1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Mẫu quyết toán vốn

28 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Những thay đổi nội dung của dự án so với quyết định đầu tư được duyệt.:+ Quy mô, kết cấu công trình, hình thức quản lý dự án, thay đổi Chủ đầu tư, hình thức lựa chọn nhà thầu, nguồn vố

Trang 1

Cấp quyết định đầu tư:

Địa điểm xây dựng:

Quy mô công trình: Được duyệt: Thực hiện…

Tổng mức đầu tư được duyệt: …

Thời gian khởi công - hoàn thành: Được duyệt: Thực hiện…

+ Vay trong nước

+ Vay nước ngoài

Tổng dựtoán đượcduyệt

Chi phí đầu

tư đề nghịquyết toán

Tăng, giảm

so với dựtoán đượcduyệt

Trang 2

- Những thay đổi nội dung của dự án so với quyết định đầu tư được duyệt.:

+ Quy mô, kết cấu công trình, hình thức quản lý dự án, thay đổi Chủ đầu tư, hình thức lựa chọn nhà thầu, nguồn vốn đầu tư, tổng mức vốn đầu tư.

+ Những thay đổi về thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán được duyệt.

2- Nhận xét, đánh giá quá trình thực hiện dự án:

- Chấp hành trình tự thủ tục quản lý đầu tư và xây dựng của Nhà nước.

- Công tác quản lý vốn, tài sản trong quá trình đầu tư.

Trang 3

Cơ quanban hành

Tổng giá trịđược duyệt(nếu có)

Trang 4

21

Trang 5

Mẫu số: 03/QTDA

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

QUA CÁC NĂM

Chia ra

Tổng số

Chia ra Xây

dựng

Thiết bị

Chi phí khác

Xây dựng

Thiết bị

Chi phí khác

Trang 6

Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán

Trang 7

Số lượng

Giá đơn vị Tổng nguyên giá Ngày đưa

TSCĐ vào sử dụng

Nguồn vốn đầu tư

Đơn vị tiếp nhận

sử dụng

Thực tế

Quy đổi Thực tế Quy đổi

Trang 9

Giá đơn vị Giá trị Đơn vị

Trang 10

Mẫu số: 07/QTDA

TÌNH HÌNH THANH TOÁN VÀ CÔNG NỢ CỦA DỰ ÁN

(Tính đến ngày khoá sổ lập báo cáo quyết toán)

Giá trịđược A-Bchấp nhậnthanh toán

Đãthanhtoán,tạmứng

Công nợ đếnngày khoá sổ lậpbáo cáo quyết

chúPhải

trả

Phảithu

Trang 12

• Tên cơ quan cho vay, thanh toán:

I/ Tình hình cấp vốn, cho vay, thanh toán:

X dựng Thiết bị Khác

I Số liệu của chủ đầu tư

1 - Luỹ kế số vốn đã cấp, cho vay,

thanh toán từ khởi công

2 - Chi tiết số vốn đã cấp, cho vay,

thanh toán hàng năm.

II Số liệu của cơ quan cấp, cho vay,

thanh toán

1 - Luỹ kế số vốn đã cấp, cho vay,

thanh toán từ khởi công

2 - Chi tiết số vốn đã cấp, cho vay,

thanh toán hàng năm.

III Chênh lệch

Giải thích nguyên nhân chênh lệch:

II/ Nhận xét đánh giá và kiến nghị:

1-Nhận xét:

- Chấp hành trình tự thủ tục quản lý đầu tư và xây dựng

- Chấp hành chế độ quản lý tài chính đầu tư

2- Kết quả kiểm soát qua quá trình cấp vốn, cho vay, thanh toán vốn đầu tưthực hiện dự án:

3- Kiến nghị: Về nguồn vốn đầu tư và chi phí đầu tư đề nghị quyết toán thuộcphạm vi quản lý

Trang 13

Tên cơ quan duyệt

Tổng giá trị phê duyệt (nếu có)

- Chủ trương lập quy hoạch hoặc

chuẩn bị đầu tư dự án

-Văn bản phê duyệt đề cương (đối

với dự án quy hoạch)

