1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐE KTr HKI hóa 9

4 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 9 Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức độ cao Cộng 1.. Hãy dùng phương pháp hóa học để nhận biết từng chất.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 9 Nội dung kiến thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

ở mức độ cao

Cộng

1 Tính chất hóa học

của oxit,axit

1 câu 0,5điểm 5%

1 câu

1 điểm 10%

2 câu 1,5điểm 15%

2.Tính chất hóa học

của bazơ, muối

1 câu 1điểm 10%

3câu 1,5 điểm 15%

2 câu 3điểm 30%

6 câu 5,5điểm 55%

3.Tính chất hóa học

của kim loại và phikim

5 câu 2,5điểm 25%

1 câu 0,5điểm 5%

6 câu 3điểm 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2câu 1,5 điểm

15 %

8câu 4điểm 40%

3 câu 3,5điểm 35%

1 câu

1 điểm 10%

14 câu

10 điểm 100%

Đề số 1:

Câu 1: (2,5 điểm) Hãy xét xem các cặp chất sau đây cặp chất nào có phản

ứng? Không có phản ứng?

a) Al và khí Cl2

b) Al và HCl

c) Al và H2SO4 đặc nguội

d) Al và CuSO4

e) Al và MgCl2

Viết các PTHH (Nếu có)

Câu 2 : (2điểm) Hoàn thành dãy chuyển đổi hóa học sau:

Fe (1) FeCl2 (2) Fe(NO3)2 (3) Fe(OH)2 (4) FeO

Câu 3(1,5điểm): Có các chất: H2SO4, NaCl, Na2SO4 Hãy dùng phương

pháp hóa học để nhận biết từng chất Viết PTHH xãy ra nếu có

Câu 4(4 điểm)

Trộn 200ml dung dịch Na2SO4 0,1M với 400ml dung dịch BaCl2 0,4M Hãy

tính:

a Khối lượng kết tủa tạo thành

b Nồng độ mol/lít của các chất có trong dung dịch sau phản ứng

c Giả sử tiếp tục cho dung dịch H2SO4 vào sản phẩm tạo thành có hiện

tượng gì xảy ra không? Vì sao? Hãy viết PTHH xãy ra nếu có

(Na = 23, S = 32, O = 16, Ba = 137, Cl = 35,5)

Trang 2

Đề số 2:

Câu 1: (2,5 điểm) Hãy xét xem các cặp chất sau đây cặp chất nào có

phản ứng? Không có phản ứng?

a) Fe và Khí Cl2

b) Fe và HCl

c) Fe và H2SO4 đặc,nguội

d) Fe và CuCl2

e) Fe và AlCl3

Viết các PTHH (Nếu có)

Câu 2: (3 điểm) Hoàn thành dãy chuyển đổi hóa học sau:

CuSO4 (1) Cu (2) CuO (3) Cu(NO3)2 (4) Cu(OH)2

Câu 3(1,5điểm): Có các chất: HCl, H2SO4, Na2SO4 Hãy dùng phương pháp hóa học để nhận biết từng chất Viết PTHH xãy ra nếu có

Câu 4: Trộn 200ml dung dịch Na2SO4 0,2M với 600ml dung dịch BaCl2

0,3M Hãy tính:

a.Khối lượng kết tủa tạo thành

b.Nồng độ mol/lít của các chất có trong dung dịch sau phản ứng

c Giả sử tiếp tục cho dung dịch H2SO4 vào sản phẩm tạo thành có hiện tượng gì xảy ra không? Vì sao? Hãy viết PTHH xãy ra nếu có

(Na = 23, S = 32, O = 16, Ba = 137, Cl = 35,5)

Đáp án, biểu điểm đề 1

Câu 1: (2,5đ)

a) 2Al+ 3Cl2 t0 2AlCl3

b) 2Al + 6 HCl 2AlCl3 +3 H2

c) Al + H2SO4 đặc nguội -> không xãy ra

d) 2 Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 +3 Cu

e) Al + MgCl2-> Không xãy ra

Viết đúng mỗi phương trình được 0,5đ

Câu 2(3đ) 1) Fe +2 HCl FeCl2 + H2

2) FeCl2 + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2AgCl

3) Fe(NO3)2 + 2 NaOH 2 NaNO3 + Fe(OH)2

4) Fe(OH)2 FeO + H2O

5) 2Fe + 3 Cl2 2FeCl3

6) FeCl3 + 3NaOH 3 NaCl + Fe(OH)3

Viết đúng mỗi phương trình 0,5đ

Câu 3(1,5đ) Dùng quy tím nhận biết H2SO4 ( Hóa đỏ) (0,5đ)

