Mục tiêu cần đạt: + Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ g
Trang 1Ngày soạn: 14/08/2014
Ngày giảng: Lớp 8A: 20/08/2014 ; Lớp 8B: 20/08/2014
TIẾT 1 CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
§1 TỨ GIÁC
A Mục tiêu cần đạt:
+ Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái
niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
+ Kỹ năng: HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ
giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 đường chéo
+ Thái độ: Rèn tư duy suy luận ra được 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
B Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ
2 HS: Thước, com pa, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học :
I Ôn định tổ chức: (1phút)
Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng
II Kiểm tra bài cũ:(3’)
+ GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc,…
III Bài mới :
Hoạt động 1: (12p)
GV: treo tranh (bảng phụ)
- HS: Quan sát hình & trả lời
- Các HS khác nhận xét
GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4
đoạn thẳng: AB, BC, CD & DA
1 Định nghĩa
c) DC
B A
b)
C
D B
A
Trang 2Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên
một ĐT
GV: Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không
phải là tứ giác Vậy tứ giác là gì ?
HS trả lời:
GV: Chốt lại & ghi định nghĩa
GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC,
CD, DA trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng
thứ nhất trùng với điểm cuối của đoạn
thẳng thứ 4
+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó
không có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng
nằm trên 1 đường thẳng
+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết
theo thứ tự các đoạn thẳng như: ABCD,
-GV: Hãy lấy mép thước kẻ lần lượt đặt
trùng lên mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi
quan sát
- H1(a) luôn có hiện tượng gì xảy ra ?
- H1(b) (c) có hiện tượng gì xảy ra ?
- GV: Bất cứ đương thẳng nào chứa 1
cạnh của hình H1(a) cũng không phân
chia tứ giác thành 2 phần nằm ở 2 nửa mặt
- Hình 2 có 2
CD cùng nằmtrên 1 đường thẳng
là hai đỉnh kề nhau+ hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau
+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P
Trang 2
d) DC
B A
Trang 3phẳng có bờ là đường thẳng đó gọi là tứ
giác lồi
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác như thế nào ?
+ Trường hợp H1(b) & H1 (c) không phải
là tứ giác lồi
* Hoạt động 3: (15p)
GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:
GV: Không cần tính số mỗi góc hãy tính
D
B
C A
Â1 + µB + µC1 = 180 0
µA 2 + µD + µC2 = 180 0 (µA1+µA2)+µB+(µC1+µC2) +µD = 3600 Hay µA + µB + µC + µD = 3600
Trang 4- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)
* Chú ý : T/c các đường phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thước thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đường chéo trước rồi vẽ 2 cạch còn lại
* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại
(Gợi ý: Nối trung điểm đường chéo)
………
………
Ngày soạn: 15/08/2014 Ngày giảng: Lớp 8A: 21/08/2014 ; Lớp 8B: 21/08/2014 TIẾT 2 §2 HÌNH THANG A Mục tiêu cần đạt: + Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang + Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính được các góc còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc + Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo B Chuẩn bị của thầy và trò: 1 GV: com pa, thước, tranh vẽ , bảng phụ, thước đo góc 2 HS: Thước, com pa, bảng nhóm C Tiến trình dạy học :
I Ôn định tổ chức: (1phút)
Trang 4
Trang 5Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng
II Kiểm tra bài cũ:(8’)
GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc như thế nào? Tính các góc ngoài của tứ giác sau:
1 1
+ GV nhận xét cho điểm
GV: Tứ giác có tính chất chung là
+ Tổng 4 góc trong là 3600
+ Tổng 4 góc ngoài là 3600
Hôm nay ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác
GV: đưa ra hình ảnh cái thang & hỏi
+ Hình trên mô tả cái gì ?
+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác đó có đặc điểm gì ? & giống nhau ởđiểm nào ?
Trang 6Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh
* Đ/n: Hỡnh thang là tứ giỏc cú hai
cạnh đối song song
H
Cạnh bên Cạnh đáy
Cạnh bên
Cạnh đáy
B A
* Hỡnh thang ABCD :+ Hai cạnh đối // là 2 đỏy+ AB đỏy nhỏ; CD đỏy lớn+ Hai cạnh bờn AD & BC+ Đường cao AH
⇒IN khụng song song với MK
⇒ đú khụng phải là hỡnh thang
* Nhận xột:
+ Trong hỡnh thang 2 gúc kề một cạnh
bự nhau (cú tổng = 1800)+ Trong tứ giỏc nếu 2 gúc kề một cạnh nào đú bự nhau ⇒ Hỡnh thang.