- Văn bản phê duyệt dự toán chi

phí

- Quyết định phê duyệt quy hoạch

(đối với dự án quy hoạch)

- Quyết định huỷ bỏ dự án

II- Thực hiện đầu tư

1 Nguồn vốn đầu tư:

Đơn vị: đồngNguồn vốn đầu tư Được duyệt Thực hiện Ghi chú

Tổng số

30

Trang 14

3 Số lượng, giá trị TSCĐ mới tăng và TSLĐ hình thành qua đầu tư, tênđơn vị tiếp nhận quản lý và sử dụng tài sản (nếu có):

III/ Thuyết minh báo cáo quyết toán :

1-Tình hình thực hiện:

- Thuận lợi, khó khăn

- Những thay đổi nội dung của dự án so chủ trương được duyệt

2- Nhận xét, đánh giá quá trình thực hiện dự án:

- Chấp hành trình tự thủ tục quản lý đầu tư và xây dựng của nhà nước

- Công tác quản lý vốn và tài sản trong quá trình đầu tư

Trang 16

- Địa điểm xây dựng:

- Thời gian khởi công, hoàn thành (thực tế)

Điều 2 Kết quả đầu tư

1 Nguồn vốn đầu tư :

+ Vay trong nước

+ Vay nước ngoài

- Vốn khác

2 Chi phí đầu tư

Đơn vị: đồngNội dung Tổng dự toán được

Trang 17

3 Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản:

4 Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:

Nội dung Công trình (HMCT)

thuộc chủ đầu tư quản lý Công trình (HMCT) giaođơn vị khác quản lý

Tổng số

1- Tài sản cố định

2- Tài sản lưu động

Điều 3 Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan:

1.Trách nhiệm của chủ đầu tư:

- Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư công trình là:

Tổng số

- Vốn ngân sách nhà nước

- Vốn vay:

+ Vay trong nước

+ Vay nước ngoài

- Vốn khác

-Tổng các khoản công nợ tính đến ngày tháng năm là :

Tổng nợ phải thu:

Tổng nợ phải trả:

Chi tiết các khoản công nợ theo phụ lục số: kèm theo

2 Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận tài sản:

Được phép ghi tăng tài sản:

3.Trách nhiệm của các đơn vị , cơ quan có liên quan :

4 Các nghiệp vụ thanh toán khác (nếu có)

Điều 4: Thực hiện

Tên đơn vị tiếp

nhận tài sản

Tài sản cố định(đồng)

Tài sản lưuđộng (đồng)

Chi tiết theo nguồn

vốn

34

Trang 18

Nơi nhận: Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

35

Trang 19

Đơn vị báo cáo: Biểu số 01/THQT

Số:

TỔNG HỢP THỰC HIỆN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH

Tổng giá trị

đề nghị quyết toán

Tổng giá trị quyết toán được phê duyệt

Giảm so với giá trị đề nghị quyết toán

Số dự án, công trình

đã nộp hồ sơ quyết toán.

Giá trị đề nghị quyết toán của chủ đầu tư

Số dự án, công trình hoàn thành chưa nộp hồ

sơ quyết toán

Trang 20

Biểu số 02/THQT`

Tên đơn vị báo cáo (chủ đầu tư):

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH

Giá trị quyết toán được duyệt

Chênh lệch Tỷ lệ

(%) Tổng

Trang 21

PHỤ LỤC SỐ 01

VÍ DỤ TÍNH CHI PHÍ THẨM TRA, CHI PHÍ KIỂM TOÁN

Kèm theo Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước.

