vở ô li.
Bài kiểm tra cuối tuần 4.
Trang 4Môn : Toán
Họ và tên : Lớp 1A
Bài 1 Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
Đọc từ:
ô tô, lá mơ, ca nô, bí đỏ, da dê, đi bộ, bó mạ, tổ cò, thả cá, thợ nề, da thỏ, lí do, đi đò, tò vò, lá mạ, thợ mỏ, bố mẹ, cá mè, no nê, bó cỏ, đồ
cổ, thổ lộ, đố bé, thỏ thẻ, mò cá, tổ quạ, lá me, dê mẹ, cờ đỏ, tò mò,
mẹ về, lá đa, đo đỏ, ti vi, thơ ca, ba má, đồ cổ, lỡ đò, đi xe, tò vò, xa lạ, thi vẽ, đô thị.
Đọc câu:
Mẹ đi bộ, bé và dì na đi đò Mẹ đi ô tô về quê.
Trang 5Bò bê no nê vì có cỏ Cò đi lò dò ở bờ đê.
Bố thả cá mè, bé và chị thả cá cờ Thứ ba, bố cho bé đi thi
vẽ
Cò bố mò cá để cò mẹ tha cá về tổ Chị Hà đố bé về số.
* Lu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các tiếng, từ và câu ở trên
sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số tiếng, từ đó vào vở ô li.
bài ôn tập tiếng việt cuối tuần 5
Họ và tên : Lớp 1A
Đọc tiếng :
th, nụ, thứ, xe, chè, thú, chó, sẻ, rễ, rổ, sò, kẻ, khế, kê, khô, rạ, chú, số,
kẽ, chữ, lũ, cử, khỉ, bự, chị, sổ, rẻ, rá, kể, khổ, chẻ, kề, chỉ, chợ, sự, dữ, khá, tủ, xa, rũ.
Đọc từ :
cá thu, củ từ, chữ số, thủ đô, to bự, đu đủ, cử tạ, lá th, xe ca, bà cụ, thú dữ, cá rô, lo sợ, chị cả, xù xì, chợ cá, thị xã, xả lũ, võ sĩ, th từ, ca sĩ, cá kho, kì cọ, kê tủ, s tử, xổ số, thứ t, xe chỉ, kì lạ, th kí, khổ sở, kẻ
vở, s tử, sở thú, kẽ hở, chó xù, chở đò, kể lể, rổ khế, kĩ s, che chở, chợ cá, tu hú, rủ rê, ra rả, đi chợ, thu về, xe lu, thợ xẻ, xứ sở, se sẽ, thú vị, thứ ba, chị kha, sở thú, chi kỉ, khó dễ, khổ sở, kha khá, rổ cá, thợ xẻ, kho cá, xa xa, lá chè, tu hú, vỏ sò, xe bò, thú dữ, củ từ, cử tạ, rễ đa, xe chỉ, cá khô, chú khỉ, lá sả, kì đà, rổ khế, chó xù, chú thỏ, chở đò, thi
Trang 6- Bé tô cho rõ chữ và số.
- Chị Kha kẻ vở cho bé Lê và bé Hà
- Bé có vở khổ to, bố chỉ cho bé kẻ vở.
- Xe ô tô chở hổ, s tử và khỉ về sở thú.
- Chị Hà đi xe ô tô, mẹ và cô T đi đò.
- Mẹ và chị Lê đi chợ về có khế và na cho cả nhà.
* Lu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các tiếng, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số tiếng, từ đó vào vở ô li.
Bài kiểm tra cuối tuần 5.
Môn : Toán
Họ và tên :
Lớp 1A Bài 1 Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm. 3 2 5 6 2 0
7 4 0 1 8 5
8 8 8 7 7 6
2 0 9 9 6 8
6 5 2 6 9 5
9 8 7 9 7 7
0 4 6 8 5 8
7 8 9 5 8 9
Bài 2 Số ?
1 4 7 8 6 3 2 Bài 3* Số ?
7 < > 6 1 >
4 < 6 > 8 <
7 > 9 > 5 >
8 = < 6 < 8
4 < < 6 0 < < 2 9 > > 7
Trang 7Bài 4 Viết các số: 5 , 2 , 8 , 4 , 9
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : b) Theo thứ tự từ lớn đến bé :
bài ôn tập tiếng việt cuối tuần 6.
Họ và tên : Lớp 1A
Đọc tiếng :
giỗ, nghệ, quê, phở, trà, phố, tre, khế, gỗ, rễ, nhà, giò, số, ngô, ngủ, khó, nhỏ, quả, nghĩ, phở, nhớ, ghi, thu, trí, que, nhổ, chị, nhủ, khá, nghé, ngà, ghế, già.
