1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3 phần đọc hiểu

19 564 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 3 phần đọc hiểu
Trường học University of Education
Chuyên ngành English Language
Thể loại Exercise
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 789,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.will learn b.will have learnt c.will be learning d.will have been learning 10.The Browns--- a new car last week... a.will learn b.will have learnt c.will be learning d.will have been l

Trang 1

WELCOME TO CLASS12CBa1

Trang 2

CHOOSE THE BEST ANSWER

2.a.brothers b.parents c.weekends d.feelings

5.Since I came here, I - a lot of acquaintances

a.had b.have had c.have d.has had

6.My brother works - an secretary for a big company.

7.My dad is willing to give a hand - cleaning the house.

8.When I was driving down town, I an old friend of mine.

a.meet b.was meeting c.met d.have met

9.At this time tomorrow, we unit three.

a.will learn b.will have learnt c.will be learning d.will have been learning

10.The Browns - a new car last week.

Trang 3

1.a.wrapped b.served c.phoned d.raine

2.a.brothers b.parents c.weekends d.feelings 3.a.culture b.banquet c.spirit d.police

4.a.conical b.symbolic c.careful d.different 5.Since I came here, I - a lot of acquaintances

a.had b.have had c.have d.has had 6.My brother works - an secretary for a big company.

a.as b.like c.similar d.unlike

7.My dad is willing to give a hand - cleaning the house.

8.When I was driving down town, I an old friend of mine.

a.meet b.was meeting c.met d.have met 9.At this time tomorrow, we unit three.

a.will learn b.will have learnt c.will be learning d.will have been learning 10.The Browns - a new car last week.

a.buy b.bought c.have bought d.had bought

Trang 6

Câu hỏi tình huống

1.>Nhật Bản là đất nước có văn hóa ngữ cảnh rất cao, nơi mà những cử

chỉ nhỏ truyền tải ý nghĩa rất lớn Trong ba hành vi dưới đây, đâu là

hành vi phù hợp tại đất nước này?

A Che miệng khi cười B Nháy mắt để bày tỏ sự đồng ý

C Nói to, mạnh mẽ

2.>:Không bao giờ được để bàn tay trái vào túi trong khi bắt tay bằng tay

phải ở Đức Đúng hay sai?

3>Nhổ bậy là hành vi thô lỗ ở nhiều nước, nhưng chỉ thực sự bị coi là vi

phạm pháp luật ở nước nào?

A Mỹ B PhápC Singapore

4>Bạn đang đón một cộng sự mới tại Pháp Khi bạn bắt tay anh ta thật

chắc, lắc lên lắc xuống thật nồng nhiệt, anh ta có vẻ hơi sửng sốt Đó là bởi vì:

A Anh ta hơi căng thẳng vì bạn đã không hôn anh ta.

B Người Pháp bắt tay nhẹ nhàng, không có động tác lắc lên lắc xuống.

C Anh ta ước gì bạn đã hôn anh ta.

5>Ở nhiều nước, đàn ông đôi lúc vỗ vỗ vào lưng nhau, vào hông, vào bàn

tay hoặc vào vai Điều này cũng hoàn toàn có thể chấp nhận được ở Hà

Lan Đúng hay sai?

Trang 7

Monday ,September 22nd, 2008

SECTION A READING

New words:

Verbal (adj) b ằ ng ng ô n ng ữ

Attract someone’s attention (vp) thu h út sự ch ú ý cu ả m ột

ng ười

Informality (n) th â n m ật , kh ô ng hình t hức

Trang 8

Task 1: MATCHING THE WORDS OR PHRASES OF WORDS TO THEIR

DEFINATION

1.Informality a bằng ngôn ngữ

3.Attract someone’s attention c.thu hút sự chú ý cuả một người

6.Nod f.thân mật, không hình thức

9.Verbal i.gật đầu

10.Impolite j.huýt sáo

11.Whistle k.vỗ (tay)

Trang 9

Task 1: MATCHING THE WORDS OR PHRASES OF WORDS TO THEIR

DEFINATION

• 3.Attract someone’s attention c.thu hút sự chú ý cuả một người

• 9.Verbal i.gật đâu

• 10.Impolite j.huýt sáo

• 11.Whistle k.vỗ (tay)

Trang 10

TASK 3:ANSWER THE QUESTIONS

1.What can we do to attract someone’s attention?

.

2.What are considered to be big, obvious non-verbal signals?

.

3.What can we do to attract the waiter’s attention?

4.What can you do to attract your teacher’s attention when you are acrossing the school yard and seeing your teacher approaching you? 5.Why shouldn’t you point at the person or thing you want your friend

to look at once you have got his or her attention?

Trang 12

1.What can we do to attract someone’s attention?

Trang 13

• 2.What are considered to be big,

obvious non-verbal signals?

Trang 14

3.What can we do to attract the waiter’s attention?

Trang 15

4.What can you do to attract your

teacher’s attention when you are

acrossing the school yard and seeing your teacher approaching you?

Trang 16

5.Why shouldn’t you point at the person

or thing you want your friend to look at once you have got his or her attention?

Trang 17

lucky to you

Trang 18

• 1. We can use either verbal or non verbal forms of

communication.

• 2.They are the strong actions that can be easily seen.

• 3.We can wait until he passes near us, catch his eye, nod

slightly to let him know we would like him to come to our

table.Or we can raise our hand slightly to show that we need assisstance.

• 4.You can have a small friendly wave to attract his or her

attention.

• 5.Because pointing at someone is usually considered rude

Trang 19

• The meaning of whistling and hand –

clapping in Vietnamese culture?

1.Can you whistle in formal situations? Why ? Or why not

2.Can you clap your hand in those ones? Why? Or why not?

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• 6.Nod f.thân mật, không hình thức • 7.Approach               g.đến gần - Bài 3 phần đọc hiểu
6. Nod f.thân mật, không hình thức • 7.Approach g.đến gần (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w