Ví dụ 1: Tính chi phí kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành của dự án

có tổng mức đầu tư là 650 tỷ đồng

Tính toán:

Bước 1: Đối chiếu tổng mức đầu tư của dự án (Gi = 650 tỷ đồng) với

Bảng Định mức để xác định các thông số của công thức tổng quát: Ka = 0,03;

Ki = 0,10 – 0,02

Ki = 0,08

Bước 3: Tính chi phí kiểm toán

0,08 % x 650 tỷ đồng = 0,520 tỷ đồng = 520 triệu đồng

Thuế GTGT = 520 triệu đồng x 10% = 52 triệu đồng

Chi phí kiểm toán = 520 triệu đồng + 52 triệu đồng = 572 triệu đồng

Kết quả: Có 2 trường hợp xảy ra:

+ Trường hợp dự án có cơ cấu vốn thiết bị chiếm từ 51% trở lên so vớitổng mức đầu tư của dự án thì chi phí kiểm toán tối đa của dự án được xác định

để ký kết hợp đồng kiểm toán là 572 triệu đồng x 70% = 400,40 triệu đồng

38

Trang 22

+ Trường hợp dự án có cơ cấu vốn thiết bị chiếm dưới 51% so với tổngmức đầu tư của dự án thì chi phí kiểm toán tối đa của dự án được xác định để

ký kết hợp đồng kiểm toán là 572 triệu đồng

-*** -Ví dụ 2: Tính chi phí kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành của dự án

có tổng mức đầu tư là 150 triệu đồng

Bước 1: Đối chiếu tổng mức đầu tư của dự án (Gi = 150 triệu đồng) với

Bảng Định mức ta xác định được: Ki = 0,5 %;

Bước 2: Tính chi phí kiểm toán

0,05 % x 150.000.000 đồng = 750.000 đồng (nhỏ hơn 01 triệu đồng);Như vậy, được xác định chi phí kiểm toán ở mức tối thiểu là 01 triệuđồng cộng với 10% Thuế GTGT = 1,10 triệu đồng

Kết quả: Chi phí kiểm toán là 1,10 triệu đồng

-*** -Ví dụ 3: Tính chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

của dự án có tổng mức đầu tư là 650 tỷ đồng

Tính toán:

Bước 1: Đối chiếu tổng mức đầu tư của dự án (Gi = 650 tỷ đồng) với

Bảng Định mức để xác định các thông số của công thức tổng quát: Ka = 0,04;

Bước 3: Tính chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

Chi phí thẩm tra tối đa = Ki- TTPD % x Tổng mức đầu tư

= 0,054 % x 650.000 triệu đồng

= 351,0 triệu đồng

39

Trang 23

Kết quả: Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán được xác định theo 4

trường hợp cụ thể như sau:

+ Trường hợp dự án có cơ cấu vốn thiết bị chiếm dưới 51% so với tổngmức đầu tư của dự án và không kiểm toán: 351,0 triệu đồng

+ Trường hợp dự án có cơ cấu vốn thiết bị chiếm từ 51% trở lên so vớitổng mức đầu tư của dự án và không kiểm toán: 351 triệu đồng x 70% = 245,7triệu đồng

+ Trường hợp dự án có cơ cấu vốn thiết bị chiếm dưới 51% so với tổngmức đầu tư của dự án và có kiểm toán: 351 triệu đồng x 50% = 175,5 triệuđồng

+ Trường hợp dự án có cơ cấu vốn thiết bị chiếm từ 51% trở lên so vớitổng mức đầu tư của dự án và có kiểm toán: 351 triệu đồng x 70% x 50% =122,85 triệu đồng

-*** -Ví dụ 4: Tính chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán cho một hạng mục

hoàn thành; trong đó: tổng mức đầu tư của dự án là 650 tỷ đồng, Dự toán củahạng mục cần tính được duyệt là 150 tỷ đồng

Tính toán:

Bước 1: Đối chiếu tổng mức đầu tư của dự án (Gi = 650 tỷ đồng) với

Bảng Định mức để xác định các thông số của công thức tổng quát: Ka = 0,04;

Kb = 0,06; Gi = 650; Ga = 1.000; Gb = 500;

Bước 2: Đặt giá trị của các thông số trên vào công thức tổng quát để tính

tỷ lệ chi phí thẩm tra của cả dự án:

Bước 3: Tính chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

Chi phí thẩm tra tối đa = Ki- TTPD % x Tổng mức đầu tư

= 0,054 % x 650.000 triệu đồng

= 351,0 triệu đồng

Kết quả: Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của cả dự án được xác

định theo 4 trường hợp cụ thể như ở ví dụ 3 trên đây;

40

Trang 24

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của hạng mục cần tính tương ứngvới 4 trường hợp cụ thể như sau:

+ Trường hợp dự án có cơ cấu vốn thiết bị chiếm dưới 51% so với tổngmức đầu tư của dự án và không kiểm toán:

Trang 25

PHỤ LỤC SỐ 02 HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU BÁO CÁO QUYẾT TOÁN

Kèm theo Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước.