Đọc từ :
ghi nhớ, ngã t, gồ ghề, nghệ sĩ, nhớ nhà, nhổ cỏ, phá cỗ, thì giờ, quả thị, giỏ cá, qua đò, giã nghệ, nghỉ hè, nghi ngờ, ru ngủ, gỗ gụ, pha trà, nhà trọ, thợ cả, trí nhớ, chú thỏ, ý nghĩ, giá đỗ, quả mơ, trí nhớ, phở bò,
ru ngủ, gõ mõ, y tá, cá trê, ngõ nhỏ, nhà trọ, c trú, chị cả, nhỏ bé, nhờ vả, gỗ chò, hỗ trợ, thú vị, ghẻ lở, chú nghé, gỡ tơ, giả dụ, cụ già, giỗ tổ, ngô nghê, ngã ba, ngủ gà, trò hề, tre ngà, chú ý, trí nhớ, tri kỷ, ghế tre, quê mẹ, giã giò, giả da, bỏ ngỏ, bỡ ngỡ, nhỏ bé, nhờ vả, chú nghé, quả lê, giỏ cá, quà quê, ghẻ lở, ngã ba, nhà trẻ, tri kỉ, nghệ sĩ, ghế tre, phố xá, quả nho, trà cổ, nghé ọ, pha trà, quả na, nghi ngờ.
Đọc câu : Nhà y tế xã có ba trẻ bị ho.
Bà ở quê ra có quà cho bé: quả na, quả thị, quả lê và quả mơ.
Bố mẹ cho bé ra phố, phố có xe cộ, nhà ga và chợ to.
Nghỉ hè, bố mẹ cho chị và bé Lê ra nhà cô Nga.
Chú Hạ ghé qua nhà bé, chú cho cả nhà bé giỏ cá.
Trang 8Bè pha trµ cho c¶ nhµ.
NghØ hÌ, bè mÑ cho chÞ vµ bÐ Hµ ®i Trµ Cæ.
Nhµ chÞ Tó ë thÞ x·, bè chÞ Tó lµ nha sÜ, mÑ chÞ Tó lµ y t¸ ë nhµ trÎ Nhµ trÎ cã c«, cã chó, cã mÑ vµ cã c¶ bµ.
Trang 9
h×nh tam gi¸c h×nh vu«ng
bµi «n tËp tiÕng viÖt cuèi tuÇn 7.
Hä vµ tªn : Líp 1A
Trang 10* Lu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số từ và câu đó vào vở ô li.
Bài kiểm tra cuối tuần 7.
Môn : Toán
Họ và tên : Lớp 1A
1 1 3 1 2 2
Trang 11
* Đọc vần: ia, ua, a, oi, ai, ơi, ôi, ui, i.
Đọc từ :
lá mía, mua khế, trái ổi, cua bể, bơi lội, ngựa tía, nô đùa, cái búa, vỉa
hè, quả dứa, giữa tra, ái ngại, bà chúa, cửa sổ, cái nồi, hối hả, bơi sải, chơi bi, thổi xôi, vui chơi, cái mũi, gửi quà, chó sủa, ma to, bơ sữa, tia lửa, bói cá, bài vở, ngà voi, vội vã, trời ma, lễ hội, cái túi, sữa chua, xa kia, bụi tre, sữa bò, quả dừa, đôi đũa, lủi thủi, đu đa, cái cũi, đồi núi,
đổi mới, cái chổi, mùa lúa, bụi mù, quê nội, núi lửa, chú lừa, tứ phía, chờ
đợi, ngửi mùi, lời nói, hối hả, tơi bời, mải mê, nhà ngói, tài ba, chia xẻ, vựa lúa, lái đò, có của, quả núi, củ cải, ma đá, cái chai, chú rùa, đứa trẻ, thổi còi, mua cá, ngói mới, đôi tai, ngủ tra, cái cũi, gió lùa, đồ chơi, chúa
tể, sôi nổi, đen trũi, cái gùi, bé trai, gà bới, mùi vị, bói cá, hái chè, ngựa tía, cái còi, nhà vua, ngà voi, bó củi, múi khế, đổi mới, ca xẻ, đôi tai, đi chơi, lúa mùa, cái gối, ngói đỏ, lễ hội, vở mới, chú bộ đội.
Đọc câu :
Bè gỗ trôi đi Bà nội thổi xôi.
Cả nhà vui quá vì dì Na vừa gửi th về.
Mẹ đa bé về nhà bà.
Ngựa tía của nhà vua Bé hái lá cho thỏ.
Bé rửa nồi rồi bé mới đi chơi.
Bà đi chợ về mua dứa, mía, khế, thị, dừa cho bé.
Nhà bé có mái ngói đỏ
Trang 12Bố đi xa về, cả nhà vui quá.
Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ
Nghỉ hè, bố mẹ cho chị em bé Mai về quê nội chơi.
Giữa tra hè, bố chẻ tre, mẹ bổ dừa.
Giờ ra chơi, bé Hải và bé Mai chơi trò đố chữ.
* Lu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các tiếng, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số tiếng, từ, câu đó vào vở ô li.
Bài kiểm tra cuối tuần 8.
Môn : Toán
Họ và tên : Lớp 1A
3 1 2 4 0 1
Trang 13
1 Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để thành câu.
2 Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm:
Điền ai hay ay : mây b ; c còi
Điền ng hay ngh : cây .ô ; ệ sĩ
* Đọc vần : ia, ua, a, oi, ai, ơi, ôi, ui, i, uôi, ơi, ay, ây, eo, ao.
