Axit lactic bị tích tụ dần dần sẽ làm mỏi cơ * Nguyên nhân tạo ra sự mỏi cơ: - Lượng oxi cung cấp cho cơ hoạt động bị thiếu - Năng lượng cung cấp cho cơ ít - Sản phẩm tạo ra là axi
Trang 1Đấ̀ KIấ̉M TRA HỌC Kè I MễN SINH 8
Năm học 2011-2012
Thời gian làm bài : 45 phút (Khụng kể thời gian giao đề)
Mã đề 01 A.Thiờ́t kờ́ ma trọ̃n đờ̀ kiờ̉m tra sinh học 8
Chủ đề Nhọ̃n biờ́t Thụng hiểu Vọ̃n dụng thṍp Vọ̃n
dụng cao 1.Khỏi quỏt về
cơ thể người
Khỏi niệm mụ Cỏc loại mụ
Chức năng của cỏc loại mụ Sụ́ cõu : 02 cõu
2 điểm (20%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 0.5 điểm(25%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 1.5 điểm(75%)
2 Vọ̃n động Khỏi niệm sự mỏi
cơ
Nguyờn nhõn mỏi cơ
Biện phỏp chụ́ng mỏi cơ
Sụ́ cõu : 03 cõu
3.0 điểm(30 %)
Sụ́ cõu : 01 cõu 1.0 điểm(33%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 1.0 điểm(33%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 1.0 điểm(34%)
3 Tuần hoàn Mỏu gồm những
thành phần cṍu tạo nào?
Chức năng của huyờ́t tương và
hồng cầu
Sụ́ cõu : 03 cõu
5 điểm(50%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 2.0 điểm(20%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 1.0đ (30%)
non phự hợp với chức năng
Sụ́ cõu : 01 cõu
2 điểm(20%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 2.0 điểm(100%)
Tụ̉ng sụ́ cõu : 8
cõu
Tụ̉ng sụ́ điờ̉m :
10 điờ̉m(100%)
3 cõu (3.5đ) (35%)
3 cõu (3.5đ) (35%)
2cõu ( 3.0đ) (30%)
B Đờ̀ kiờ̉m tra :
Cõu 1: ( 2.0 đ): Mụ là gỡ? Cú mṍy loại mụ? Chức năng của từng loại?
Trang 2Câu 2: ( 3.0 đ): Sự mỏi cơ là gì? Giải thích nguyên nhân của sự mỏi cơ? Cần phải
làm gì để chống mỏi cơ?
Câu 3: ( 3.0 đ): Máu gồm những thành phần cấu tạo nào? Tại sao phải xét nghiệm
máu trước khi truyền? Nêu chức năng của huyết tương và hồng cầu
Câu 4: ( 2.0 đ): Cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng
như thế nào?
C Đáp án và biểu điểm :
1
(2.0đ)
- Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau,
cùng thực hiện 1 chức năng nhất định
- Có 4 loại mô
Mô biểu bì có chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết
Mô liên kết có chức năng nâng đỡ, liên kết các cơ quan
Mô cơ gồm cơ vân, cơ trơn, cơ tim có chức năng co dãn
Mô thần kinh: Tiếp nhận kích thích, xử lý thông tin và điều
khiển các cơ quan để trả lời các kích thích của môi trường
0.5 đ
0.5 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
2
(3.0)
* Khái niệm mỏi cơ: Lượng oxi cung cấp thiếu do đó axit lactic
tăng và năng lượng sản ra ít Axit lactic bị tích tụ dần dần sẽ làm
mỏi cơ
* Nguyên nhân tạo ra sự mỏi cơ:
- Lượng oxi cung cấp cho cơ hoạt động bị thiếu
- Năng lượng cung cấp cho cơ ít
- Sản phẩm tạo ra là axit lactic đầu độc cơ làm cơ mỏi
*Biện pháp chống mỏi cơ:
- Khi mỏi cơ cần được nghỉ ngơi thở sâu, kết hợp xoa bóp cho
máu lưu thông nhanh
- Để lao động có năng suất cao cần làm việc nhịp nhàng, vừa sức
là đảm khối lượng và nhịp co cơ thích hợp Ngoài ra cũng cần có
tinh thần thoải mái vui vẻ
1.0đ
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
3
( 3đ)
* Máu gồm những thành phần:
- Huyết tương: lỏng, trong suốt, màu vàng chiếm 55% thể tích
- TB máu : Chiếm 45% thể tích, đặc quánh màu đỏ thẩm Gồm :
Bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu
* Khi truyền máu cần phải xét nghiệm trước để lựa chon loại máu
truyền cho phù hợp, tránh tai biến( hồng cầu của người cho bị kết
dính trong huyết tương của người nhận gây tắc mạch) và tránh bị
nhận máu nhiễm các tác nhân gây bệnh
* Chức năng của huyết tương :
- Duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch
0.5đ 0.5đ 1.0đ
0.75đ
Trang 3- Tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết
khác và các chất thải
* Chức năng của hông cầu: Vận chuyển O2 và CO2
0.25đ
4
(2.0 đ)
* Cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ:
+ Lớp niêm mạc ruột có nhiều nếp gấp và có nhiều lông
ruột với các lông ruột cực nhỏ Làm tăng diện tích bề mặt bên
trong gấp khoảng 600 lần so với diện tích bề mặt ngoài
+ Mạng lưới mao mạch máu và bạch huyết dày đặc
+ Ruột dài
1.0đ
0.5đ 0.5đ
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Thị Thủy
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH 8
Năm học 2011-2012
Trang 4Thời gian làm bài : 45 phút ( Khụng kể thời gian giao đề)
Mã đề 02
A.Thiờ́t kờ́ ma trọ̃n đờ̀ kiờ̉m tra sinh học 8
Chủ đề Nhọ̃n biờ́t Thụng hiểu Vọ̃n dụng thṍp Vọ̃n dụng
cao 1.Khỏi quỏt về
cơ thể người
Khỏi niệm phản
xạ, cung phản xạ
Thành phần của một cung phản xạ
Sụ́ cõu : 02 cõu
2 điểm (20%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 1.5 điểm (75%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 0.5 điểm(25%)
2 Vọ̃n động Cṍu tạo xương dài í nghĩa thành
phần húa học của xương
Sụ́ cõu : 02 cõu
3.0 điểm(30 %)
Sụ́ cõu : 01 cõu 2.0 điểm (67%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 1.0 điểm(33%)
mỏu.í nghĩa của
sự đụng mỏu
Sụ́ cõu : 01 cõu
3 điểm(30%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 3.0đ (10%)
non phự hợp với chức năng
Sụ́ cõu : 01 cõu
2 điểm(20%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 2.0 điểm(100%)
Tụ̉ng sụ́ cõu : 7
cõu
Tụ̉ng sụ́ điờ̉m :
10 điờ̉m(100%)
2cõu (3.5đ) (35%)
2cõu (3.5đ) (35%)
2cõu ( 3.đ) (30%)
B Đờ̀ kiờ̉m tra :
Cõu 1 ( 2.0 đ): Phản xạ là gỡ? Cung phản xạ là gỡ? Một cung phản xạ gồm những
thành phần nào?
Cõu 2 ( 3.0 đ): Nờu cṍu tạo của một xương dài? Thành phần húa học của xương cú ý
nghĩa gỡ với chức năng của xương?
Trang 5Câu 3 ( 3.0 đ): Trình bày cơ chế của sự đông máu? Sự đông máu có ý nghĩa gỡ với sự
sống của cơ thể?
Câu 4: ( 2.0 đ): Cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng
như thế nào?
C Đáp án và biểu điểm :
Câu
1
(2.0đ) - Phản xạ là phản ứng của cơ thể để trả lời các kích thích của môi
trường trong hoặc m«i trường ngoài thông qua hệ thần kinh
- Cung ph¶n x¹ là con đường mà xung thần kinh truyền từ cơ
quan thụ cảm qua trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng
- Thành phần của 1 cung phản xạ: Cơ quan thụ cảm, nơron hướng
tâm, nơron trung gian, nơron ly tâm, cơ quan phản ứng
0.75 đ 0.75đ 0.5 đ
2
(3.0)
- Đầu xương:
+ Sụn bọc đầu giúp giảm ma sát
+ Mô xương xốp: Phân tán lực tác động và tạo ô chứa tuỷ đỏ
- Thân xương:
+ Màng xương: giúp xương to ra
+ Mô xương cứng: chịu lực, đ.bảo vững chắc
+ Khoang xương: chứa tuỷ đỏ (trẻ em), tuỷ vàng (người lớn)
- ý nghÜa thµnh phÇn hãa häc cña x¬ng:
+ Thành phần hữu cơ là chất kết dính và đảm bảo tính đàn hồi
của xương
+ Thành phần vô cơ: canxi và photpho làm tăng độ cứng của
xương Nhờ vậy xương vững chắc, là cột trụ của cơ thể
1.0đ
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
3
(3.0 đ)
- Trong huyết tương có 1 loại protein hòa tan gọi là chất sinh tơ
máu Khi va chạm vào vết rách trên thành mạch máu của vết
thương, các tiểu cầu bị vỡ và giải phóng enzim Enzim này làm
chất sinh tơ máu biến thành tơ máu
Tơ máu kết thành mạng lưới ôm giữ các tế bào máu và tạo thành
khối máu đông Tham gia hình thành khối máu đông còn có nhiều
yếu tố khác, trong đó có ion canxi (Ca2+ )
- Ý nghĩa của sự đông máu:
+ Bảo vệ cơ thể và chống mất máu khi bị thương
+ Trong y học đã chế tạo những loại thuốc làm cho máu chóng
đông áp dụng khi phẩu thuật
0.5đ 0.75đ
0.75đ
0.5đ 0.5đ
Trang 6(2đ)
* Cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ:
+ Lớp niêm mạc ruột có nhiều nếp gấp và có nhiều lông
ruột với các lông ruột cực nhỏ Làm tăng diện tích bề mặt bên
trong gấp khoảng 600 lần so với diện tích bề mặt ngoài
+ Mạng lưới mao mạch máu và bạch huyết dày đặc
+ Ruột dài
1.0đ
0.5đ 0.5đ
Nguyễn Thị Thủy