I- Mẫu số 01/QTDA:

1- Phần I - Nguồn vốn đầu tư: Phản ánh tình hình tiếp nhận, quản lýnguồn vốn đầu tư dự án (công trình, hạng mục công trình) theo từng loại nguồnvốn, cụ thể:

Cột 1: Phản ánh đầy đủ từng loại nguồn vốn tham gia đầu tư dự án

•Vốn ngân sách nhà nước bao gồm: nguồn vốn chi đầu tư xây dựng trong dựtoán ngân sách nhà nước hàng năm; nguồn vốn của Chính phủ Việt Nam vay

nợ, nhận viện trợ từ nước ngoài để đầu tư cho dự án

- Vốn vay:

- Vay ngoài nước: Phản ánh số vốn do chủ đầu tư trực tiếp vay tổ chức, cá nhân

ở nước ngoài để đầu tư

- Vay trong nước: Phản ánh số vốn do chủ đầu tư trực tiếp vay các tổ chức, cánhân trong nước

- Vốn khác: Các nguồn vốn ngoài các nguồn nêu trên

Cột 2: Phản ánh nguồn vốn đầu tư cho dự án được cấp có thẩm quyền duyệttrong Quyết định đầu tư dự án

Cột 3: Phản ánh nguồn vốn thực tế đầu tư cho dự án tính đến thời điểm khoá sổlập báo cáo quyết toán

2-Phần II - Tổng hợp chi phí đầu tư đề nghị quyết toán:

•Cột 3: Ghi giá trị tổng mức đầu tư dự án được cấp có thẩm quyền duyệt trongquyết định đầu tư dự án hoặc quyết định điều chỉnh tổng mức đầu tư của dự án

•Cột 4: Ghi giá trị tổng dự toán được cấp có thẩm quyền duyệt trong quyết địnhphê duyệt tổng dự toán hoặc quyết định phê duyệt điều chỉnh tổng dự toán

•Cột 5: Ghi chi phí đầu tư dự án (công trình, hạng mục công trình) hoàn thànhchủ đầu tư đề nghị quyết toán

3- Phần III - Chi phí đầu tư đề nghị duyệt bỏ không tính vào giá trị tàisản hình thành qua đầu tư: Phản ánh toàn bộ những khoản đã chi phí nhưng donguyên nhân khách quan: thiên tai (bão, lụt, cháy nổ), làm thiệt hại, được cấp

có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép duyệt bỏ không tính vào giá trị tàisản hình thành qua đầu tư

4- Phần IV- Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:

Cột 3: Phản ánh giá trị của tài sản theo thực tế chi phí

Cột 4: Phản ánh giá trị của tài sản theo giá quy đổi tính đến thời điểm bàn giao

42

Trang 26

tài sản cho sản xuất, sử dụng (Trường hợp không phải quy đổi thì ghi bằng giátrị thực tế).

II- Mẫu số 02/QTDA: Phản ánh các văn bản liên quan đến chủ trươngthực hiện đầu tư, chi phí đầu tư chủ đầu tư đề nghị quyết toán

•Cột 5: Ghi tổng giá trị được duyệt trong các văn bản phê duyệt như: Tổng mứcđầu tư, tổng dự toán , dự toán, tổng giá trị của gói thầu

III- Mẫu số 03/QTDA: Phản ánh tình hình giải ngân vốn đầu tư qua cácnăm làm cơ sở quy đổi vốn đầu tư quyết toán công trình Tổng hợp số liệu đốichiếu vốn qua các năm