Đọc từ :
tuổi thơ, quả chuối, máy bay, túi lới, cá đuối, nhảy dây, tơi cời, gói muối, mây bay, quả bởi, ngày hội, khe suối, số mời, xây nhà, ngày nghỉ, thi chạy, ngôi sao, chú mèo, cái kéo, cây khế, cơn bão, cái kẹo, chào mào, ngủ say, cái kéo, vá lới, buổi tối, muối da, túi muối, lò sởi, cỡi ngựa, cá đuối, nuôi thỏ, máy cày, bầy cá, cây cối, thợ xây, vây cá, gà gáy, cối xay, đôi đũa, tuổi thơ, mây bay, nhảy dây, tới cây, đi cày, kéo
Trang 14lới, cái gậy, mào gà, cá nheo, tờ báo, suối chảy, ngôi sao, chào cờ, trèo cây, khéo tay, áo mới, leo trèo, cái tai, đôi tay, cây táo, mào gà.
Đọc câu:
- Kẹo dừa vừa dai, vừa dẻo Chú mèo trèo qua cửa sổ.
- Nghỉ hè, bố mẹ cho chị và bé Mai về quê nội chơi.
- Chị Lụa và bé ra bờ suối hái lá bởi về gội đầu.
- Nhà chú Hải nuôi bò lấy sữa.
- Giờ ra chơi, bé gái thi nhảy dây, bé trai thi chạy.
* Lu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các tiếng, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số tiếng, từ, câu đó vào vở ô li.
Bài kiểm tra cuối tuần 9.
Môn : Toán
Họ và tên : Lớp 1A
4 2 3 1 0 2
Trang 15
từ, cử tạ, bó mạ, rễ đa, xe chỉ, cá khô, chú khỉ, lá sả, kì đà, rổ khế, tò
vò, chó xù, gõ mõ, ghi nhớ, ngã t, gồ ghề, nghệ sĩ, nhớ nhà, nhổ cỏ, phá
cỗ, thì giờ, quả thị, giỏ cá, qua đò, giã nghệ, nghỉ hè, nghi ngờ, ru ngủ,
gỗ gụ, bó kê, pha trà, ý nghĩ, giá đỗ, quả mơ, ba vì, trí nhớ, phở bò, ru ngủ
Tờ bìa, bộ ria, bia đá, trỉa đỗ, ca múa, cà chua, chia quà, tre nứa, bò sữa, lá mía, vỉa hè, mùa da, cửa sổ, đĩa cá, ngựa tía, lúa mùa, ngà voi, nhà vua, cua bể, nô đùa, bài vở, bói cá, hái chè, lái xe, cái còi, mái ngói, chú voi, bà nội, đồi núi, gửi quà, bơi sải, vở mới, cái gối, chơi bi, đội mũ, thổi xôi, cái chổi, ngói mới, bó củi, múi khế, vui chơi, ngửi mùi, bụi tre, cái mũi, nải chuối, vá lới, buổi tối, muối da, gói muối, lò sởi, cỡi ngựa, cá
đuối, tơi cời, nuôi thỏ, máy cày, bầy cá, cây cối, thợ xây, bộ ria, vây cá,
Trang 16gà gáy, cối xay, đôi đũa, tuổi thơ, mây bay, nhảy dây, tới cây, đi cày, kéo lới, cái gậy, mào gà, cá nheo, tờ báo, ngôi sao, chào cờ, trèo cây, khéo tay, áo mới, leo trèo, cái tai, đôi tay, cây cau, mào gà, quả bầu, củ
ấu, lá trầu, rau má, câu cá, lau sậy, châu chấu, tỉa lá, chia sẻ, lá mía, cá
đuối, vỉa hè, thìa là, cà khịa, chó sủa, xa kia, ma to, bơ sữa, sữa chua, kéo lới, nô đùa, quả dâu, cà chua, tre nứa, tia lửa, mùa da, chia sẻ, ngựa tía, chú lừa, trỉa đỗ, vựa lúa, có của, sửa chữa, chú rùa, ma đá, lá trầu, mua cá, đứa trẻ, cửa sổ, ngà voi, bài vở, bé trai, gà mái, lều vải, ái ngại, sếu bay, lái đò, cái cửa, no đói, cái chai, mải mê, tài ba, chơi đùa, vội vã, lối đi, trơi ma, đôi tai, gà bới, nơi ở, lễ hội, cái chổi, cái nồi, đôi
đũa, lời nói, cái gối, tơi bời, chờ đợi, quê nội, hối hả, bụi mù, cái túi, núi lửa, ngửi mùi, cái cũi, gửi quà, vui vẻ, trơ trụi, củi lủa, đổi mới, gùi lúa, lửa cháy, xây nhà, đầy hơi, nói bậy, chạy thi, cây nêu, buổi chiều, ngày hội, thợ xây, từ chối, gói muối, gió thổi, bỏ rơi, đỏ chói, suối chảy, cái lỡi, tờ báo, câu cá, to béo, thổi sáo, cái lỡi, mũi ngửi, thả diều, nhảy múa, cháo gà, rau má, chịu khó.
Đọc câu :
- Thứ ba bé Hà về thủ đô để thứ t bé thi vẽ
- Nghỉ hè, bố mẹ cho chị em bé Mai về quê nội chơi.
