Learning-Centered TeachingDạy Học Lấy Việc Học Làm Trọng Tâm A Workshop on Curriculum and Teaching in Higher Education Hội thảo về Thiết Kế Chương trình Dạy học và Phương pháp Giảng dạy
Trang 1Learning-Centered Teaching
Dạy Học Lấy Việc Học Làm Trọng Tâm
A Workshop on Curriculum and Teaching in
Higher Education
Hội thảo về Thiết Kế Chương trình Dạy học và Phương
pháp Giảng dạy Bậc Cao đẳng và Đại học
John M Dirkx, Ph.D.
Giáo sư Tiến sĩ John M Dirkx
Professor, Higher, Adult and Lifelong Education
Giáo sư về Giáo dục Đại học và Người trưởng thành
Michigan State University
Trường Đại học Michigan State
Trang 2Day Two
Ngày 2
Reflecting on and analyzing our instructional processes
Suy nghĩ và Phân tích Quá trình Dạy học
1 The syllabus and lesson plan as specific forms
of the academic plan Chương trình môn học (Mô tả môn học) và Giáo án là
sản phẩm cụ thể của kế hoạch dạy học.
2 Goals and purposes of your teaching
Mục đích và mục tiêu dạy học
Trang 3Review of the Framework
of an Academic Plan
Xem lại Cấu trúc của Kế Hoạch Dạy học
• External and internal factors that influence your teaching
Tác nhân bên trong và bên ngoài chi phối việc dạy
• Goals or purposes for your teaching
Mục đích và mục tiêu dạy học
• Content you will use
Nội dung sẽ dạy
• Instructional processes and resources
Phương pháp và nguồn tài liệu sử dụng để dạy
• Methods to assess what it is learners are learning
Phương pháp đánh giá kết quả học tập
Trang 4Teaching and training
(Giảng dạy và huấn luyện)
Trang 5The Syllabus as a Form of the
Academic Plan
Chương trình môn học (Mô tả môn học): một hình thức của Kế hoạch Dạy học
Trang 6Reflective Activity
Suy nghĩ về những câu hỏi sau
• What do you currently do to plan for the courses that you teach (the whole course rather than just a
lesson)?
Cho biết kế hoạch giảng dạy hiện tại của anh (chị) cho môn
học mình phụ trách (kế hoạch tổng thể chứ không phải cho
Trang 7Question about the Syllabus
Câu hỏi về chương trình môn học
• What is a syllabus? What do we mean by the term “syllabus”? chương trình môn học (mô tả môn học) là gì? Hãy giải thích thuật ngữ “chương trình môn học”.
• Why should we consider using a syllabus in our teaching?
Tại sao khi giảng dạy giáo viên cần phải xây dựng chương trình môn học?
• What are the key components of a learning-centered
syllabus?
Cho biết những thành tố chính của chương trình môn học lấy người học làm trọng tâm
Trang 8What is a Syllabus?
chương trình môn học là gì?
• A form of the academic plan
Là một hình thức của kế hoạch dạy học
• It reflects your instructional design
Phản ánh cách thiết kế bài giảng của người dạy
– What you plan to teach (nội dung sẽ dạy)
– How you will teach it (phương pháp dạy)
– What you expect of your students (Yêu cầu đối với người học)
Trang 9Why Develop a Syllabus?
Tại sao phải xây dựng chương trình môn học?
những thông tin:
– A sense of what will be covered
Sơ lược nội dung kiến thức của môn học
– How the content will be covered
Những nội dung này được dạy như thế nào
– What is expected of them
Những yêu cầu đối với họ
• Represents a kind of contract between the
giữa người dạy và người học.)
• Helps teachers plan for more effective instruction
Giúp người dạy đưa ra kế hoạch giảng dạy hiệu quả hơn
Trang 10What Are Key Components of a Learning-Centered Syllabus?
Các Thành Tố của chương trình môn học Lấy Việc
Học Làm Trọng Tâm
• Course title, meeting times and locations
Tên môn học, thời gian và địa điểm dạy học
• Instructor name and contact information
Tên giáo viên và thông tin liên lạc
• Course description, philosophy, and objectives
Mô tả môn học, triết lý và mục tiêu
Trang 11What Are Key Components of a Learning-Centered Syllabus?
• Reading assignments by topic or by meeting
học
• Required textbooks and other resources
khác phục vụ cho môn học.
Trang 12What Are Key Components of a Learning-Centered Syllabus?
