ADN và Gen Cṍu tạo húa học của phõn tử ADN... - Mang gen quy định cỏc tớnh trạng thường của cơ thể - Chỉ cú 1 cặp, cú thể tồn tại thành cặp tương đồng hoặc khụng tương đồng tuỳ giớ
Trang 1Đấ̀ KIấ̉M TRA HỌC KỲ I MễN SINH 9
Năm học 2011-2012
Thời gian làm bài : 45 phút (Khụng kể thời gian giao đề)
Mã đề 01 A.Thiờ́t kờ́ ma trọ̃n đờ̀ kiờ̉m tra sinh học 9
1.Cỏc thớ
nghiệm của
Menđen
Bài tọ̃p lai một cặp tớnh trạng
Sụ́ cõu : 01 cõu
3 điểm (30%)
Sụ́ cõu : 01 cõu
3 điểm(100%)
2 Nhiễm sắc
thể
Phõn biệt NST giới tớnh và
nhiễm sắc thể thường
Sụ́ cõu : 01 cõu
2.0 điểm(20 %)
Sụ́ cõu : 01 cõu 2.0 điểm(100%)
3 ADN và Gen Cṍu tạo húa học
của phõn tử ADN
Tớnh đa dạng và
đặc thự của ADN
Làm bài tọ̃p xỏc định trỡnh tự cỏc nuclờotit của ARN
Sụ́ cõu : 02 cõu
3 điểm(30%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 2.0đ (67%)
Sụ́ cõu : 2 cõu 1.0đ ( 33%)
gen
Cỏc dạng đột biờ́n gen Sụ́ cõu : 02 cõu
2 điểm(20%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 1.0đ (50%)
Sụ́ cõu : 1 cõu 1.0đ ( 50%)
Tụ̉ng sụ́ cõu : 6
cõu
Tụ̉ng sụ́ điờ̉m :
10 điờ̉m(100%)
2 cõu (3.0đ) (30%)
3cõu (4.0đ) (40%)
1cõu ( 3.0đ) (30%)
B Đờ̀ kiờ̉m tra :
Trang 2Cõu 1: (2.0 đ) : Đột biờ́n cṍu trúc nhiễm sắc thể là gỡ? Gồm những dạng đột biờ́n
nào?
Cõu 2: (2.0 đ) : Nờu những điểm khỏc nhau giữa nhiễm sắc thể thường và nhiễm
sắc thể giới tớnh
Cõu 3: (3.0 đ):
a Nờu đặc điểm húa học của phõn tử ADN?
b.Cho một đoạn mạch ARN cú trỡnh tự cỏc nucleotit như sau:
U X G A A G X
-Hóy xỏc định trỡnh tự cỏc nucleotit trong đoạn gen đó tổng hợp ra đoạn mạch ARN trờn?
Câu 4 : (3.0 đ) : ở đậu Hà lan, khi cho đậu Hà lan thân cao
thân cao : 115 cây thân thấp
a Hãy biện luận và viết sơ đồ cho phép lai trên
thế nào ?
C Đỏp ỏn và biờ̉u điờ̉m :
Cõu
1
(2.0đ)
- K/n: Đột biờ́n cṍu trúc NST là những biờ́n đổi trong cṍu trúc
nhiễm sắc thể
- Cỏc dạng đột biờ́n cṍu trúc nhiễm sắc thể: + Mṍt đoạn
+ Lặp đoạn
+ Đảo đoạn
1.0 đ
1.0 đ
2
(2.0 đ)
1.0đ
0.5đ 0.5đ
- Thường gồm nhiều cặp NST
( lớn hơn 1 cặp), luụn tồn tại
thành từng cặp NST tương
đồng
- Gen trờn NST thường tồn tại
thành từng cặp gen tương ứng
- Mang gen quy định cỏc tớnh
trạng thường của cơ thể
- Chỉ cú 1 cặp, cú thể tồn tại thành cặp tương đồng hoặc khụng tương đồng tuỳ giới tớnh và tuỳ từng loài
- Gen trờn NST giới tớnh XY tồn tại thành nhiều vựng
- Mang gen quy định tớnh trạng thường và gen quy định tớnh trạng liờn quan tới giới tớnh 3
(3.0 đ)
a (2 điểm) Đặc điểm húa học của phõn tử ADN:
- Phõn tử ADN được cṍu tạo từ cỏc nguyờn tụ́: C,H,O, N, P
- ADN Là đại phõn tử cṍu tạo theo nguyờn tắc đa phõn mà đơn
phõn là cỏc nucleotit gồm 4 loại: A, T, G, X
- Phõn tử ADN cú cṍu tạo đa dạng và đặc thự do thành phần ,sụ́
lượng và trỡnh tự sắp xờ́p của cỏc nucleotit
0.5đ 0.5đ 0.5đ
Trang 3- Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính đa
dạng và đặc thù của sinh vật
b Đoạn gen có trình tự các nucleotit như sau:
Mạch khuôn A G X T T X G
Mạch bổ sung T X G A A G X
-0.5đ
1.0đ
Câu 4
( 3.0đ)
với tỉ lệ 3 cao : 1 thấp Theo qui luật phân ly của Menđen Thân cao là tính trạng trội
Qui ước: Gen A qui định thân cao, cây đậu Hà Lan thân cao có
kiểu gen AA
Gen a qui định thân thấp, cây đậu Hà Lan thân thấp có kiểu gen
aa
Ta có sơ đồ lai:
Ptc: : AA x aa
(thân cao) (thân thấp)
GP A a
F1 Aa(100% thân cao)
F1 x F1: Aa x Aa
GF1 A, a A,a
F2 1AA : 2Aa :1aa
Kiểu gen: 3 thân cao : 1 thân thấp
FB : ( F1) Aa x aa
GFB A, a a
F2 1Aa : 1aa
1thân cao: 1 thân thấp
0.5đ 0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Thị Thủy
Trang 4Đấ̀ KIấ̉M TRA HỌC KỲ I MễN SINH 9