- Thu về chợ có na và lê Cây ổi thay lá mới.
- Giờ ra chơi, bé Hải và bé Kha chơi trò đố chữ.
- Để nghỉ tra ở đồi, tổ em chịu khó làm lều trại.
- Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Mai
- Bé có vở khổ to, bố chỉ cho bé kẻ vở.
- Nhà dì Na ở phố, nha dì có chó xù.
- Chú t ghé qua nhà cho bé quả khế.
- Bà ở quê ra có quà cho bé : quả da, quả táo, quả vải và quả dứa.
- Nghỉ hè, chị Kha ra nhà bé Nga chơi.
- Chị Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
- Chị cho bé tờ bìa đỏ Nhà bé nuôi bò lấy sữa.
- Mẹ đi chợ mua khế, táo, thị, mía, dừa về cho bé.
Trang 17- Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
- Bé rửa nồi rồi bé mới đi chơi.
- Chị Lụa và bé ra bờ suối hái lá bởi về gội đầu.
- Giờ ra chơi, bé gái thi nhảy dây, bé trai thi chạy.
- Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
- Để nghỉ tra ở đồi, tổ em chịu khó làm lều trại.
- Cây bởi nhà chị Hà có nhiều quả to.
- Nhà bé có mái ngói đỏ Bố đi xa về, cả nhà vui quá
- Nghỉ hè, bố mẹ cho chị và bé Mai về quê nội chơi.
- Suối chảy qua khe đá Giữa tra hè, bố chẻ tre, mẹ bổ dừa.
- Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ Bé hái lá cho bầy thỏ.
- Nhà bé nuôi bò lấy sữa Chú voi có cái vòi dài Nhà bà nuôi thỏ.
- Mẹ đa bé về chơi nhà bà Cây ổi thay lá mới.
- Bố bé Vi là bộ đội Mẹ chị Hà là cô giáo ở đảo Cô Tô
* Lu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các vần, từ và câu ở trên sau
đó hãy đọc cho các cháu viết một số vần, từ và câu đó vào vở ô li.
Bài kiểm tra cuối tuần 10
Môn : Toán
Họ và tên : Lớp 1A
Bài 2 Tính
4 - 1 = 2 + 1 + 2 =
2 + 2 = 5 - 2 - 1 =
Trang 18Bài kiểm tra môn tiếng việt.
Bài tập: Điền âm hoặc vần và dấu thanh thích hợp.
- Điền c, k hay qu:
ái éo ; .ê nhà ; .ì đà ; éo .o ; ửa sổ ; .ả thị
- Điền vần ao hay au và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm.
ngôi s ; r cải ; quả t ; l chùi
bài ôn tập tiếng việt cuối tuần 11.
Họ và tên : Lớp 1A
Trang 19thân, bàn ghế, quả mận, con thỏ, ân hận, gần gũi, khăn rằn, rau cần, cửa hiệu, trần nhà, khăn tay, muối mặn, sân bóng, chào đón, cẩn thận, thu dọn, mua bán, lựa chọn, lận đận, con khướu, cái sân, thị trấn, bận bịu, thợ săn, hữu nghị, diều hâu, đa đón, báo hiệu, mua bán, củ sắn, đau yếu, nhỏ xíu, cứu hỏa, mơn mởn, ăn chơi, quả chín, yểu
điệu.
Đọc câu :
- Cây bởi nhà chị Hà có nhiều quả to.
- Mẹ ra chợ thị trấn mua cho bé cái khăn rằn.
- Nhiều ngời yêu mùa hè Bé yêu mẹ và cô giáo.
- Hơu cao cổ và nai đi qua cầu.
- Vờn vải thiều và vờn táo nhà bà sai trĩu quả.
- Bé kì cọ và rửa chân tay Mẹ mua rau cần ở chợ quê.
- Cửa hiệu bán nhiều quần áo, bé tha hồ chọn.
- Bé và bạn Lê chơi thân với nhau.
- Mùa hè, tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về.
- Bầu trời có nhiều mây Mùa hè có nhiều ve kêu.
- Bé về quê chơi có túi quà biếu bà.
- Vào buổi tra, bầy hơu nai chạy theo mẹ ra bờ suối.
- Thỏ mẹ dạy con chơi đàn, còn gấu mẹ thì dạy con nhảy múa.
- Vờn rau nhà bà non mơn mởn.
* Lu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các vần, từ và câu ở trên
sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số vần, từ và câu đó vào vở ô li.
Bài kiểm tra cuối tuần 11.
Môn : Toán
Họ và tên : Lớp 1A
Bài 1 Tính.
5 3 4 5 3
2
Trang 20+ - + - + -
0 0 1 4 2 2
§äc vÇn :
«n, ¬n, en, ªn, un, in, iªn, yªn, u«n, ¬n.
