Viêm túi mật: Tỳ du, Túc tam lý, Dương lăng tuyền.. Viêm túi mật: Đảm nang, Nội quan, Khâu khư.. Viêm túi mật: Dương lăng tuyền, Đảm nang huyệt, Nội quan, Hiệp tích 8, Hiệp tích 9.. Giun
Trang 1CÁC PHƯƠNG HUYỆT CHỮA TRỊ BỆNH CỦA 14 ĐƯỜNG KINH CẨM NANG CHẨN TRỊ ĐÔNG Y
Bản quyền: Viện Thông tin Thư viện Y học Trung ương 16
Phần 13 BỆNH MẬT, VÀNG DA
310 Viêm túi mật: Tỳ du, Túc tam lý, Dương lăng tuyền
311 Viêm túi mật: Đảm nang, Nội quan, Khâu khư
312 Viêm túi mật: Dương lăng tuyền, Đảm nang huyệt, Nội quan, Hiệp tích 8, Hiệp tích 9
313 Giun chui ống mật: Tứ bạch, Đảm nang, Thiên khu, Quan nguyên
314 Giun chui ống mật: Tứ bạch thấu Nghinh hương, Nhân trung, Đảm nang huyệt, Túc tam
lý, Trung quản
315 Giun chui ống mật: Đảm du, Nội quan, Dương lăng tuyền
316 Giun chui ống mật: Chí dương thấu Đảm du
317 Giun chui ống mật: Riêng một huyệt Linh đài hoặc phối hợp với Dương lăng tuyền
318 Giun đũa đường ruột: Đại hoành, Tứ phùng hoặc Túc tam lý
319 Trừ giun đũa: Quan nguyên, Thái xung
320 Vàng da: Uyển cốt, Trung quản
321 Vàng da: Hậu khê, Lao cung
322 Vàng da: Trung quản, Chí dương, Đảm du
323 Thương hàn có vàng da: Uyển cốt, Thân mạch, Ngoại quan, Dũng tuyền