1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

che do cat dao phay mat

2 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 236,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dao phay mặt100 Chế độ cắt – Chiều rộng vùng tiếp xúc hoàn toàn ae /Dc = 100% Độ bóng của bề mặt phay được xác định bởi bước tiến/vòng đã áp dụng... Dao phay mặt101 Chế độ cắt – Chiều rộ

Trang 1

Dao phay mặt

100

Chế độ cắt – Chiều rộng vùng tiếp xúc hoàn toàn (ae /Dc = 100%)

Độ bóng của bề mặt phay được xác định bởi bước tiến/vòng đã áp dụng

SMG (a f z mm/răng p = 8 mm) Lựa chọn đầu tiên Các nguyên công khó

SMG

Cấp độ phủ

f z (mm/răng) 0,15 0,25 0,35 0,15 0,25 0,35 0,15 0,25 0,35 0,15 0,25 0,35 0,15 0,25 0,35 0,15 0,25 0,35 0,15 0,25 0,35

v c (m/phút)

Loại

hình học hạt dao mm/vòng < = R Bước tiến a m Hình học hạt dao

Chiều sâu cắt tối đa

a p

Chiều rộng

bề mặt wiper B

Chọn hạt dao – Double Octomill™ 220.48 Hạt dao đa năng: ONMU090520ANTN-M14 MP2500

Trang 2

Dao phay mặt

101

Chế độ cắt – Chiều rộng vùng tiếp xúc hoàn toàn (ae /Dc = 100%)

Độ bóng của bề mặt phay được xác định bởi bước tiến/vòng đã áp dụng

SMG (a f z mm/răng p = 8 mm) Lựa chọn đầu tiên Các nguyên công khó

SMG

Cấp độ phủ

f z (mm/răng) 0,15 0,25 0,35 0,15 0,25 0,35 0,15 0,25 0,35

v c (m/phút)

Loại

hình học hạt dao mm/vòng < = R Bước tiến a m Hình học hạt dao

Chiều sâu cắt tối đa

a p

Chiều rộng

bề mặt wiper B

Chọn hạt dao – Double Octomill™ 220.48 Hạt dao đa năng: ONMU090520ANTN-M14 MP2500

Ngày đăng: 08/08/2017, 05:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w