Trang 21Đọc từ :
khôn lớn, cái đèn, con nhện, xin lỗi, nền nhà, mơn mởn, chú lùn, dế mèn, bổn phận, thôn bản, cơn ma, miền núi, sờn đồi, uốn dẻo, kén chọn, ma phùn, đèn điện, yên ngựa, ý muốn, tàu điện, cơn bão, xây nhà, chiến đấu, hớn hở, bún riêu, điều khiển, yên vui, số bốn, con vợn, phân bón, yên xe, chú lợn, hờn giận, tiêu biểu, đơn lẻ, bốn bề, mơn mởn, đùa bỡn, ôn bài, hớn hở, bổn phận, con chồn, lộn xộn, cuồn cuộn, bay lợn, cuốn sổ, cháo lơn, thuê mớn, buồn bã, chiến đấu, yêu mến, quả chín, vun xới, giữ gìn, nỗi buồn, sờn núi, buôn bán, ý muốn, ngẩn ngơ, cuộn len, hiên nhà, đàn kiến, tổ yến, biển cả, con giun, mái tôn, thợ sơn, mũi tên, chuối chín, khen ngợi, vờn táo, bãi biển, đầu nguồn, viên phấn, kín đáo, ngọn nến, nỗi buồn, vơn lên.
Đọc câu:
- Mẹ đi chợ về muộn Bé ngồi chơi bên cửa sổ.
- Nhái bén ngồi trên lá sen Dế Mèn chui ra khỏi tổ.
- Đàn yến bay lợn trên bầu trời.Vờn rau cải nhà bạn Liên non mởn mởn.
- Kiến đen lại xây nhà, sau cơn bão Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ.
- Trên bầu trời cao, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lợn.
- Ngày nghỉ, bạn Chiến đi chăn bò còn bạn Lan bới giun cho ngan ăn.
- Buổi tra, bé và chị Lan chơi trò đố chữ.
* Lu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các vần, từ và câu ở trên sau
đó hãy đọc cho các cháu viết một số vần, từ và câu đó vào vở ô li.
Bài kiểm tra cuối tuần 12.
Môn : Toán
Họ và tên : Lớp 1A
Bài 1 Tính:
3 + 3 - 2 = 6 - 1 + 0 = 5 - 2 + 3 =
2 + 4 - 1 = 5 - 0 + 1 = 5 + 0 - 4 =
Trang 221 Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để thành câu.
2 Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 23* Điền ăn hay ân:
đi s ; s bóng đá ; quả m ; tr nhà ; c m ; cái c ; g gũi ; kh tay ;
* Điền on hay an : cửa hiệu b nhiều kiểu áo, bé tha hồ ch
* Điền iu hay ui : r rít; b cây ; bé x ; m tên ; đồi n
* Điền ua hay a : buổi tr ; khế ch ; say s ; m hát.
* Điền yêu hay iêu : vải th ; buổi ch ; cầu ;
trải ch ; quý ; h bài
Đọc từ :
khôn lớn, cái đèn, con nhện, xin lỗi, nền nhà, mơn mởn, chú lùn, dế mèn, bổn phận, thôn bản, cơn ma, miền núi, sờn đồi, uốn dẻo, kén chọn, ma phùn, đèn điện, yên ngựa, ý muốn, tàu điện, cơn bão, xây nhà, chiến đấu, hớn hở, bún riêu, điều khiển, yên vui, số bốn, con vợn, phân bón, yên xe, chú lợn, hờn giận, tiêu biểu, đơn
lẻ, bốn bề, mơn mởn, đùa bỡn, ôn bài, hớn hở, bổn phận, con chồn, lộn xộn, cuồn cuộn, bay lợn, cuốn sổ, cháo lơn, thuê mớn, buồn bã, chiến đấu, yêu mến, quả chín, vun xới, giữ gìn, nỗi buồn, sờn núi, buôn bán, ý muốn, ngẩn ngơ, cuộn len, hiên nhà,
đàn kiến, tổ yến, biển cả, con giun, mái tôn, thợ sơn, mũi tên, chuối chín, khen ngợi, vờn táo, bãi biển, đầu nguồn, viên phấn, kín đáo, ngọn nến, nỗi buồn, vơn lên.
bài ôn tập tiếng việt cuối tuần 13.
Họ và tên : Lớp 1A
Đọc từ :
cuốn sổ, cháo lơn, thuê mớn, buồn bã, chiến đấu, yêu mến, quả chín, vun xới, giữ gìn, nỗi buồn, sờn núi, buôn bán, ý muốn, ngẩn ngơ, cuộn len, hiên nhà, đàn kiến, tổ yến, biển cả, con giun, mái tôn, thợ sơn, mũi tên, chuối chín, khen ngợi, vờn táo, bãi biển, đầu nguồn, viên phấn, kín đáo, ngọn nến, nỗi buồn, vơn lên.
trồng cây, cuồn cuộn, sờn non, cuốn sổ, con vợn, cá giống, phẳng lặng, rặng dừa, cái võng, cây thông, nâng niu, bằng phẳng, cái răng, hiến dâng, trăng sáng, cay đắng, cao tầng, bông súng, trứng gà, bền
Trang 24vững, đóng cửa, cháy rừng, con sông, dây thừng, nũng nịu, công viên, nói ngọng, quả sung, đóng cửa, bền vững, áo nhung, con ngỗng, căng thẳng, căn phòng, vâng lời, trung thu, dừng chân, trúng số, bụng dạ,
ăn vụng, vùng biển, đông đảo, bằng lòng, bắn súng, vui buồn, túi tiền, yên ổn, thôn bản, đá bóng, sừng hơu, thung lũng, căng tin, vui mừng,
đề phòng, cuối cùng, tng bừng, hiến tặng, trong trắng, bỏng ngô, đầu nguồn, cá bống, vầng trăng, buồn ngủ, khẩu súng.
Đọc câu :
Bản làng của bạn Hùng ở lng núi Nghỉ hè, không khí trong bản tng bừng, các bạn nhỏ chạy theo những cái diều lơ lửng giữa trời, các bạn lớn vào rừng tìm măng tre.
Trang 257 3 + 5 7 - 2 6 + 1
8 + 0 8 - 0 4 + 4 4 + 3
Bµi 3 Víi c¸c sè 7, 2, 5 h·y viÕt 4 phÐp tÝnh +, - thÝch hîp:
Trang 26
bài ôn tập tiếng việt cuối tuần 14.
Bài 1 Chọn vần và dấu thanh thích hợp điền vào chỗ chấm.
- ua hay a : cà ch ; tre n ; bò s ; cái b ; c sổ.
- ui hay i : bó c ; v chơi ; g quà ; t lới.
- ong hay ông : v tròn ; c viên; th minh; đ ruộng.
- ay hay ây : nh dây ; m cày ; điều h ; x nhà
- n hay l : đồi úi ; quả a ; o ắng ; .íu .o ; xin ỗi.
- ng hay ngh : à voi ; .ề .iệp ; nghi .ờ ; ru .ủ.
- ch hay tr : ung thu ; ong .óng ; vầng ăng ; uồng bò Bài 2 Tìm 2 từ có tiếng chứa vần anh :
Đọc từ :
Trang 27cái kẻng, tiếng nói, xà beng, cồng chiêng, con đờng, đồng ruộng, bản làng, cành chanh, luống cày, yêu thơng, chuồng gà, hải cảng, màu xanh, quê hơng, cái thang, đình làng, bệnh viện, bình yên, cửa kính, bánh chng, thành công, chữa bệnh, măng non, tờng vôi, thông minh, xuồng máy, bản làng, cái gơng, cành lá, vòng quanh, luống cày, vơng vãi, cái giếng, quả chanh, vênh váo, xinh xắn, ngã kềnh, sơng gió, quả chuông, ngợng nghịu, thịnh vợng, kềnh càng, rau muống, hiền lành,
ánh sáng, khai trờng, bánh cuốn, chuồng bò, mạng nhện, gọng kính, thông minh, đỗ tơng, củ riềng, con mơng, ruộng rau muống, siêng năng, bánh dẻo, đại bàng, thành phố, lênh khênh, rừng xanh, sang trọng, giếng khơi, cây phợng, tờng vôi trắng
Đọc câu :
- Mẹ đi chợ mua củ riềng về kho cá Bé cùng chị Hơng ra giếng làng gánh nớc Sang giêng, nhà nhà đều có cây kiểng.
- Chú chim vàng anh nhảy từ cành bàng sang cành phợng.
- Bố mẹ đa bé lên thành phố chơi, ở thành phố có nhiều đồ chơi lạ.
bài kiểm tra toán (Tuần 14 )
Thời gian : 40 phút
Họ và tên : Lớp 1A Bài 1 Tính.
Trang 28bµi kiÓm tra to¸n (TuÇn 14 )
Thêi gian : 40 phót ( §Ò dµnh cho HS chËm)
Hä vµ tªn : Líp 1A
Trang 29bài ôn tập tiếng việt cuối tuần 15.
Bài 1 Chọn âm, vần và dấu thanh thích hợp điền vào chỗ chấm.
- d, r hay gi : òng sông ; ì ào ; a đình ; cơm ang.
- iên hay yên : k trì ; sai kh ; tâm.
- k, c hay qu : .ả cam ; .on áo ; đàn iến ; xung anh
- x hay s : inh ắn ; .in lỗi ; màu anh ; ẵn àng.
Bài 2 Tìm 2 từ có tiếng chứa vần am:
Đọc từ :
buổi sáng, máy vi tính, dòng kênh, đình làng, thông minh, bệnh viện, ễnh ơng, gầy còm, đi làm, nắm tay, ngày rằm, cơm nếp, ăn trộm, làng xóm, rừng tràm, chòm râu, sáng sớm, que kem, mềm yếu, số năm, xem hội, đom đóm, quả trám, ngắm trăng, trái cam, nuôi tằm, hái nấm, tăm tre, hơng trầm, đỏ thắm, mầm non, to mồm, xinh xắn, khóm chuối, tấm thảm, đờng hầm, bữa cơm, con tem, sao đêm, trẻ em, ghế
đệm, cái hòm, mềm mại, đuôi sam, ném còn, giã cốm, móm mém, nằm ngủ, cái nơm, ống nhòm, mùi thơm, mềm mại, quả chôm chôm, trải thảm, trầm ngâm, cơm rang, chậm rãi, gặm cỏ, lấm tấm, thơm lừng,
Trang 30chó đốm, cặm cụi, mua sắm, biển cấm, tham lam, lom khom, quạ và công, nói lời cảm ơn, anh chị em trong nhà.