IV- Mẫu số 04/QTDA: Phản ánh chi phí đầu tư đã thực hiện đề nghịquyết toán của từng công trình (hạng mục công trình) trong trường hợp dự án

có từ hai công trình (hạng mục công trình) trở lên

• Cột 6: Các chi phí khác liên quan trực tiếp cho công trình, hạng mục côngtrình nào thì đưa vào công trình, hạng mục công trình đó

V- Mẫu số 05/QTDA: Phản ánh toàn bộ tài sản hình thành qua đầu tư về

số lượng, nguyên giá và giá quy đổi; chi tiết theo từng đơn vị tiếp nhận sử dụngtài sản

VI- Mẫu số 06/QTDA: Phản ánh toàn bộ tài sản lưu động bàn giao chosản xuất sử dụng khi công trình (hạng mục công trình hoàn thành) về số lượng,đơn giá theo chi phí thực tế và theo giá quy đổi; chi tiết theo đơn vị tiếp nhận

sử dụng tài sản

VII- Mẫu số 07/QTDA: Phản ánh giá trị thực hiện, tình hình thanh toán

và công nợ của dự án; chi tiết theo từng cá nhân, đơn vị tham gia thực hiện dự

án tính từ khi thực hiện hợp đồng đến thời điểm khoá sổ lập báo cáo quyếttoán

VIII- Biểu 08/QTDA: Lập riêng từng bảng đối chiếu xác nhận cho từngnguồn vốn đầu tư, cho từng cơ quan cấp vốn, cho vay, thanh toán vốn đầu tưcủa dự án

IX- Mẫu số 09/QTDA: Mẫu này áp dụng cho các dự án quy hoạch và chiphí chuẩn bị đầu tư bị huỷ bỏ theo quyết định của cấp có thẩm quyền: Cách ghitương tự như Mẫu số 01/QTDA nêu trên

X- Mẫu số 10/QTDA: Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoànthành:

Điều 2- Kết quả đầu tư:

- Điểm 1- Nguồn vốn đầu tư:

- Cột 2: Ghi theo Quyết định đầu tư dự án (hoặc Quyết định phê duyệt điềuchỉnh tổng mức đầu tư);

- Cột 3: Ghi theo giá trị được phê duyệt tại quyết định này

- Điểm 2- Chi phí đầu tư:

- Cột 2: Ghi giá trị tổng dự toán được duyệt trong quyết định phê duyệt tổng dự

43

Trang 27

toán hoặc quyết định phê duyệt điều chỉnh tổng dự toán.

- Cột 3: Ghi chi phí đầu tư được quyết toán

- Điểm 4 - Phản ánh giá trị tài sản hình thành qua đầu tư theo giá trị được phêduyệt; có bản chi tiết giá trị tài sản theo công trình do chủ đầu tư quản lý sửdụng hay giao cho cơ quan, đơn vị khác quản lý sử dụng theo thực tế chi phí vàtheo giá quy đổi kèm theo

Điều 3 - Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan

1- Trách nhiệm của chủ đầu tư: Nêu trách nhiệm của chủ đầu tư đượcphép tất toán nguồn, chi phí đầu tư cho công trình và thanh toán các khoảncông nợ theo giá trị quyết toán vốn đầu tư được phê duyệt (giá trị quyết toánvốn đầu tư hoàn thành theo thực tế )

2- Trách nhiệm các đơn vị liên quan:

Nêu rõ tên từng cơ quan đơn vị được tiếp nhận tài sản có trách nhiệm ghi tăngvốn và tài sản theo giá trị được duyệt theo giá quy đổi tính đến ngày được tiếpnhận bàn giao (chi tiết rõ giá trị từng tài sản, nhóm loại tài sản)

44

Ngày đăng: 27/08/2017, 23:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐỐI CHIẾU - Mẫu quyết toán vốn
BẢNG ĐỐI CHIẾU (Trang 12)
Bảng Định mức để xác định các thông số của công thức tổng quát: Ka = 0,03; - Mẫu quyết toán vốn
ng Định mức để xác định các thông số của công thức tổng quát: Ka = 0,03; (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w