? 2 Hỡnh thang ABCD cú 2 đỏy AB &
CD theo (gt)⇒AB // CD (đn)(1) mà AD
// BC (gt) (2)
Từ (1) & (2)⇒AD = BC; AB = CD (2 cắp đoạn thẳng // chắn bởi đương
Trang 6
H G
F E
a)
Trang 7- Trả lời các câu hỏi sau:
+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang
+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang vuông
Ngày soạn: 19/08/2014
Ngày giảng: Lớp 8A: 27/08/2014 ; Lớp 8B: 27/08/2014
B A
GT: ABCD là ht đáy AB & CD ;
AB= DC
KL: AD = BC; AD// BC
Trang 8+ Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết
sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
+ Thái độ: Cẩn thận, yêu thích môn học
B Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc
2 HS: Thước, com pa, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học :
I Ôn định tổ chức: (1phút)
Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng
II Kiểm tra bài cũ:(8’)
- HS1: GV dùng bảng phụ: Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD
Tính x, y của các góc D, B
- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái
niệm cạnh đáy, cạnh bên, đường cao của hình thang
+GV nhận xét cho điểm HS
III Bài mới:
Trang 9b) Tớnh cỏc gúc cũn lại của mỗi HTC
đú
c) Cú NX gỡ về 2 gúc đối của HTC?
b) a)
B A
+GV: Trong hỡnh thang cõn 2 gúc đối
bự nhau.Cũn 2 cạnh bờn liệu cú bằng
nhau khụng ?
- Hs trả lời:
+ GV: cho cỏc nhúm CM & gợi ýAD
khụng // BC ta kộo dài như thế nào ?
- Hóy giải thớch vỡ sao AD = BC ?
ABCD là hỡnh thang cõn
GT ( AB // DC)
KL AD = BC
- Cỏc nhúm CM:
2 2
+ AD // BC ? khi đú hỡnh thang ABCD
Q P
M
d) K
I
a) Hình a,c,d là hình thang cân
b) Hình (a): àC = 1000 Hình (c) : àN = 700 Hình (d) : S$ = 900c)Tổng 2 góc đối của HTC là
1800
2 Tính chất
* Định lí 1:
Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau
Chứng minh:
AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)
ABCD là hình thang cân nên
C =D
à 1
A = Bà1 nên ảA2 = ảB2 ⇒ ∆OAB cân
OB (2)
Trang 10GV: Muốn chứng minh 1 tứ giỏc là
hỡnh thang cõn ta cú mấy cỏch để
b) AD // BC khi đó AD = BC
* Chú ý: SGK
* Định lí 2:
Trong hình thang cân 2 ờng chéo bằng nhau.
Chứng minh:
∆ADC & ∆BCD có:
+ CD cạnh chung+ ãADC = ãBCD ( Đ/ N hình thang cân )
+ AD = BC ( cạnh của hình thang cân)
+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A + Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B
* Định lí 3:
Hình thang có 2 đờng chéo
Trang 10
Trang 11b»ng nhau lµ h×nh thang c©n.
+ DÊu hiÖu nhËn biÕt h×nh thang c©n: SGK/74
IV Củng cố: (3’)
+GV: Dùng bảng phụ a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ? b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ? c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ? - HS trả lời +Gv nhận xét chốt lại V Hướng dẫn học ở nhà: (1’) - Học bài Xem lại chứng minh các định lí - Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk) * Vẽ hình thang cân ABCD(AB//CD) có AB = 3cm; CD = 5cm; đ cao IK = 3cm - Tiết sau: Luyện tập ………
………
………
Ngày soạn: 20/08/2014 Ngày giảng: Lớp 8A: 28/08/2014 ; Lớp 8B: 28/08/2014 TIẾT 4: LUYỆN TẬP A Mục tiêu cần đạt: 1 Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân 2 Kỹ năng: - Nhận biết hình thang, hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, TC hình thang cân 3 Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận B Chuẩn bị của thầy và trò: 1 GV: Compa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc 2 HS: Thước, compa C Tiến trình dạy học :
Trang 12I Ôn định tổ chức: (1phút)
Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng
II Kiểm tra bài cũ:(8’)
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đó là HTC thì ta phải CM thêm ĐK nào? Muốn
CM 1 tứ giác nào đó là hình thang cân thì ta phải CM như thế nào ?
