1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa kì 1 môn sinh học 10 sách kết nối tri thức

22 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 644,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de thi, chuyen de Trang 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 SINH HỌC 10 Chủ đề MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ Tổng số câu Tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự l. Đề kiểm tra giữa kì 1 môn sinh học 10 sách kết nối tri thức có ma trận và đáp án

Trang 1

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Trang 3

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 SINH HỌC 10 (ĐỀ 1)

A Phần trắc nghiệm

Câu 1: Đối tượng của sinh học chính là

A cấu tạo và hoạt động của con người

B các sinh vật nhân tạo

C các vật sống và vật không sống

D các sinh vật cùng các cấp độ tổ chức của thế giới sống

Câu 2: Theo phân chia cấp THPT, ở lớp 10, các em sẽ được tìm hiểu lĩnh vực nào của sinh

học?

A Sinh học tế bào và thế giới vi sinh vật

B Sinh học cơ thể

C Di truyền học

D Tiến hóa và sinh thái học

Câu 3: Lĩnh vực nghiên cứu cơ bản tập trung vào tìm hiểu những đặc điểm nào của thế giới

sống?

A Cấu trúc, phân loại B Cách thức vận hành

C Tiến hóa của thế giới sống D Cả 3 lĩnh vực trên

Câu 4: Hoạt động nào sau đây không ảnh hưởng xấu đến sự phát triển bền vững?

A Sử dụng nguồn năng lượng không tái tạo như than đá, dầu mỏ

B Sử dụng nguồn năng lượng tái tạo như gió, năng lượng mặt trời

C Xả chất thải chưa qua xử lí vào môi trường

D Sử dụng các loài động, thực vật quý hiếm làm thực phẩm và dược phẩm

Câu 5: Đâu không phải là phương pháp thường được áp dụng trong nghiên cứu sinh học?

A Phương pháp cách thức hóa

B Phương pháp quan sát

C Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

D Phương pháp thực nghiệm khoa học

Câu 6: Để quan sát hình dạng và kích thước tế bào thực vật, chúng ta cần dùng dụng cụ nào sau

đây?

A Kính lúp B Kính hiển vi C Kính thiên văn D Kính cận

Câu 7: Nội dung nào sau đây không phải là phương pháp bảo đảm an toàn trong phòng thí

Trang 4

Trang 4

B Tuân thủ quy tắc pha hóa chất

C Sử dụng thiết bị phòng thí nghiệm mà chưa nắm chính xác quy tắc vận hành

D Mặc áo, đeo găng tay và đồ bảo hộ khi thực hiện thí nghiệm

Câu 11: Các nguyên tố đa lượng nào sau đây chiếm khoảng 96 % khối lượng vật chất sống ở hầu

hết các cơ thể sinh vật?

A C, H, O, K B C, H, O, N C C, H, Ca, Mg D H, O, S, Ca

Câu 12: Mỗi phân tử nước có một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng

A hai liên kết cộng hóa trị B hai liên kết hydrogen

C hai liên kết ion D hai liên kết phosphodiester

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các nguyên tố hóa học trong tế bào?

A Nguyên tố vi lượng chỉ chiếm một lượng nhỏ, nên thiếu chúng không ảnh hưởng tới hoạt

động sống của tế bào

B Nguyên tố đa lượng là nguyên tố mà sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ

C Các phân tử có cùng số lượng nguyên tử carbon nhưng có thể có đặc tính lí hóa khác nhau

D Có khoảng 70 – 80% các nguyên tố hóa học cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của sinh

vật

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nước và vai trò của nước đối với sự sống?

A Không có nước sẽ không có sự sống

B Nước tinh khiết chỉ bao gồm các phân tử H2O

C Nước là nguyên liệu của nhiều phản ứng sinh hóa trong tế bào

D Nước không phải là thành phần chính cấu tạo nên tế bào

Câu 15: Những phân tử hữu cơ được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống được gọi là

A phân tử sinh học B phân tử lí học C tinh thể D nguyên tử

Câu 16: Các phân tử sinh học chính bao gồm

A carbohydrate, glucose, acid béo

B carbohydrate, lipid, glycogen, acid béo

C carbohydrate, lipid, protein và các nucleic acid

D carbohydrate, lipid, chitin

Câu 17: Nguồn thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều tinh bột?

A Mật ong, sữa B Củ cải đường, khoai tây, gạo

C Sữa, nước ngọt, cá D Rau cải, cá, gạo

Câu 18: Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua là

A glucose B sucrose C cellulose D chitin

https://shope.ee/LCO995lzu

https://www.facebook.com/tailieulopmuoi

Trang 5

Trang 5

Câu 19: Cà rốt là một loại củ có chứa nhóm sắc tố màu vàng cam là

A diệp lục B steroid C carotenoid D chitin

Câu 20: Trong thí nghiệm nhận biết lipid bằng phép thử nhũ tương, tại sao lại cho dầu ăn vào

trong ống nghiệm có cồn?

