1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì i môn hóa học 8,9 trường THCS đồng trạch

10 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tỉ khối của A so với hiđro bằng 22... Ma trận đề kiểm tra học kì IMôn: hóa học 9 Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1... Hãy dùng

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra học kì I

Môn: hóa học 8

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng Vận dụngcao

1.Chất,

Nguyên

tử, Phân

tử

1 câu 0,5 điểm 5%

1 câu 1,5 điểm 15%

1 câu

1 điểm 10%

3 câu

3 điểm 30%

2 Phản

ứng hóa

học

1 câu

1 điểm 10%

2 câu

4 điểm 40%

3 câu

5 điểm 50%

3.Mol -

Tính toán

hóa học

2 câu

2 điểm 20%

2 câu

2 điểm 20%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

2 câu 1,5 điểm 1 câu1,5 điểm 4 câu6 điểm 1 câu1 điểm 8 câu10 điểm

100%

Trang 2

đề kiểm tra học kỳ i

Môn: hóa học 8

Năm học: 2011- 2012

Đề 01:

Câu 1: (1,5 điểm)

Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất chứa:

a, Al (III) và O (II)

b, P (V) và H (I)

c, Ca (II) và SO4 (II)

Câu 2: (4 điểm)

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a, N2 + H2 NH3

b, Zn + O2 ZnO

c, Al + CuSO4 Al2(SO4)3 + Cu

d, Fe(OH)3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O

Hãy lập phơng trình hóa học của mỗi phản ứng và cho biết tỉ lệ

số nguyên tử, phân tử của các chất tham gia và sản phẩm?

Câu 3: (1,5 điểm)

Phân tử của một hợp chất A gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O Biết tỉ khối của A so với hiđro bằng 22

a, Hãy cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X?

b, Viết công thức hóa học của hợp chất A?

Câu 4: ( 3 điểm)

Đốt cháy 2,4 gam Magie trong oxi sinh ra Magie oxit (MgO)

a, Lập phơng trình hóa học?

b, Tính thể tích của oxi phản ứng ở đktc?

c, Tính khối lợng của sản phẩm tạo thành?

( Biết Mg: 24; O: 16)

Đề 02:

Câu 1(1,5 điểm)

Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất chứa:

a, Fe (III) và O (II)

b, N (III) và H (I)

c, Mg (II) và SO4 (II)

Câu 2: (4 điểm)

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a, P + H2 PH3

b, Cu + O2 CuO

c, Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2

d, KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Hãy lập phơng trình hóa học của mỗi phản ứng và cho biết tỉ lệ

số nguyên tử, phân tử của các chất tham gia và sản phẩm?

Câu 3: (1,5 điểm)

Trang 3

Phân tử của một hợp chất A gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O Biết tỉ khối của A so với hiđro bằng 22

a, Hãy cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X?

b, Viết công thức hóa học của hợp chất A?

Câu 4: ( 3 điểm)

Đốt cháy 4,8 gam Magie trong oxi sinh ra Magie oxit (MgO)

a, Lập phơng trình hóa học?

b, Tính thể tích của oxi phản ứng ở đktc?

c, Tính khối lợng của sản phẩm tạo thành?

( Biết Mg: 24; O: 16)

Đồng trạch Ngày 01/12/2011

GV ra đề

Ngô Thị Diệu

Trang 4

đáp án - biểu điểm

Đề 01:

Câu 1: (1,5 điểm)

Lập đúng mỗi CTHH : 0,25 đ

Tính đúng phân tử khối: 0,25 đ

a, Fe2O3 PTK: 160

b, NH3 PTK: 17

c, MgSO4 PTK: 120

Câu 2: (4 điểm)