(tiếp theo)
• Grading policy
Cách cho điểm và thang điểm
• Expectations of students: Attendance, exams,
papers, presentations, etc
Yêu cầu đối với sinh viên: hiện diện, bài kiểm tra, trình bày trước lớp, v.v
• Statement of academic integrity
Cam kết đảm bảo tính trung thực trong quá trình học
• Statement of equity and disability access
Cam kết đảm bảo tính công bằng
Trang 13Example of a Syllabus
Chương Trình Môn Học Minh Hoạ
Trang 14So, a syllabus is a specific form or expression of the academic plan
chương trình môn học là dạng cụ thể hay biểu hiện của kế hoạch dạy học
Trang 15Reflective activity: Suy nghĩ về những câu hỏi dưới đây
• Return to our earlier discussion about what you do to plan for your teaching
Quay trở lại với câu hỏi thảo luận về kế hoạch giảng dạy của anh
(chị).
• What aspects of the syllabus are you now using?
chương trình môn học anh (chị) thiết kế bao gồm những yếu tố nào trong số những yếu tố vừa được trình bày.
• What aspects of a syllabus can you add to what you are already doing?
Anh (chị) có thể bổ sung thêm những thành tố nào vào chương trình môn học hiện nay của mình?
Trang 16
Morning Break
Giải lao
Trang 17Teaching and training
(Giảng dạy và huấn luyện)
Trang 18The Lesson Plan
Trang 19The Lesson Plan
Giáo án
• More specific than the syllabus
Chi tiết hơn chương trình môn học
• Largely a roadmap or guide for teachers to
organize and plan individual teaching sessions
Là lộ trình để giáo viên tổ chức và lập kế hoạch
giảng dạy cho từng buổi (tiết) học
Trang 20Components of a Lesson Plan
Các thành tố của một giáo án
• Objectives for the lesson (Mục tiêu bài học)
– Knowledge, skills, and attitudes you want students to acquire
– Kiến thức, kỹ năng và thái độ người dạy mong muốn người học
sẽ tiếp thu được.
• How you will address individual differences among the students (Người dạy sẽ giải quyết vấn đề khác biệt giữa các cá nhân trong lớp như thế nào)
– Interests, needs, abilities, etc
– Khác biệt về nhu cầu, hứng thú, khả năng học v.v.
• Materials and resources needed for the lesson
– Các nguồn tài liệu phục vụ cho bài học.
Trang 21Components of a Lesson Plan
Các yếu tố của giáo án
• Approximate breakdown of topics and activities by
time (Ước đoán phân chia chủ đề và các hoạt động theo thời gian)
• Students’ prior knowledge, if possible
Kiến thức sẵn có của người học, nếu có thể
• Space, room arrangements and equipment
requirements (Bố trí phòng, không gian và trang thiết bị cần thiết)
• Instructional strategies to be used in the lesson
Lựa chọn phương pháp giảng dạy dùng trong bài học
Trang 22Example of a Lesson Plan
Giáo án minh họa
• Introduction (up to 15% class time)
• Giới thiệu (chiếm 15% giờ lên lớp)
– Overview of or agenda for the session
Sơ lược về buổi học
– Link to previous session
Liên hệ với tiết học trước
Trang 23Example of a Lesson Plan
Giáo án minh họa (tt)
• Body (about 70% of class time)
Nội dung chính (chiếm 70% giờ lên lớp)
– Segments or different activities
Phân đoạn / các hoạt động khác nhau
– Let students know you are moving from one segment to the next
Cho sinh viên biết phần chuyển đoạn
– Be clear with instructions
Hướng dẫn rõ ràng
Trang 24Example of a Lesson Plan
Giáo Án Minh Hoạ (tt)
• Conclusion (kết luận)
– Review or restate main point or focus of the
session (Phát biểu lại ý chính/ trọng tâm của tiết học)
– Ask questions to review links between this focus
(Đặt câu hỏi ôn lại mối liên hệ giữa các trọng tâm này)
Trang 25Reflective Activity (Suy nghĩ những câu hỏi sau)
• How do you plan for your individual teaching sessions?
Anh (chị) lên kế hoạch cho các tiết dạy thực hành như thế
nào?
• What components of the approach to the lesson plan that
we discussed do you now do?
trong giáo án chúng ta tìm hiểu hôm nay?
• What additional components do you think would be helpful
to you and your students
Yếu tố nào anh (chị) sẽ bổ sung và nghĩ sẽ có ích cho mình và sinh viên?
• Share your responses to these questions in groups of three Trong nhóm 3 người, anh (chị) hãy trao đổi về các câu hỏi này
Trang 26Lunch Break
Nghỉ giải lao
Trang 27Review of the Framework
of an Academic Plan
Ôn lại cấu trúc của Kế hoạch dạy học
• Factors that influence your teaching
Các yếu tố tác động đến việc dạy
• Goals or purposes for your teaching
Mục tiêu dạy học
Content you will use
Nội dung sẽ dạy
• Instructional processes and resources
Quá trình và nguồn tài liệu dạy học
• Methods to assess what it is learners are learning
Phương pháp kiểm tra, đánh giá việc học
Trang 28Our Focus within the Academic Plan
Trọng tâm trong Kế hoạch Dạy học
Goals or objectives
Mục tiêu
Instructional processes
Quá trình Dạy
Trang 29Goals of Your Teaching
Mục tiêu dạy
• What do we mean by the goals or objectives of our teaching?