A Vì dầu ăn không có thành phần là lipid

B Vì dầu ăn là một loại lipid không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ

C Vì dầu ăn là một loại lipid tan trong nước

D Vì dầu ăn không phải là lipid nên có thể tan trong cồn

Câu 21: Tế bào nhân sơ không có đặc điểm nào sau đây?

A Có kích thước nhỏ

B Chưa có màng nhân

C Không có các bào quan có màng bọc

D Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành nhiều khoang nhỏ

Câu 22: Thành phần cấu tạo chính của tế bào nhân sơ là

A thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

B màng tế bào, tế bào chất, nhân

C thành tế bào, tế bào chất, nhân

D Lông, màng ngoài, tế bào chất, nhân

Câu 23: Thành phần nào dưới đây có thể có ở tế bào vi khuẩn?

A Nhân B Ti thể C Plasmid D Lưới nội chất

Câu 24: Thuốc kháng sinh penicillin diệt vi khuẩn bằng cách

A phá vỡ lông và roi của vi khuẩn

B ngăn không cho vi khuẩn tạo được thành tế bào

C ngăn không cho vi khuẩn di chuyển

D phá vỡ cấu trúc nhân tế bào

Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

A Có màng nhân ngăn cách nhân và tế bào chất

B Các bào quan có màng bao bọc

C Có hệ thống các bào quan

D Có thành tế bào bằng peptidoglycan

Câu 26: Lục lạp thực có chức năng nào sau đây?

A Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

B Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

C Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

https://shope.ee/LCO995lzu

https://www.facebook.com/tailieulopmuoi

Trang 6

Trang 6

D Chuyển hóa đường và phân hủy các chất độc hại đối với cơ thể

Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu tạo tế bào nhân thực?

A Nhân là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào

B Ribosome là nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein

C Một số động vật nguyên sinh như trùng giày có chứa không bào co bóp

D Lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật

Câu 28: Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

A các phân tử phospholipid và protein thường xuyên dịch chuyển

B màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

C tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

D các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động

B Phần tự luận

Câu 1 (1 điểm): Một người nông dân cho rằng: “Chỉ cần quan sát biểu hiện bên ngoài của lúa là

có thể khẳng định được lúa đang bị thiếu nguyên tố nào” Em đánh giá như thế nào về ý kiến của người nông dân này?

Câu 2 (1 điểm): Tại sao nên ăn nhiều loại rau xanh khác nhau trong khi thành phần chính của các

loại rau là cellulose – chất mà con người không thể tiêu hóa được?

Câu 3 (1 điểm): Vì sao những người uống nhiều rượu dễ mắc các bệnh về gan?

Trang 7

Tế bào thực vật có hình dạng và kích thước rất nhỏ, nên muốn quan sát chúng cần sử dụng

kính hiển vi Câu 7:

Các đặc điểm chung của thế giới sống là:

- Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

- Các cấp độ tổ chức sống là những hệ mở và tự điều chỉnh

- Thế giới sống liên tục tiến hóa

Trang 8

Trang 8

Bốn nguyên tố đa lượng là C, H, O, N đã chiếm khoảng 96 % khối lượng vật chất sống ở hầu hết các cơ thể sinh vật Các nguyên tố như Ca, P, K, S và một số nguyên tố đa lượng còn lại chiếm khoảng 3,4%

Chitin là một loại đường cấu tạo nên vỏ của nhiều loài như tôm, cua, nhện và thành tế bào của

nhiều loài nấm Câu 19:

Câu 21:

Đáp án đúng là: D

Tế bào nhân sơ có đặc điểm chung là kích thước nhỏ, chưa có màng nhân, trong tế bào chất chỉ

có ribosome, không có các bào quan có màng bọc, không có hệ thống nội màng

Câu 22:

https://shope.ee/LCO995lzu

https://www.facebook.com/tailieulopmuoi

Trang 9

- Vi khuẩn là sinh vật nhân sơ nên không có các thành phần là nhân, ti thể và lưới nội chất

- Ngoài các gen nằm trong vùng nhân, một số vi khuẩn còn có các yếu tố di truyền ngoài vùng nhân gọi là plasmid

Câu 24:

Đáp án đúng là: B

Thuốc kháng sinh penicillin diệt vi khuẩn bằng cách ngăn không cho vi khuẩn tạo được thành

tế bào, đặc biệt là đối với vi khuẩn Gr+

Câu 25:

Đáp án đúng là: D

D – Sai Cấu tạo thành tế bào bằng peptidoglycan là đặc điểm của vi khuẩn

Đặc điểm của tế bào nhân thực là: có màng nhân ngăn cách nhân và tế bào chất, có hệ thống các bào quan và các bào quan có màng bao bọc

https://shope.ee/LCO995lzu

https://www.facebook.com/tailieulopmuoi

Trang 10

Trang 10

Câu 2:

Con người không tiêu hóa được cellulose nhưng cellulose lại giúp ích trong tiêu hóa thức ăn Cellulose kích thích các tế bào niêm mạc ruột tiết ra dịch nhầy làm cho thức ăn được di chuyển trươn tru trong đường ruột, đồng thời cellulose cũng cuốn trôi những chất cặn bã bám vào thành ruột ra ngoài Ngoài ra, các loại rau xanh khác nhau chứa các vitamin và khoáng chất thiết yếu,

vì vậy chúng ta nên ăn nhiều các loại rau xanh

Trang 11

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 SINH HỌC 10 ĐỀ 4

A Phần trắc nghiệm

Câu 1: Các lĩnh vực của nghiên cứu sinh học gồm

A nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu chuyên sâu

B nghiên cứu hình thái và nghiên cứu chức năng

C nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu hình thái

D nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng

Câu 2: Ngành nào sau đây giúp sản xuất ra các loại thuốc hướng đích để điều trị các bệnh hiểm

nghèo?

A Ngành y – dược học B Ngành pháp y

C Ngành nông, lâm, ngư nghiệp D Ngành công nghệ thực phẩm

Câu 3: Nghiên cứu sinh học nào sau đây nếu áp dụng vào đời sống sẽ gây tranh cãi về vấn đề

đạo đức?

A Tạo ra thức ăn, nước uống có giá trị dinh dưỡng cao

B Nhân bản vô tính con người

C Ứng dụng vi sinh vật trong giải quyết các vấn đề môi trường

D Chuyển gene tạo ra những giống cây trồng có năng suất cao

Câu 4: Hoạt động nào sau đây có ảnh hưởng xấu đến sự phát triển bền vững?

A Phân loại rác, vứt rác đúng nơi quy định

B Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi trọc

C Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên

D Sử dụng năng lượng tái tạo như gió, năng lượng mặt trời

Câu 5: Bất cứ công trình nghiên cứu sinh học nào cũng được bắt đầu từ

A các giả thuyết B các quan sát C các thí nghiệm D các kết luận

Câu 6: Nhóm các thiết bị nào sau đây không được sử dụng để nghiên cứu và học tập môn Sinh

học?

A Kính hiển quang học và kính hiển vi điện tử

B Máy li tâm, tủ cấy vi sinh

C Kính thiên văn, ampe kế

D Pipet, ống đong, ống hút

Câu 7: Trình tự các sự kiện nào dưới đây phản ánh đúng trình tự các bước trong quy trình

nghiên cứu khoa học?

A Đặt câu hỏi → Quan sát → Hình thành giả thuyết → Thiết kế thí nghiệm → Phân tích kết

quả → Rút ra kết luận

https://shope.ee/LCO995lzu

https://www.facebook.com/tailieulopmuoi

Trang 12

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tin sinh học?

A Tin sinh học là ngành khoa học sử dụng các phần mềm máy tính chuyên dụng để lưu trữ,

phân loại dữ liệu sinh học

B Tin sinh học là ngành đòi hỏi sự cộng tác của các ngành như hóa học, vật lí, toán học, công

nghệ thông tin,…

C Tin sinh học hỗ trợ cho các nghiên cứu sinh học

D Tin sinh học giúp phân tích các bộ dữ liệu sinh học ở quy mô nhỏ

Câu 9: Đơn vị tổ chức nhỏ nhất có đầy đủ các đặc điểm của sự sống là

A Nguyên tử B Phân tử C Bào quan D Tế bào

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các cấp độ tổ chức

sống?

A Tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên

B Tất cả các cấp độ tổ chức sống đều được hình thành từ các nguyên tử

C Tế bào là đơn vị cơ sở hình thành nên cơ thể sinh vật

D Các cấp độ tổ chức sống được sắp xếp từ thấp đến cao dựa trên số lượng và kích thước của

chúng

Câu 11: Trong số các nguyên tố hóa học trong tự nhiên, các nguyên tố thiết yếu chiếm khoảng

A 75 – 85 % B 45 – 55 % C 20 – 25 % D 5 – 10 %

Câu 12: Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?

A Liên kết cộng hóa trị

B Liên kết hydrogen

C Liên kết ion

D Cả liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước đối với tế bào?

A Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên tế bào

B Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

C Là nguyên liệu của nhiều phản ứng hóa sinh

D Góp phần định hình cấu trúc không gian đặc trưng của nhiều phân tử hữu cơ trong tế bào

https://shope.ee/LCO995lzu

https://www.facebook.com/tailieulopmuoi

Trang 13

Trang 5

Câu 14: Ở người, nếu thiếu iodine, tuyến giáp sẽ phát triển bất thường dẫn đến bệnh nào dưới

đây?

A Bệnh đậu mùa B Bệnh cúm C Bệnh béo phì D Bệnh bướu cổ

Câu 15: Đơn phân của protein là

A glucose B acid béo C amino acid D nucleotide

Câu 16: Carbohydrate được chia thành 3 nhóm dựa vào đặc điểm nào sau đây?

A Số lượng đơn phân có trong phân tử

B Khối lượng của phân tử

C Khả năng tan trong nước

D Độ ngọt của phân tử

Câu 17: Khi phân tích thành phần carbohydrate ở tế bào gan, loại polysaccharide dự trữ năng

lượng chiếm hàm lượng đáng kể là

A tinh bột B glycogen C cellulose D pectin

Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nucleic acid?

A Có hai loại nucleic acid là DNA và RNA

B DNA có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

C Nucleic acid luôn được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide

D Nguyên liệu để tổng hợp các nucleic acid cho cơ thể người thường được lấy từ các loại thực

phẩm

Câu 19: Phương pháp nào sau đây được dùng để nhận biết lipid?

A Dùng phép thử Benedict B Dùng phép thử nhũ tương

C Dùng phép thử Biuret D Dùng thuốc thử Ninhydrin

Câu 20: Khi cho dung dịch Benedict vào các ống nghiệm sau rồi đun nóng, ống nào sẽ xuất hiện

màu đỏ gạch?

A Ống chứa dung dịch glucose B Ống chứa dầu ăn

C Ống chứa nước thịt D Ống chứa lòng trắng trứng

Câu 21: Thành phần cấu tạo chính của tế bào nhân sơ gồm

A thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

B màng tế bào, tế bào chất, nhân

C thành tế bào, tế bào chất, nhân

D lông, màng ngoài, tế bào chất, nhân

Câu 22: Thành phần nào của tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi peptidoglycan?

A Màng ngoài B Thành tế bào C Tế bào chất D Vùng nhân

Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tế bào nhân sơ?

https://shope.ee/LCO995lzu

https://www.facebook.com/tailieulopmuoi

Trang 14

Trang 6

A Tỉ lệ S/V lớn dẫn đến tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh

B Tế bào nhân sơ thích nghi với nhiều loại môi trường

C Ribosome là bào quan duy nhất ở tế bào vi khuẩn

D Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan

Câu 24: Sự khác nhau về màu sắc giữa vi khuẩn Gr + và Gr – khi nhuộm Gram là do

A cấu tạo màng ngoài khác nhau

B cấu tạo dày hay mỏng của thành tế bào

C vật chất di truyền khác nhau

D cấu tạo tế bào chất khác nhau

Câu 25: Bào quan có màng kép, có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp ATP là

A lục lạp B ribosome C lưới nội chất D ti thể

Câu 26: Màng tế bào được cấu tạo từ hai thành phần chính là

A lớp cellulose và protein B lớp kép phospholipid và protein

C lớp kép phospholipid và acid béo D lớp glycogen và acid béo

Câu 27: Tế bào nhân thực phức tạp hơn tế bào nhân sơ vì chúng có

A màng sinh chất B kích thước nhỏ hơn

C tốc độ sinh sản cao hơn D các bào quan có màng bao bọc

Câu 28: Các bào quan khác ngoài nhân chứa DNA bao gồm

A ribosome B ti thể C lục lạp D ti thể và lục lạp

B Phần tự luận

Câu 1 (1 điểm): Hãy mô tả một cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể người

Câu 2 (1 điểm): Khi ăn cà chua hoặc hành chưng trong mỡ, cơ thể người có thể hấp thụ được

những loại vitamin gì? Giải thích

Câu 3 (1 điểm): Một nhà sinh học đã tiến hành lấy nhân của tế bào sinh dưỡng thuộc một loài

ếch rồi cấy vào tế bào trứng của một loài ếch khác đã bị phá hủy nhân Sau nhiều lần thí nghiệm, ông đã thu được những con ếch con từ các tế bào trứng ếch chuyển nhân Hãy cho biết, các con ếch này có đặc điểm của loài nào Giải thích vì sao em lại khẳng định như vậy

https://shope.ee/LCO995lzu

https://www.facebook.com/tailieulopmuoi

Ngày đăng: 23/10/2022, 18:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w