b Hãy cân bằng phương trình hóa học trên bằng phương pháp thăng bằng electron.. Dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4 màu tím, nhận thấy dung dịch bị mất màu vì xảy ra phản ứng hóa học sau: SO
Trang 1Ag + H2S + O2 → Ag2S + H2O
a) Cho biết vai trò của các chất phản ứng
b) Hãy cân bằng phương trình hóa học trên bằng phương pháp thăng bằng electron
Bài 2 Dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4 màu tím, nhận thấy dung dịch bị mất màu vì xảy ra phản ứng hóa học sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 a) Hãy cho biết vai trò của SO2 và KMnO4 trong phản ứng trên b) Hãy cân bằng phương trình hóa học trên bằng phương pháp thăng bằng electron
Bài 3 Cho biết sơ đồ của phản ứng oxi hóa – khử : H2S + SO2 → S + H2O a) Cho biết vai trò của các chất phản ứng b) Cân bằng phương trình hóa học trên bằng phương pháp thăng bằng electron c) Tính khối lượng lưu huỳnh sau phản ứng, nếu có 0,2mol H2S tham gia phản ứng với SO2 dư
Bài 4 Cho biết sơ đồ của phản ứng oxi hóa – khử : Al+ H2SO4 đặc, nóng → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
a) Cho biết vai trò của các chất phản ứng b) Cân bằng phương trình hóa học trên bằng phương pháp thăng bằng electron c) Tính thể tích SO2 (đktc) thu được khi có 5,4g Al phản ứng
Bài 5 Viết các phương trình phản ứng (nếu có xảy ra): 1) Fe + H2SO4 loãng 2) Fe + H2SO4 đặc, nóng
3) Cu + H2SO4 loãng 4) Cu + H2SO4 đặc
5) FeO + H2SO4 loãng
6) FeO + H2SO4 đặc
7) Fe2O3 + H2SO4 loãng
8) Fe2O3 + H2SO4 đặc
9) Ba(NO3)2 + H2SO4 loãng
10) NaCl (tinh thể) + H2SO4( đặc nóng) Cho biết H2SO4 thể hiện tính chất gì qua các phản ứng trên?
Trang 2
Bài 6 Có những chất sau : C, Cu, CuO, Mg, NaCl, FeO và Fe(OH)3 1) Hãy cho biết những chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng Viết PTHH
2) Chất nào nói trên không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng tác dụng với H2SO4 đặc? Viết PTHH của phản ứng và xác định vai trò các chất phản ứng
Bài 7 Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất hãy phân biệt các dung dịch sau: a) Dung dịch : NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2
b) Dung dịch : H2SO4, HCl, Na2SO4, Ba(OH)2
Bài 8 Nêu phương pháp hóa học để phân biệt 2 khí SO2, CO2 Viết PTHH của những phản ứng đã dùng
Bài 9 Tính thể tích SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất thu được khi cho H2SO4 đặc, nóng dư tác dụng với : a) 9,6g Cu
Trang 3
Bài 10 Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu trong các trường hợp sau: a) Cho 18,6g hỗn hợp bột sắt và kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lít khí (đktc)
b) Hòa tan hết 12g hỗn hợp bột sắt và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được 5,6 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
Bài 11 Cho 4 g hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 2,24 lit khí bay ra (đktc) a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X? b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư Tính thể tích SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất thu được
Bài 12 Cho 41,6 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 8,96 lit khí (đkc) Tính % khối lượng CuO trong hỗn hợp?
Trang 4
Bài 13 Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng trong các trường hợp sau: a) Dẫn 2,24 lit (đktc) SO2 vào 150 ml dung dịch NaOH 1M
b) Dẫn 2,24 lit (đktc) SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M .
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7.
B Dung dịch HF hòa tan được SiO2
C Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo D Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
Câu 2: Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là
0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
A 4,0.10-4 mol/(l.s) B 5,0.10-4 mol/(l.s) C 1,0.10-4 mol/(l.s) D 7,5.10-4 mol/(l.s)
Câu 3: Cho 9,48g KMnO4 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl đặc thu được bao nhiêu lít clo (đktc)? (Cho K
=39, Mn = 55, O=16 )
Câu 4: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là (Cho Cu = 64, Zn = 65, Fe = 56, Mg = 24)
Câu 5: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 1M ở nhiệt độ thường (250C) Trường hợp nào tốc
độ phản ứng giảm?
A Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột B Thay dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch H2SO4 0,5M
C Thực hiện phản ứng ở 500C D Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 2M
Câu 6: Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(k) + O2(k) 2NO(k); phản ứng thuận là phản ứng thu
nhiệt
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
Câu 7: Cho các phản ứng hoá học sau:
(a) S + O2
0
t
SO2 (b) S + 3F2 SF6t0 (c) S + Hg HgS (d) S + 6HNO3(đặc) H2SO4 + 6NO2 +2H2Ot0
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
Trang 5Câu 9: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là
Câu 10: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
Câu 11: Trong công nghiệp H2SO4 được sản xuất theo sơ đồ sau: FeS2 → SO2 → SO3→ H2SO4
Từ 3 tấn quặng pirit (FeS2) có lẫn 20% tạp chất có thể sản xuất được bao nhiêu tấn dung dịch axit H2SO4 nồng
độ 98% Biết hiệu suất của quá trình là 90% (Cho Fe =56, S =32, H=1, O =16 )
Câu 12: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A H2SO4 loãng + FeO →FeSO4 + H2O B 10H2SO4 đặc + 2Fe3O4 → 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
C H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O D 4H2SO4 loãng + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
Câu 13: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 14: Có 3 dung dịch mất nhãn: BaCl2, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch trên là gì?
nhiêu gam kết tủa? ( Cho F= 19; Br =80; Ag =108)
Câu 16: Đây là chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các
sinh vật trên trái đất giảm các bức xạ cực tím Chất này là
Câu 17: Cho 18 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí
H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là ( Cho Fe =56, Cu =64)
Câu 18: Cho các phản ứng sau:
(a) H2S + SO2 → (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (loãng) →
(c) KMnO4 + HCl (đặc) → (d) SO2 + dung dịch Br2 →
(e) Ag + O3 → (g) F2 + H2O t0
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
được là (Cho S =32, O =16, Na =23, H=1 )
Câu 20: Không nên dùng bình thuỷ tinh để đựng axit nào dưới đây?
Câu 21: Cho bốn dung dịch: NaCl, NaBr, NaF, NaI Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt bốn dung dịch
trên?
Câu 22: Cho các yếu tố sau: (1) nồng độ, (2) áp suất, (3) nhiệt độ, (4) diện tích tiếp xúc, (5) chất xúc tác Các
yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
A (1), (3), (5) B (1), (2) ,(3), (4) C (1), (2), (3), (4), (5) D (2), (3), (4), (5)
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh
(b) Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống nấm mốc
(c) Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp điện phân nước
(d) Trong khí quyển, nồng độ SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit
(e) Pha loãng axit sunfuric bằng cách cho từ từ axit vào nước, khuấy đều
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 24: Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi nào?
Trang 6C Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau
D Nồng độ của các chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau
Câu 25: Cho phương trình hóa học:
aAl + bH2SO4 cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2Ot0 Tỉ lệ a : b là
Câu 26: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
Câu 27: Cho phương pháp thu khí sau:
Có thể áp dụng để thu khí nào sau đây?
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 16,8g Fe và 32g Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, sinh ra V lít khí SO2 (đktc) Giá trị của V là (Cho Fe =56, O=16)
Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C điện phân nóng chảy NaCl D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 30: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH 3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt
Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi: