Xác định số hiệu nguyên tử của nguyên tố X, kí hiệu hóa học của X.. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử A là 12.. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên t
Trang 1Bồi dưỡng HSG Hóa học 10
MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ NGUYÊN TỬ Bài 1: Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử nguyên tố X là 115, trong đó số hạt nơtron nhiều
hơn số hạt electron là 10 hạt Xác định số hiệu nguyên tử của nguyên tố X, kí hiệu hóa học của X
Bài 2: Tổng số hạt (p, n, e) của 2 nguyên tử A và B là 142, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử A là 12 Xác định nguyên tố A, B
Bài 3: Trong phân tử M 2 X có tổng số hạt (p,n,e) là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 44 Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử
X là 23 Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 Xác định công thức phân tử M2X
Bài 4: Một hợp chất AB 2 có tổng số hạt (p,n,e) bằng 106, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 34 Tổng số hạt (p,n,e) trong nguyên tử A nhiều hơn B cũng
là 34 Số khối của A lớn hơn số khối của B là 23 Xác định tên hợp chất AB2
Bài 5: Trong phân tử XY3 có tổng số hạt (p, n,e) bằng 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là
76 Xác định kí hiệu hóa học của X, Y và XY3
Bài 6: Phân tử hợp chất A có dạng MX a, trong đó tổng số hạt proton là 77 Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 18 Trong A, số proton của X lớn hơn số proton của M là 25 hạt Xác định công thức hóa học của A
Bài 7: Trong phân tử MX 2 có tổng số hạt electron, nơtron và proton là 178 hạt, trong đó tổng số hạt trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt Trong hạt nhân M số nơtron nhiều hơn số proton 4 hạt Trong hạt nhân X, số nơtron bằng số proton Xác định công thức hóa học của MX2
Bài 8: Phân tử hợp chất A có dạng XYZ, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 Hiệu số khối giữa Y và Z gấp 10 lần số khối của X Tổng số khối của Y và Z gấp 27 lần số khối của X Tổng số các hạt mang điện và không mang điện trong phân tử A là 82 Tìm công thức của A
Bài 9: Hợp chất X có công thức AB 2 (A, B là 2 nguyên tố hoá học) Tổng số proton trong phân tử X là 58 Số hạt mang điện trong nguyên tử A gấp 1,625 lần số hạt mang điện trong nguyên tử B.
a/ Xác định công thức phân tử của X.
b/ Đốt cháy hoàn toàn X trong oxi dư, sản phẩm sinh ra có chất khí Y (mùi hắc) Nêu và giải thích hiện tượng khi cho khí Y từ từ đến dư vào:
b1/ dung dịch thuốc tím
b2/ nước brom
b3/ dung dịch axit sunfuhidric
Bài 10: Hợp chất ion tạo nên tử các ion đơn nguyên tử M2+ và X2- Tổng số hạt (p,n,e)
trong phân tử G là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28
Trang 2Bồi dưỡng HSG Hóa học 10
hạt Số hạt mang điện của ion X2- ít hơn số hạt mang điện của ion M2+ là 20 hạt Xác định
số khối, số hiệu nguyên tử của M, X và công thức phân tử MX
Bài 11: Hãy tính khối lượng của 1 mol nơtron và 1 mol proton.
Bài 12: Cho biết nguyên tử khối của đồng là 64u.
a) Tính khối lượng của nguyên tử đồng
b) Tính khối lượng của 21,07.1023 nguyên tử đồng
c) Tính số nguyên tử đồng trong 2,88 gam đồng
Bài 13: Nguyên tử kali có 19 electron, 19 proton và 20 nơtron.
a) Tính khối lượng nguyên tử kali
b) Tính tỉ lệ khối lượng của eletron và của hạt nhân so với khối lượng toàn nguyên tử, từ đó rút ra kết luận gì?
Bài 14: Nguyên tử photpho (P) gồm: 15 proton, 15 electron và 16 nơtron Tính khối lượng
của electron có trong 5,6 gam photpho
Bài 15: Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử khí CO2 có 27,3% C và 72,7% O theo khối lượng Biết nguyên tử khối của cacbon là 12,011 Hãy xác định nguyên tử khối của oxi
Bài 16: Nguyên tử khối trung bình của bạc (Ag) là 107,87, trong đó 10947Ag chiếm 44% còn lại là đồng vị thứ hai Hãy xác định số khối của đồng vị thứ hai
Bài 17: Một nguyên tố có 4 đồng vị lần lượt chiếm tỉ lệ là 67,76%; 26,16%; 2,42% và
3,66% Biết rằng đồng vị II hơn đồng vị I là 2 nơtron; đồng vị III hơn đồng vị II là 1 nơtron
và đồng vị IV hơn đồng vị III là 1 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố này là 58,74u
a) Xác định số khối của 4 đồng vị
b) Viết kí hiệu nguyên tử của 4 đồng vị này Cho biết đồng vị I có 30 nơtron
Bài 18:
Tính bán kính gần đúng của nguyên tử canxi, biết rằng 1 mol canxi chiếm thể tích 25,87 cm3
và trong tinh thể, các nguyên tử canxi chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là các khe trống
Bài 19: Tính bán kính nguyên tử gần đúng của
Ca ở 200C, biết tại nhiệt độ đó khối lượng riêng của Ca bằng 1,55 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Ca có hình cầu, có độ đặc khít là 74% Cho nguyên tử khối của Ca = 40,08
Bài 20: Tính bán kính nguyên tử gần đúng
của Fe ở 200C, biết tại nhiệt độ đó khối lượng riêng của Fe bằng 7,87 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe có hình cầu, có độ đặc khít là 68% Cho nguyên tử khối của Fe= 55,85