Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ số tổ nhiều hơn 1 sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ cũng bằng nhau?. Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít
Trang 1PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KÌ I
TRƯỜNG THCS HOÀN TRẠCH Năm học: 2011 – 2012
Môn: Toán 6
Mã đề: 01 Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian phát đề)
(Học sinh làm bài trên tờ giấy thi Cần ghi rõ họ tên, lớp, môn thi và mã đề vào tờ giấy thi)
Câu 1 (1đ): Cho tập hợp M = { 1;5 }
a) Tập hợp M có bao nhiêu phần tử?
b) Viết các kí hiệu ∈, ∉ vào ô trống: 0 M 5 M
Câu 2 (0,5đ): Viết hai số nguyên tố hai chữ số có tận cùng là 7.
Câu 3 (1đ): Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -6; 4; | -7|; -(-5)
Câu 4(1đ):
a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : -2; 0; - 110; 2; -97
b) Viết số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau
Câu 5 (1đ) Tính: a) 24 : 2 + 32 3
b) 5- (6 – 8)
Câu 6 ( 1đ): a) Tìm x biết, x - (-11) = 8
b) Tìm x biết: -11 + | x | = -11
Câu 7 (1,5đ):
Cho hai tia OM, ON đối nhau, lấy điểm P nằm giữa điểm O và điểm N:
a) Vẽ hình
b) Viết tên các đoạn thẳng trong hình vẽ có điểm mút là P
c) Chỉ ra một cặp tia trùng nhau?
Câu 8 (1,5đ): Cho đoạn thẳng AB, C là một điểm thuộc đoạn thẳng AB, D là trung
điểm của AB Biết AC = 3cm, BC= 5 cm Tính độ dài đoạn thẳngAD
Câu 9: (1,5đ): Một lớp học có 28 nam và 24 nữ Có bao nhiêu cách chia đều học
sinh thành các tổ( số tổ nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số
nữ trong các tổ cũng bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất?
-CM TT GV ra đề:
Dương Thị Hằng
Trang 2PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KÌ I
TRƯỜNG THCS HOÀN TRẠCH Năm học: 2011 – 2012
Môn: Toán 6
Mã đề: 02 Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian phát đề)
(Học sinh làm bài trên tờ giấy thi Cần ghi rõ họ tên, lớp, môn thi và mã đề vào tờ giấy thi)
Câu 1 (1đ): Cho tập hợp M = { 0; 9 }
a) Tập hợp M có bao nhiêu phần tử
b) Viết các kí hiệu ∈, ∉ vào ô trống: 0 M 6 M
Câu 2 (0,5đ): Viết hai số nguyên tố hai chữ số có tận cùng là 9.
Câu 3 (1đ) : Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -8; 9; | -5|; -(-11)
Câu 4 (1đ) :
a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : -6; 7; - 101; 2; -79
b) Viết số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số khác nhau
Câu 5 (1đ) Tính:
a) 34 : 3 + 22 22
b) 7- (5 – 8)
Câu 6 (1 đ): a) Tìm x biết, x – (- 13) = 7
b) Tìm x biết: -11 + | x | = 0
Câu 7 (1,5đ) :
Cho hai tia OA, OB đối nhau, lấy điểm K nằm giữa điểm A và điểm B
a) Vẽ hình
b) Viết tên các đoạn thẳng trong hình vẽ có điểm mút là K
c) Chỉ ra một cặp tia trùng nhau?
Câu 8 (1,5đ): Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung
điểm của MP Biết MN = 3cm, NP = 5 cm Tính độ dài đoạn thẳng MI
Câu 9 (1,5đ): Một lớp học có 18 nam và 24 nữ Có bao nhiêu cách chia đều học
sinh thành các tổ( số tổ nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số
nữ trong các tổ cũng bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất?
-CM TT GV ra đề:
Dương Thị Hằng
Trang 3Ma trận Toán 6 – HK I Năm học 2011 - 2012
Nội Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
1.
S
Chương1:
Ôn tập và
bổ túc về
số tự
nhiên
1 Nhận biết
số phần tử của tập hợp
2 Đưa ra được ví dụ
về số nguyên
tố
3 Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉
4 Thực hiện các phép nhân, phép chia lũy thừa cùng cơ số
5.Vận dụng tìm ƯCLN,
ƯC của hai
số vào bài toán thực tế
Điểm
1
0,5
0,5
1,5
3,5
H
Ọ
C
Chương 2:
Số nguyên
6 Biết khái niệm số âm,
số dương
7 Tìm và viết được số đối , giá trị tuyệt đối của một số
nguyên
8 Vận dụng được quy tắc thứ tự thực hiện phép tính với các số nguyên
9.Làm được các phép tính cộng, trừ số nguyên thông qua xác định thành phần của phép toán
Câu C4 C3 C5b C6
Điểm
1
1 0,5 1 3,5
2.