Thời gian làm bài : 45 phút ( Khụng kể thời gian giao đề)
Mã đề 02 A.Thiờ́t kờ́ ma trọ̃n đờ̀ kiờ̉m tra sinh học 9
nghiệm của
Menđen
Bài tọ̃p lai một cặp tớnh trạng
Sụ́ cõu : 01 cõu
3 điểm (30%)
Sụ́ cõu : 01 cõu
3 điểm(100%)
2 Nhiễm sắc
thể
Khỏi niệm thụ
tinh í nghĩa của giảm phõn và thụ tinh
Sụ́ cõu : 01 cõu
2.0 điểm(20 %)
Sụ́ cõu : 01 cõu 2.0 điểm(100%)
3 ADN và Gen Cṍu trúc khụng
gian của phõn tử ADN Hệ quả của nguyờn tắc bổ sung
Làm bài tọ̃p xỏc định trỡnh tự cỏc nuclờotit của ARN
Sụ́ cõu : 02 cõu
3 điểm(40%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 2.0đ (67%)
Sụ́ cõu : 2 cõu 1.0đ ( 33%)
biờ́n gen Sụ́ cõu : 02 cõu
2 điểm(20%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 1.0đ (50%)
Sụ́ cõu : 1 cõu 1.0đ ( 50%)
Tụ̉ng sụ́ cõu : 5
cõu
Tụ̉ng sụ́ điờ̉m :
10 điờ̉m(100%)
2 cõu (3.0đ) (30%)
3cõu (4.0đ) (40%)
1cõu ( 3.0đ) (30%)
B Đờ̀ kiờ̉m tra :
Cõu 1: (2.0 đ) : Đột biờ́n gen là gỡ? Đột biờ́n gen gồm những dạng nào?
Trang 5Câu 2: (2.0 ®)): Thụ tinh là gì? Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh.
Câu 3: (3.0 ®) :
a Nêu cấu trúc không gian của phân tử ADN? Hệ quả của nguyên tắc bổ sung
b.Cho một đoạn mạch ARN có trình tự các nucleotit như sau:
G X G U U G A
-Hãy xác định trình tự các nucleotit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên?
Câu 4 : (3.0 đ) : Ở đậu Hà lan, khi cho đậu Hà lan thân cao thuần chủng lai với đậu
cây
thân cao : 115 cây thân thấp
a Hãy biện luận và viết sơ đồ cho phép lai trên
C Đáp án và biểu điểm :
Câu
1
(2.0đ)
- Đột biến gen là những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen
- Các dạng đột biến gen:
+ Mất một cặp nucleotit
+ Thêm một cặp nucleotit
+ Thay thế một cặp nucleotit
1.0 đ
1.0 đ
2
(2.0)
- Khái niệm về thụ tinh
Thụ tinh là sự kết hợp giữa 1 giao tử đực ( tinh trùng )và 1 giao tử cái ( Trứng ) để tạo thành hợp tử
- Ý nghĩa của giảm phân, thụ tinh
+ Trong quá trình giảm phân đã tạo ra các giao tử trong đó
bộ NST giảm đi 1 nửa nhờ vậy qua quá trình thụ tinh bộ NST của
loài được khôi phục Vậy hai quá trình giảm phân và thụ tinh giúp
ổn định bộ NST ( 2n) đặc trưng qua các thế hệ của loài
hợp tự do của NST đã tạo nên nhiều loại giao tử khác nhau về
nguồn gốc
+ Trong quá trình thụ tinh có sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đã tạo nên vô số biến dị tổ hợp, từ đó tạo nên sự đa
dạng, phong phú ở những loài sinh sản hữu tính
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
3
(3.0 đ)
a Cấu trúc không gian của phân tử ADN :
+ Phân tử ADN là chuỗi xoắn kép, gồm 2 mạch đơn xoắn đều
Trang 6quanh 1 trục theo chiều từ trái sang phải
+ Các Nu giữa 2 mạch liên kết với nhau theo NTBS : A - T, G -
X và ngược lại
- Hệ quả của NTBS :
+ Khi biết trình tự các Nu trên mạch đơn này thì có thể suy ra
các Nu trên mạch còn lại
+ Tỉ lệ các loại đơn phân : A = T, G = X A + G =T + X
b Đoạn gen có trình tự cỏc nucleotit như sau:
Mạch khuôn: X G X A A X T
Mạch bổ sung: G X G T T G A
-0.5đ
0.5đ
0.5đ 0.5đ
1.0đ
Câu 4
( 3.0đ)
với tỉ lệ 3 cao : 1 thấp Theo qui luật phân ly của Menđen Thân cao là tính trạng trội
Qui ước: Gen A qui định thân cao, cây đậu Hà Lan thân cao có
kiểu gen AA
Gen a qui định thân thấp, cây đậu Hà Lan thân thấp có kiểu gen
aa
Ta có sơ đồ lai:
Ptc: : AA x aa
(thân cao) (thân thấp)
GP A a
F1 Aa(100% thân cao)
F1 x F1: Aa x Aa
GF1 A, a A,a
F2 1AA : 2Aa :1aa
Kiểu gen: 3 thân cao : 1 thân thấp
FB : ( F1) Aa x aa
GFB A, a a
F2 1Aa : 1aa
cao: 1 thân thấp
0.5đ 0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
Trang 7Giáo viên bộ môn
Nguyễn Thị Thủy