Đọc câu :
- Chị Mai gánh rau muống vào thành phố bán lấy tiền.
- Quạ nhẩn nha vẽ từng cái lông cho Công.
- Thôn xóm, bản làng đã lên đèn Trời đã về đêm Chị ngồi ngắm sao Hôm Bé ôm gấu bông, nằm ngủ trên đệm.
- Bạn Tâm chăm làm: sáng sớm bạn đã vào rừng hái nấm về nấu canh, buổi chiều bạn còn cặm cụi ra đầm lấy bèo về cho lợn ăn.
- Bữa cơm hôm nay ngon quá: có tôm rang, cá kho và món măng xào thơm lừng.
- Đêm qua, sau khi xem hội, cả nhà em cùng đi ăn kem Tràng Tiền ở nhà hàng Sao Đêm.
- Buổi tối, Mèo ta trèo ngay lên giờng, cái chăn ấm của bé lấm tấm dấu chân mèo.
bài kiểm tra toán (Tuần 15 )
Trang 31bµi kiÓm tra to¸n (TuÇn 15 )
Thêi gian : 40 phót ( §Ò dµnh cho HS chËm)
Hä vµ tªn : Líp 1A
Trang 32Bµi 3 §iÒn dÊu <, >, = vµo chç chÊm ?
Trang 3310 - + = 7 5 + - = 8
6 + - = 5 10 - - = 4
Bµi 5 ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp.
a) Cã : 6 viªn bi b) Cã : 10 qu¶ bãng
Thªm : 3 viªn bi Cho : 5 qu¶ bãng
Cã tÊt c¶ : viªn bi ? Cßn l¹i : qu¶ bãng ?
Bµi 6 H×nh vÏ bªn cã :
h×nh tam gi¸c
bµi kiÓm tra to¸n (TuÇn 16)
Thêi gian : 40 phót ( §Ò dµnh cho HS chËm)
Hä vµ tªn: Líp 1A
Trang 34đang giảng bàiBông hồng
phải đội mũ bảo hiểm
Trăng rằm
thơm ngát
Đi xe máy
Trang 35
Bài 2 Chọn vần và dấu thanh thích hợp điền vào chỗ chấm.
- iêm hay yêm : đ mời ; âu ; kh tốn.
- am, ăm hay âm : h răng ; ch làm ; t lòng.
Đọc từ :
chim câu, trùm khăn, con nhím, niềm vui, trốn tìm, thanh gơm, tủm tỉm, châm biếm, mũm mĩm, dừa xiêm, cánh bớm, bay lợn, kiểm tra, vàng xuộm, thanh kiếm, quý hiếm, cái kim, hạt ngô, âu yếm, kìm hãm, yếm dãi, điểm mời, thơm ngát, cánh buồm, đàn bớm, săn bắt, ao chuôm, cảm cúm, nhuộm vải, vờn ơm, nhiễm trùng, rau ngót, chùm nho, cháy đợm, lỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa, đi tìm, tiếng hót, ca hát, bánh ngọt, tiêm chủng, trái nhót, khiêm tốn, bãi cát, xem phim, chẻ lạt, gà gáy, chim hót, con muỗi, nhà hát, chúng em ca hát,
- Em và chị Nhung là niềm vui của gia đình
- Tuần sau, trờng em thi đọc hay, viết chữ đẹp.
- Đầu năm Nga giành giải nhì trong triển lãm tranh châm biếm của tỉnh.
- Ngày nghỉ, em giúp bà và mẹ bắt sâu, nhổ cỏ cho cây.
bài kiểm tra toán (Tuần 17)
Họ và tên: Kiên Lớp 1B
Trang 36a) Cã : 7 c¸i kÑo b) Cã : 9 con lîn
Cho thªm : 3 c¸i kÑo B¸n : 6 con lîn
Cã tÊt c¶ : c¸i kÑo? Cßn l¹i : con lîn?
Trang 37a) Cã : 7 c¸i kÑo b) Cã : 9 con lîn
Cho thªm : 3 c¸i kÑo B¸n : 6 con lîn
Cã tÊt c¶ : c¸i kÑo? Cßn l¹i : con lîn?
Trang 38Bài 1 Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp
Bài 2 Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:
a Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống
- ong hay ông : con … … ; cây th…
- iên hay iêng : k nhẫn ; sầu r …
b Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống.
- lá ……en ; …in lỗi
- …… ĩ ngợi ; .…ửi mùi
Bài 3 Tìm 2 từ có tiếng chứa vần et.
um, iªn, yªn, u«m, ¬m, ot, at, ¨t, u«ng, ¬ng, ©t, «t, ¬t, ut, t, et, ªt.
