Cách đ S d ng There, Their và ể ử ụ
They're
Ti ng Anh khá ph c t p, ch ng h n nh v i cách dùng c a ế ứ ạ ẳ ạ ư ớ ủ there, their and they're H u h t ầ ế
nh ng ng ữ ườ i nói ti ng Anh b n ng đ u phát âm chúng gi ng nhau (các t này đ ế ả ữ ề ố ừ ượ c g i là t ọ ừ
đ ng âm); do đó, r t khó cho m t s ng ồ ấ ộ ố ườ ể i đ xác đ nh cách vi t c a chúng M i cách vi t l i là ị ế ủ ỗ ế ạ
m t t hoàn toàn khác, và đi u quan tr ng là ph i giao ti p rõ ràng và chính xác trong th t ộ ừ ề ọ ả ế ư ừ
b ng văn b n, Academic writing và giao d ch kinh doanh ằ ả ị
Các b ướ c
S d ngử ụ there khi đ c p đ n n i ch n.ề ậ ế ơ ố N i ch n đây có th c th ("over there by the ơ ố ở ể ụ ể building") ho c tr u t ặ ừ ượ ng ("it must be difficult to live there") [1]
There cũng đượ c s d ng v i đ ng t "to be" ử ụ ớ ộ ừ There đi cùng v i "to be" (be, is, am,ớ are, was, were) đ ch ra s t n t i c a đi u gì đó, ho c đ c p đ n đi u gì đó l n đ u ể ỉ ự ồ ạ ủ ề ặ ề ậ ế ề ầ ầ tiên
grandmother gave me last year."
S d ngử ụ their đ nói đ n s h u.ể ế ở ữ Đây là m t tính t s h u và ch ra m t danh t c ộ ừ ở ữ ỉ ộ ừ ụ
Hãy nh r ngớ ằ they're là d ng rút g n c aạ ọ ủ they và are. Nó ch đỉ ượ ử ục s d ng làm chủ
làm b ng ổ ữ[3]
Trang 2 I would go to the movies, but they're already waiting for me.
Hãy t mình ki m tra ự ể Khi b n s d ng b t kỳ t nào trong s ba t này, hãy t o cho ạ ử ụ ấ ừ ố ừ ạ
Nh n bi t các ví d sai và h c t nh ng l i đó ậ ế ụ ọ ừ ữ ỗ B ng cách xem xét cách vi t c a ằ ế ủ
Hãy luy n t p, luy n t p, và luy n t p! ệ ậ ệ ậ ệ ậ Nh giáo viên ti ng Anh ho c b n bè c a b nờ ế ặ ạ ủ ạ
L i khuyên ờ
up their rubbish [s s h u]"ự ở ữ
nh ng quy t c đ c bi t khi máy tính t đ ng s l i nh nh ng t li t kê trên đây.ữ ắ ặ ệ ự ộ ử ỗ ư ữ ừ ệ
Trang 3 Hãy nh there, their, và they're theo nh ng quy t c sau đây:ớ ữ ắ
ph i nó khi vi t.ả ế
N u b n có "there is" ho c "there are" thì luôn luôn là "there" – không bao gi nói ế ạ ặ ờ
"they're is" ho c "they're are" ho c "their is" hay "their are".ặ ặ
N u b n v a lo i tr "they're" ho c "their" là d ng sai, thì "there" chính là t b n nên ế ạ ừ ạ ừ ặ ạ ừ ạ
—câu thay th s có nghĩa Ví d : Their house is purple N u b n thay "their" b ng "my"ế ẽ ụ ế ạ ằ
đúng