Trang 3

Không có hiện tượng gì : NaCl, Na2SO4(0,5đ)

Dùng dung dịch BaCl2 nhận biết Na2SO4 ( kết tủa trắng : BaSO4) (0,25đ) PTHH: Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 NaCl (0,25đ)

Câu 4 : (4đ)

Số mol của Na2SO4 = 0,1 0,2= 0,02(mol) (0,25đ)

Số mol của BaCl2 = 0,4.0,4= 0,16(mol) (0,25đ) PTHH: Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl (0,25đ) Theo PTHH :Số mol của BaSO4 = Số mol của Na2SO4 = 0,02(mol)(0,25đ) a.Khối lượng kết tủa tạo thành: 0 , 02 233 4 , 66 ( )

b.Dung dịch sau phản ứng gồm NaCl, BaCl2dư (0,25đ)

- Số mol của NaCl = 2 2 0 , 02 0 , 04 ( )

4

n Na SO = = (0,25đ)

- Nồng độ mol của dd NaCl = 0,04/0,6= 0,067M (0,5đ)

- Số mol của BaCl2dư =0,16- 0,02= 0,14(mol) (0,25đ)

- Nồng độ mol/lít của BaCl2 = 0,14/0,6=0,23(mol/l) (0,25đ) c) Khi cho dd H2SO4 vào sản phẩm thấy xuất hiện kết tủa trắng:(0,5đ) PTHH: H2SO4 + BaCl2dư BaSO4 + 2 HCl (0,5đ)

Đáp án, biểu điểm đề 2

Câu 1: (2,5đ)

a)2Fe + 3Cl2 t0 2 FeCl3

b) Fe + 2 HCl FeCl2 + H2

c) Fe + H2SO4 đăc nguội ->không xãy ra

d) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu

e) Fe + AlCl3 -> không xãy ra

Viết đúng mỗi phương trình được 0,5đ

Câu 2(3đ)

1) CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu

2) 2Cu + O2 t0 2 CuO

3) CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O

4) Cu(NO3)2 + 2NaOH 2NaNO3 + Cu(OH)2

Trang 4

Viết đúng mỗi phương trình 0,5đ

Câu 3(1,5đ)

Dùng quy tím nhận biết H2SO4, HCl ( Hóa đỏ) (0,5đ

Không có hiện tợng gì : Na2SO4(0,5đ)

Dùng dung dịch BaCl2 nhận biết H2SO4 ( kết tủa trắng : BaSO4) (0,25đ) PTHH: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl (0,25đ)

Câu 4 : (3đ) Số mol của Na2SO4 = 0,2.0,2= 0,04(mol) ( 0,25đ)

Số mol của BaCl2 = 0,3 0,6= 0,18mol (0,25đ) PTHH: Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl (0,25đ) Theo PTHH :Số mol của BaSO4 = Số mol của Na2SO4 = 0,04(mol)(0,25đ) a).Khối lợng kết tủa tạo thành( BaSO4) = 0,04 233= 9,32(g) (0,5đ) b).Dung dịch sau phản ứng gồm NaCl, BaCl2 dư (0,25đ)

số mol NaCl = 2 Số mol Na2SO4= 2 0,04= 0,08(mol) (0,25đ)

- Nồng độ mol của dd NaCl = 0,08/0,8= 0,1M (0,5đ)

- Số mol của BaCl2dư= 0,18-0,04=0,14(mol) (0,25đ)

- Nồng độ mol/lít của BaCl2 = 0,14/0,8=0,175(M) (0,25đ) c) Khi cho dd H2SO4 vào sản phẩm thấy xuất hiện kết tủa trắng:(0,5đ) PTHH: H2SO4 + BaCl2dư BaSO4 + 2HCl (0,5đ)

GVBM:

Đặng Thị Lương

Ngày đăng: 28/08/2017, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w