Mục tiêu giảng dạy là gì?
• Different terms used to describe this aspect of our teaching
Các thuật ngữ tương đương:
– Intended learning outcomes
Trang 30What do you try to accomplish in your
teaching?
Anh (chị) muốn đạt được gì sau khi kết thúc quá trình dạy học?
• Write down your responses to this question
Viết câu trả lời
• Share your responses with the person next to you
Trao đổi với người ngồi cạnh
• Large group sharing of some examples
Cả lớp cùng thảo luận một số ví dụ
Trang 31Why consider learning objectives?
T ại sao phải xác định mục tiêu học?
• Focuses the design and planning of our teaching
Định hướng cho việc thiết kế và lập kế hoạch giảng dạy
• Helps to chose content and methods
Giúp lựa chọn nội dung và phương pháp dạy phù hợp
• Provides way to evaluate what learners learned
Căn cứ để xác định cách thức đánh giá kết quả học
• Provides direction for learners to help them organize their own learning
Trang 32Different Ways to Express Your Teaching
Goals or Objectives
Một số cách diễn giải mục tiêu dạy
• Acquire new information or knowledge
Tiếp thu kiến thức/ thông tin mới
• Enhance cognitive skills
Nâng cao kỹ năng nhận thức
• Develop psychomotor skills
Phát triển kỹ năng hành động (tâm vận)
• Strengthen problem-posing and problem-solving skills Phát triển kỹ năng đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
• Change attitudes, beliefs, values, or feelings
Thay đổi thái độ, niềm tin, ý kiến hay quan điểm
Trang 33Learning-centered Objectives
Mục Tiêu Dạy Học Lấy Việc Học Làm Trọng Tâm
• State what you expect the learners to know or be able to do
(Nêu rõ bạn muốn người học biết được gì và làm được gì qua bài học)
• For example, our workshop objectives: (Ví dụ: mục tiêu hội thảo)
– Demonstrate understanding of a learning-centered approach to
teaching (Minh hoạ hiểu biết về hướng tiếp cận dạy học lấy người học làm trọng tâm.)
– Analyze teaching using a learning-centered approach Phân tích quá trình dạy học theo hướng tiếp cận lấy người học làm trọng tâm
– Demonstrate skill in using learning-centered approaches to
improve curriculum and teaching in higher education (Minh hoạ kỹ năng vận dụng các hướng tiếp cận phương pháp dạy lấy người học
làm trọng tâm để cải tiến chương trình dạy học và phương pháp dạy
học ở bậc đại học.)
Trang 34Afternoon Break
Giải lao
Trang 35Reflecting On and Analyzing
the Goals or Objectives
of Your Teaching
Suy nghĩ và Phân Tích Mục Tiêu Dạy
Học của anh (chị).
Trang 36Individual work (Làm cá nhân)
• Think about the practice teaching session you are
designing for this workshop
Suy nghĩ về buổi thực hành dạy anh (chị) chuẩn bị trình bày
• What goals or objectives will guide your teaching in this session?
Xác định những mục tiêu nào định hướng việc dạy của anh (chị) trong buổi dạy thực hành?
• Write down your responses to this question
Viết câu trả lời
Trang 37Small Group Work (Bài tập nhóm)
• In small groups: làm việc theo nhóm nhỏ
– Share examples of the objectives you have identified
Trao đổi về những mục tiêu anh (chị) đã xác định.
– Are the objectives stated in the form of what you expect your learners to be able to do?
Xem xét cách trình bày các mục tiêu có thể hiện những
gì anh (chị) mong muốn người học sẽ làm được sau bài
Trang 38Large Group Review
of Small Group Session
Tổng kết, Nhận Xét buổi thảo luận
theo nhóm nhỏ
Trang 39Review of Goals and Objectives
• Examples of kinds of objectives identified
Các loại mục tiêu điển hình
• Reflection on the kind of knowledge expected in this objective (suy nghĩ về loại kiến thức anh (chị) mong muốn ngưòi học tiếp thu qua mục tiêu)
– Acquisition of information? (Tiếp nhận thông tin?)
– Higher level thinking? (Tư duy bậc cao?)
– Being able to do something with the knowledge? (Vận
dụng kiến thức học được để làm gì?)