+ GV nhận xét cho điểm HS
III Bài mới :
GV: Ngoài ra ∆AED = ∆BFC theo
trường hợp nào ? vì sao ?
GT ∆ ABC cân tại A; D ∈AB
E ∈ AC sao cho AD = AE;
KÎ AH ⊥DC ; BF ⊥DC ( E,F ∈DC)
=> ∆ADE ⊥tại E ∆BCF ⊥t¹i F
AD = BC ( c¹nh bªn cña HT c©n)
ADE BCF = ( §/N)
⇒ ∆AED = ∆BFC ( C huyÒn -gãc nhän)
Trang 13GV: Muốn chứng minh tứ giỏc BEDC
là hỡnh thang cõn đỏy nhỏ bằng cạnh
bờn( DE = BE) thỡ phải chứng minh
Từ (1) & (2) ⇒BDEC là hình thang cân
3 Chữa bài 16/ 75
∆ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đờng phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân
b) DE = BE = DC A
Chứng minh
a) ∆ABC cân tại A
ta có:
AB = AC ; E D
àB = àC(1)
2 2
Trang 14b) Tõ D¶2 =Bµ1 ; µB1=B¶2 (gt) ⇒ ¶D2 =B¶2
⇒∆ BED c©n t¹i E ⇒ ED = BE = DC
IV Cñng cè: (5p)
+Gv nh¾c l¹i ph¬ng ph¸p chøng minh, vÏ 1 tø gi¸c lµ h×nh thang c©n CM c¸c ®o¹n th¼ng b»ng nhau, tÝnh sè ®o c¸c gãc tø gi¸c qua chøng minh h×nh thang
-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
V H íng dÉn h ọc ở nhµ: (1p)
- Lµm c¸c bµi tËp 14, 18, 19 /75 (sgk)
- Tiết sau học bài: Đường trung bình của tam giác
Ngày soạn: 30/08/2014
Ngày giảng: Lớp 8A: 10/09/2014 ; Lớp 8B: 10/09/2014
TIẾT 5
§4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
A Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa và các định lý 1 và định lý 2 về
đường trung bình của tam giác
2 Kĩ năng:
- Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán thực tế
3.Thái độ: Cẩn thận, yêu thích môn học
B Chuẩn bị của thầy và trò:
Trang 14
Trang 151 Giáo viên 2 Học sinh
-Thước thẳng, bảng phụ, thước đo góc - Thước thẳng,thước đo góc
C Tiến trình dạy học :
I Ôn định tổ chức: (1phút)
Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng
II Kiểm tra bài cũ: (4’)
HS: Chọn câu trả lời SAI
a, Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
b, Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba
c, Đường trung bình của tam giác thì bằng cạnh thứ ba
d, Đường trung bình của một tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
GV nhận xét cho điểm Hs
III Bài mới:
Hoạt động 1: (12p)
- GV: cho HS thực hiện trả lời ?1
+ Vẽ ∆ABC bất kì rồi lấy trung điểm
D của AB
+ Qua D vẽ đường thẳng // BC đường
thẳng này cắt AC ở E
+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí
của điểm E trên canh AC
- HS nêu dự doán
- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí
- HS: ghi gt & kl của đ/lí vào vở
+ GV: Để có thể khẳng định được E là
điểm như thế nào trên cạnh AC ta chứng
minh đ/ lí như sau:
1 Đường trung bình của tam giác
Trang 16+ GV: Làm thế nào để chứng minh được
AE = EC
- HS có thể chứng minh theo cách khác
+GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của
AB E là trung điểm của AC Ta nói DE
là đường trung bình của ∆ABC
+GV: Vậy đường trung bình của tam
Đường trung bình của tam giác là đoạn
thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của tam giác.