H
Ì
N
H
Ọ
C
Chương 1:
Đoạn thẳng
10 Nhận biết đoạn thẳng, hai tia trùng nhau, hai tia đối nhau
11 Vẽ hình minh họa các quan hệ hai tia đối nhau, điểm thuộc tia, điểm nằm giữa hai điểm
12 Biết vận dụng hệ thức của điểm nằm giữa hai điểm
để tính độ dài đoạn thẳng
13 Biết vận dụng k/n để xác định trung điểm của đoạn thẳng
Điểm
1
0,5
1,5 3
Tổng câu
Tổng điểm
3(30%)
2(20%)
2,5(25%)
2,5(25%)
10
(100%)
Trang 4Đáp án và biểu điểm: Toán 6 – HK I
Câu Đáp án Biểu Ghi
1
a) Tập hợp M có hai phần tử
b) HS viết được:
0 ∉M
5 ∈ M
a) Tập hợp M có hai phần tử
b) HS viết được:
0 ∈M
6 ∉ M
0,5
0,25 0,25
2 HS viết được hai trong các số
sau: 17; 37; 47; 67; 97
HS viết được hai trong các số sau: 19; 29; 59; 79; 89
0,25 0,25
3
Số -6 có số đối là số 6
Số 4 có số đối là số - 4
Số | -7| có số đối là số -7
Số -(-5)có số đối là số -5
Số -8 có số đối là số 8
Số 9 có số đối là số -9
Số | -5| có số đối là số -5
Số -(-11) có số đối là số -11
0,25 0,25 0,25 0,25
4
a) Sắp xếp theo thứ tự tăng
dần: -110; -97; -2; 0; 2 -987
a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: -101; -79; -6; 2; 7 102 1
5
a) 24 : 2 + 32 3
= 24 - 1 + 32 + 1
= 23 + 33
= 8 + 27
= 35
b) 5- (6 – 8)
= 5 – (-2)
= 5 + 2
= 7
a) 34 : 3 + 22 22
= 34 - 1 + 22 + 2 = 33 + 24
= 27 + 16 = 43 b) 7- (5 – 8) = 7 – (-3) = 7 + 3 = 10
0,25
0,25
0,25
0,25
6
a) x - (-11) = 8
x + 11 = 8
x = 8 - 11
x = - 3
b) -11 + | x | = - 11
| x | = 0
x = 0
a) x - (-13) = 7
x + 13 = 7
x = 7 - 13
x = - 6 b) -11+ | x | = 0 | x | = 11
x = 11 hoặc x = -11
0,25
0,25
0,25 0,25 a) Vẽ hình
M O P N
a) Vẽ hình
A O K B
. 0,5
Trang 57
b) PO
PM
PN
c) HS chỉ ra được một trong
các cặp tia sau: PO và PM;
OP và ON; NP và NO; NP và
NM; NO và NM; MO và MP;
MO và MN; MP và MN
b) KO KA KB c)HS chỉ ra được một trong các cặp tia sau: AO và AK;
AO và AB; AB và AK; BK và BO; BK và BA; BO và BA;
KO và KA; OK và OB
0,25
0,25 0,25 0,25
8
+ vẽ hình:
A C D B
3cm 5cm
+ Vì điểm C nằm giữa A và B
nên: AC + CB = AB
Thay AC = 3cm, CB = 5cm
Ta được: 3cm + 5cm = AB
Vậy: AB = 8cm
+ Vì D là trung điểm của đoạn
thẳng AB nên:
AD =
2
AB
=
2
8
= 4(cm) Đáp số: AD = 4cm
+ vẽ hình:
M N I P
3cm 5cm + Vì điểm N nằm giữa M và P nên: MN+ NP = MP
Thay MN = 3cm, NP = 5cm
Ta được: 3cm + 5cm = MP Vậy: MP = 8cm
+ Vì I là trung điểm của đoạn thẳng MP nên:
MI =
2
AB
=
2
8
= 4(cm) Đáp số: MI = 4cm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
9
+ Để chia đều HS vào các tổ
thì số tổ phải là ước chung của
28 và 24
Mà ƯCLN(28; 24) = 4
Nên: ƯC(28;24) = Ư(4)
= { 1;2;4}
Vì số tổ nhiều hơn 1 nên có
hai cách chia số hs thành các
tổ sao cho số nam trong các tổ
bằng nhau và số nữ trong các
tổ cũng bằng nhau
+ Cách chia thành 4 tổ thì mỗi
tổ có số hs ít nhất
+ Để chia đều HS vào các tổ thì số tổ phải là ước chung của
18 và 24
Mà ƯCLN(18; 24) = 4 Nên: ƯC(18;24) = Ư(4)
= { 1;2;4}
Vì số tổ nhiều hơn 1 nên có hai cách chia số hs thành các tổ sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các
tổ cũng bằng nhau
+ Cách chia thành 4 tổ thì mỗi
tổ có số hs ít nhất
0,25
0,25 0,25
0,25
0,5
Trang 6Lưu ý: HS có thể trình bày bài làm theo cách diễn đạt khác, nếu đúng, chặt chẽ vẫn
được điểm tối đa