Vườn cải nhà emĐàn sẻ
Bữa cơm trưa
đi kiếm mồi
rất ngon miệng
chảy rì rầm
nở rộ
Con suối
Trang 39ơng gió, quả chuông, ngợng nghịu, thịnh vợng, kềnh càng, rau muống, hiền lành,
ánh sáng, khai trờng, bánh cuốn, chuồng bò, mạng nhện, gọng kính, thông minh, đỗ tơng, củ riềng, con mơng, rau muống, siêng năng, bánh dẻo, đại bàng, thành phố, lênh khênh, rừng xanh, sang trọng, giếng khơi, cây phợng, trồng cây, cuồn cuộn, s-
ờn non, cuốn sổ, con vợn, cá giống, phẳng lặng, nhà tầng, rặng dừa, cái võng, cây thông, nâng niu, bằng phẳng, cái răng, hiến dâng, trăng sáng, cay đắng, cao tầng, bông súng, trứng gà, bền vững, đóng cửa, cháy rừng, ăn vụng, con sông, dây thừng, nũng nịu, công viên, nói ngọng, quả sung, đóng cửa, bền vững, áo nhung, con ngỗng, căng thẳng, căn phòng, vâng lời, trung thu, dừng chân, trúng số, bụng dạ, ăn vụng, vùng biển, đông đảo, bằng lòng, bắn súng, vui buồn, túi tiền, tờng vôi trắng.
- thôn bản, sừng hơu, thung lũng, măng tre, trung thu, căng tin, vui mừng, đề phòng, cuối cùng, tng bừng, trúng số, hiến tặng, trong trắng, bỏng ngô, đầu nguồn, vờn nhãn, cá bống, vầng trăng, buồn ngủ, khẩu súng, khôn lớn, cái đèn, con nhện, xin lỗi, nền nhà, mơn mởn, chú lùn, dế mèn, bổn phận, thôn bản, cơn ma, miền núi, sờn đồi, uốn dẻo, kén chọn, ma phùn, đèn điện, yên ngựa, ý muốn, tàu
điện, cơn bão, xây nhà, chiến đấu, hớn hở, bún riêu, điều khiển, yên vui, số bốn, con vợn, phân bón, yên xe, chú lợn, hờn giận, tiêu biểu, đơn lẻ, bốn bề, mơn mởn,
đùa bỡn, ôn bài, hớn hở, bổn phận, con chồn, lộn xộn, cuồn cuộn, bay lợn, cuốn sổ, cháo lơn, thuê mớn, buồn bã, chiến đấu, yêu mến, quả chín, vun xới, giữ gìn, nỗi buồn, sờn núi, buôn bán, ý muốn, ngẩn ngơ, cuộn len, hiên nhà, đàn kiến, tổ yến, biển cả, con giun, mái tôn, thợ sơn, mũi tên, chuối chín, khen ngợi, vờn táo, bãi biển,
đầu nguồn, viên phấn, kín đáo.
- nằm ngủ, cái nơm, ống nhòm, mùi thơm, mềm mại, quả chôm chôm, trải thảm, trầm ngâm, cơm rang, chậm rãi, gặm cỏ, lấm tấm, thơm lừng, chó đốm, cặm cụi, mua sắm, biển cấm, tham lam, lom khom, chim câu, trùm khăn, con nhím, niềm vui, trốn tìm, thanh gơm, tủm tỉm, châm biếm, mũm mĩm, dừa xiêm, cánh bớm,
Trang 40bay lợn, kiểm tra, vàng xuộm, thanh kiếm, quý hiếm, cái kim, hạt ngô, kìm hãm, thơm ngát, cánh buồm, đàn bớm, săn bắt, ao chuôm, cảm cúm, nhuộm vải, vờn ơm, nhiễm trùng, rau ngót, chùm nho, cháy đợm, lỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa, đi tìm, tiếng hót, ca hát, bánh ngọt, tiêm chủng, trái nhót, khiêm tốn, bãi cát, xem phim, chẻ lạt, gà gáy, chim hót, con muỗi, nhà hát, chúng em ca hát, rửa mặt, đấu vật, đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà, ngày chủ nhật, cột cờ, cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt ma, ngời bạn tốt, bánh tét, dệt vải, nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn, chợ tết, bút chì, mứt gừng, chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ.
Đọc câu :
- Chú chim vàng anh nhảy nhót từ cành bàng sang cành phợng.
- Thôn xóm, làng bản đã lên đèn Trời đã về đêm, chị ngồi ngắm sao Hôm Bé ôm gấu bông nằm ngủ trên đệm.
- Suối Nhỏ chảy qua những cây um tùm, những cánh đồng bát ngát Thế rồi, Suối Nhỏ đã đến biển cả mênh mông Nó chăm chú dõi theo những cánh buồm đỏ thắm.
- Bữa cơm hôm nay ngon quá: có tôm rang, cá kho và món măng xào thơm lừng.
- Tối hôm qua, cả nhà em cùng đi ăn kem Tràng Tiền ở nhà hàng Sao Đêm.
- Mèo ta trèo ngay lên giờng, cái chăn ấm của bé lấm tấm dấu chân mèo.
- Đầu năm bạn Hơng giành giải nhì trong triển lãm tranh châm biếm của tỉnh.
- Ngày nghỉ, em giúp bà và mẹ bắt sâu, nhổ cỏ cho cây.
- Trờng học là ngôi nhà thứ hai của em Mỗi ngày đến trờng là một ngày vui.
* Lu ý : Gia đình cho các cháu luyện đọc các vần, từ và câu ở trên sau
đó hãy đọc cho các cháu viết một số vần, từ và câu đó vào vở ô li.