bình của tam giác
Chứng minh (học sinh chứng minh)
Trang 17GV nhận xét chốt lại
=> DE là đường trung bình của tam giác ABC
=> BC = 2DE = 2.50 = 100m
IV Củng cố: (9p)
GV treo bảng phụ bài 20
·AKI = ·ACB= 50 0 => IK // BC
lại có: KA = KC = 8cm
=> KI là đường trung bình của ∆ABC C Vậy IA = IB = 10cm hay x = 10cm
-HS làm bài theo nhóm nhỏ trên phiếu học tập với t/g 3-4 phút
+GV nhận xét chốt lại V Hướng dẫn học ở nhà: (1p) - Học thuộc định nghĩa và hai định lý đường trung bình của tam giác - Chứng minh hoàn thiện hai định lý - Làm bài tập 21; 22 trong SGK-Tr79, 80 - Đọc trước phần 2 Đường trung bình của hình thang và làm ?4 trang 78 D Rút kinh nghiệm ………
………
Ngày soạn: 04/09/2014
b
a
x 8 cm
8 cm
10 cm
50
50
Trang 18Ngày giảng: Lớp 8A: 11/09/2014 ; Lớp 8B: 11/09/2014
3 Thái độ: Cẩn thận, yêu thích môn học
B Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: Thước thẳng, bảng phụ, thước đo góc
2 HS: Thước thẳng, thước đo góc
C Tiến trình dạy học :
I Ôn định tổ chức: (1phút)
Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng
II Kiểm tra bài cũ:(3’)
HS nêu định nghĩa và hai định lý đường trung bình của tam giác
GV nhận xét cho điểm Hs
III Bài mới:
Hoạt động 1: (15p)
+ GV: Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD)
tìm trung điểm E của AD, qua E kẻ Đường
thẳng a // 2 đáy cắt BC tại F và AC tại I
- GV: Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC;
2 Đường trung bình của hình thang
* Định lí 3 (SGK)
Trang 18
Trang 19AI; CE và nêu nhận xét.
- HS trả lời:
+ GV: Chốt lại = cách vẽ có độ chính xác
và kết luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta
có BF = FC hay F là trung điểm của BC
Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải
chứng minh định lí sau:
- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm
- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC
Ta nói đoạn EF là đường TB của hình
thang.Vậy đường TB của hình thang là
gì?
- HS nêu đ/n:
+ GV: Qua phần CM trên thấy được EI &
IF còn là đường TB của tam giác nào? Và
+ GV: Em quan sát và cho biết muốn CM
EF//DC ta phải CM được điều gì ?
- HS trả lời:
+ GV: Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?
GT
ABCD là hình thang(AB//CD); AE = EDEF//AB; EF//CD
C/M: Kẻ thêm đường chéo AC Xét
∆ADC có :
E là trung điểm AD (gt)EI//CD (gt) ⇒ I là trung điểm AC
+ Xét ∆ABC ta có :
I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt)⇒F là trung điểm của BC
Trang 20µ µ 1
- Học thuộc lý thuyết; Làm các BT 23,24,25 tr79,80 trong SGK
- Tiết sau: Luyện tập
D Rút kinh nghiệm
Trang 20
Trang 21
- Rèn kỹ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kỹ năng chứng minh
3 Thái độ: Cẩn thẩn, yêu thích môn học
B Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: Thước thẳng, bảng phụ, thước đo góc
Trang 222 HS: Thước thẳng, thước đo góc
C Tiến trình dạy học :
I Ôn định tổ chức: (1phút)
Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng
II Kiểm tra bài cũ:(6’)
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng.
Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 8cm, BC = 6cm
Các điểm D, E lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC
Ta có:
- HS trả lời, GV nhận xét cho điểm HS
III Bài mới:
d b
c d
e
Trang 23- HS: Vẽ hỡnh, ghi giả thiết, kết luận
- Học sinh trả lời miệng phần a
b Xét trong hai trờng hợp:
∆EKF có: EK + KF > (<) EF (bất
đẳng thức trong tam giác)
2 2
2
AB DC EF AB
2
AB DC AB DC
Trang 24Tõ (1) vµ (2) =>
2
DC AB
- Làm bài tập 26, 28 trong SGK trang 80 và BT 37, 38 trong SBT
- Ôn lại định nghĩa và các định lý về đường trung bình của tam giác, củah/th
+Hướng dẫn tự học: Ôn lại các bài toán dựng hình đã biết SGK/ 81+82
- Tiết sau học: Đường trung bình của tam giác
D Rút kinh nghiệm
……… ………
………
…….……… ………
Trang 251 Kiến thức :- Học sinh hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua mộtđường thẳng Nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua mộtđường thẳng Nhận biết được hình thang cân là hình có trục đối xứng
2 Kĩ năng :- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đốixứng với một đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết chứng minhhai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng
• Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế, toán học
• Bước đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình
II Kiểm tra bài cũ:(3’)
2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu1 : Các câu sau đúng hay sai ?
A Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm đó (Đ)
B Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.(S)
C Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó (S)
Trang 26Cõu2: Cho đường thẳng d và một điểm A ở ngoài đường thẳng d Hóy vẽ điểm
A/ sao cho d là đường trung trực của đoạn thẳng A A/
3.Bài mới:
Hoạt động của thày và trũ Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng (10’ )
-GV : A’ là điểm đối xứng với A
qua d và ngợc lại Hai điểm A và
A’ gọi là hai điểm đối xứng
nhau qua đờng thẳng d Đờng
thẳng d gọi là trục đối xứng Ta
còn nói A và A’ đối xứng với
nhau qua trục d
? Thế nào là hai điểm đối xứng
- Cú mấy điểm đối xứng với A qua d ?
- Cú duy nhất một điểm
* Quy ước: SGK/ 84
* BT: Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng
Cho tam giỏc ABC cõn tại A, M là trung điểm của BC Ta cú:
A B và C đối xứng nhau qua AM B Điểm đối xứng của A qua AM là A
C Cả 2cõu trờn đều đỳng D Cả 2cõu trờn đều sai
*Hoạt động 2: Hai hỡnh đối xứng nhau qua một đường thẳng (12’)
Trang 26
Trang 27=> AB và A’B’ đối xứng với nhau qua d
A đối xứng với A’ qua d
B đối xứng với B’ qua d
Treo hình 53, 54 giới thiệu
- Cho đoạn AB và d Vẽ đoạn A’B’ đối
xứng với AB qua d như thế nào?
Tương tự với ∆ ABC
- Điểm đối xứng với mỗi điểm của ∆
ABC qua đường cao AH ở đâu ?
Trang 28- Định nghĩa trục đối xứng của hình là
như thế nào ?
- Làm ?4
- Hình thang cân ABCD (AB //CD) có
trục đối xứng không? Là đường nào?
- Gấp hình 57 ?
- Đọc định nghĩa SGK/86
a./ Chữ A có một trục đối xứng
b./ ∆ ABC đều có ba trục đối xứng
c./ Đường tròn tâm O có vô số trục đối
Bài 41/88 SGK (Học sinh trả lời miệng)
a./ Nếu ba điểm thẳng hàng thì ba điểm đối xứng với chúng qua một trục cũngthẳng hàng (Đ)
b./ Hai tam giác đối xứng với nhau qua một trục thì có chu vi bằng nhau (Đ)
c./ Một đường tròn có vô số trục đối xứng (Đ)
Trang 28
Trang 30-Thước thẳng, compa, bảng phụ, bìa cắt
II Kiểm tra bài cũ:(3’)
2.
Kiểm tra bài cũ :(10’)
Bài 1 : Điền dấu “ x” vào ô thích hợp:
Bài 2 : - Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng qua một đường thẳng ? Vẽ hình
đối xứng của tam giác ABC qua đường thẳng d
Trang 30
B’
Trang 31- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? AD + DB bằng độ dài đoạn thẳngnào?
? AE + EB = ?
- H: Trả lời
? Vì sao AD + DB lại nhỏ hơn AE + EB
? áp dụng kết quả câu a hãy trả lời câu b
- H: Trả lời câu a, b
? HS quan sát mô tả từng biển giao
thông sau đó trả lời các câu a, b, c, d
Bài 37/87 Ha: Có hai trục đối xứng
Hb, c, d, e, i : có 1 trục đối xứng
Hg : có 5 trục đối xứngHh: không có trục đối xứng
c
d
Trang 32? Kể tên 1 vài chữ cái khác(kiểu in hoa)
b./ Con đường ngắn nhất mà bạn Túnên di là con đường ADB
Trang 32
Trang 333 Thái độ : Vẽ hình nhanh, đúng và suy luận lô gíc.
4 Tư duy : Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng vào thực tế
II./ Chuẩn bị
-Thước thẳng, compa, bảng phụ
- Giáo án điện tử, phiếu học tập
Bảng nhóm ,thước thẳng, com pa
- Biển chữ cái A,B,C,D,S,Đ
C Tiến trình dạy học :
I Ôn định tổ chức: (1phút)
Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng
II Kiểm tra bài cũ:(3’)
2.Kiểm tra bài cũ (7’)
Câu1 : Điền vào chỗ để được mệnh đề đúng :
a, Tổng các góc của 1 tứ giác bằng
b, Hình thang là song song
c, Hình thang có 2 góc kề 1 đáy là hình thang cân
d, Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là
e, Trong hình thang cân có 2 cạnh bên
Trang 34g, Đường thẳng đi qua của hình thang cân là trục đốixứng của hình thang cân đó
Câu2 : Vẽ tứ giác ABCD có các cạnh đối song song.
- Là hình thang đặc biệt có hai cạnh
bên song song
?2
Trang 34
b
cd
o 110
o
o
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
Trang 35* Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết
? Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận biết?
- Dựa vào định nghĩa
? Còn dựa vào dấu hiệu gì nữa?
GV: Trong năm dấu hiệu này có:
+ Ba dấu hiệu về cạnh
+ Một dấu hiệu về góc
+ Một dấu hiệu về đường chéo
- T/c về cạnh: Các cạnh đối bằng nhau
- T/c về góc: Các góc đối bằng nhau
- T/c về đường chéo: Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Định lý SGK /90
Cm: tự chứng minh
3.Dấu hiệu nhận biết (10’)
1 Tứ giác có cạnh đối song song là hình
5 Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau
tại trung điểm của mỗi đường là hình
Trang 36Học thuộc các đ/n, tính chất , dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
Chứng minh các dấu hiệu còn lại
Trang 37Ngµy d¹y: BGH kÝ duyÖt
3.Thái độ : Vẽ hình nhanh, đúng và suy luận lô gíc
4.Tư duy : Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng vào thực tế
II./ Chuẩn bị
-Thước thẳng, compa, bảng phụ ghi
bài 46/92SGK,
Bảng nhóm ,thước thẳng, com pa
- Biển chữ cái A,B,C,D,S,Đ
C Tiến trình dạy học :
I Ôn định tổ chức: (1phút)
Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng
II Kiểm tra bài cũ:(3’)
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
Câu1: Nêu định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành?
Câu 2:Sửa bài 46/92 SGK: Các câu sau đúng hay sai? (HS có giải thích)
a, Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành (Đ)
b, Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành (Đ)
c, Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành (S)
d, Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành (S)
3.Luyện tập
Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng
Trang 38=> AH = CK (cạnh tơngứng) (1)
Do AH ⊥BD (gt)
CK ⊥ BD(gt)
Từ (1) và (2)
=> AHCKlà hình bìnhhành
=> O là trung điểm của
đờng chéo AC Hay A, O, Cthẳng hàng
=> GF//BD
Trang 38
GT ABCD là hỡnh bỡnh hành,
CK ⊥ BD;
AH ⊥ CD, OH = OK
KL AKCK là hỡnh bỡnh hành
b A,O, C thẳng hàng
=> AH //CK (2)
c d
h
a o
Trang 39a
e
c f
=> b×nhhµnh
HE //FG
Bài tập1: Cho ∆ABC gọi D, E, F lần lượt
theo thứ tự là trung điểm AB, AC, BC
h
e
fg
Trang 40Bài tập2: Cho hình bình hành ABCD, qua B vẽ đoạn thẳng EF sao cho EF
//AC và EB=BF=AC
a./ AEBC, ABFC là hình gì?
b./ Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì thì E đối xứng với F qua đườngthẳng DB?
- Còn thời gian học sinh hòan thành tiếp
b'
e a
b
c