Lập đúng mỗi PTHH: 0,75 đ

Nêu tỉ lệ số nguyên tử, phân tử: 0,25 đ

a, 2 N2 + 3 H2 4 NH3

b, 2 Zn + O2 2 ZnO

c, 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3 Cu

d, 2 Fe(OH)3 + 3 H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6 H2O

Câu 3: 1,5 điểm

a, Gọi CTHH của hợp chất A là XO2

MA = 2.22 = 44 (g ) 0,5 đ

Ta có: X + 2 16 = 44 => X = 12 0,5 đ Vậy X là Các bon (C) 0,25 đ

b, CTHH: CO2 0,25 đ Câu 4: (3 điểm)

a, PTHH: 2 Mg + O2 2 MgO 1 đ

b, Số mol của Mg: nMg = 2,4/24 = 0,1(mol) 0,25 đ

2 Mg + O2 2 MgO

2 mol 1 mol 2 mol

0,1 mol 0,05 mol 0,5 đ

Số mol của oxi: nO = 0.05 mol 0,25 đ

VO = 0,05.22,4 = 1,12(l)

c, 2 Mg + O2 2 MgO

2 mol 1 mol 2 mol

0,1 mol 0.1 mol 0,5 đ Khối lợng của sản phẩm: mMgO = 0,1 40 = 4(g) 0,5 đ

Đề 02:

Câu 1: (1,5 điểm)

Lập đúng mỗi CTHH : 0,25 đ

Tính đúng phân tử khối: 0,25 đ

a, Al2O3 PTK: 102

b, PH3 PTK: 34

c, CaSO4 PTK: 136

Trang 5

Câu 2: (4 điểm)

Lập đúng mỗi PTHH: 0,75 đ

Nêu tỉ lệ số nguyên tử, phân tử: 0,25 đ

a, 2 P + 3 H2 2 PH3

b, 2 Cu + O2 2 CuO

c, 2Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2

d, 2 KMnO4 + 16 HCl 2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + H2O Câu 3: 1,5 điểm

a, Gọi CTHH của hợp chất A là XO2

MA = 2.22 = 44 (g ) 0,5 đ

Ta có: 2X + 2 16 = 44 => X = 12 0,5 đ Vậy X là Cacbon (C) 0,25 đ

b, CTHH: CO2 0,25 đ Câu 4: (3 điểm)

a, PTHH: 2 Mg + O2 2 MgO 1 đ

b, Số mol của Mg: nMg = 4,8/24 = 0,2(mol) 0,25 đ

2 Mg + O2 2 MgO

2 mol 1 mol 2 mol

0,2 mol 0,1 mol 0,5 đ

Số mol của oxi: nO = 0.1 mol 0,25 đ

VO = 0,1.22,4 = 2,24(l)

c, 2 Mg + O2 2 MgO

2 mol 1 mol 2 mol

0,2 mol 0.2 mol 0,5 đ Khối lợng của sản phẩm: mMgO = 0,2 40 = 8(g) 0,5 đ

Trang 6

Ma trận đề kiểm tra học kì I

Môn: hóa học 9

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Tính

chất hóa

học của

Oxit, Axit,

Bazo,

Muối

1 câu

2 điểm 20%

1 câu

3 điểm 30%

2 câu

5

điểm 50%

2 điểm 20%

1 câu

1

điểm 10%

3 câu

3

điểm 30%

3 Tính

chất hóa

học của

Phi kim

1 câu

2 điểm 20%

1 câu

2

điểm 20% Tổng số

câu Tổng

số điểm

1 câu

2 điểm 1 câu2 điểm 3 câu5 điểm 1 câu1

điểm

6 câu

10

điểm 100%

Trang 7

đề kiểm tra học kì I

Môn : Hóa học 9

Đề 1 Câu1 ( 3 điểm): Viết các phơng trình hóa học biểu diễn các

chuyển đổi sau đây:

Fe ( 1) FeO ( 2) FeCl2 ( 3) Fe(OH)2 ( 4) FeSO4 ( 5) Fe(NO3)2 ( 6)

Fe

Câu 2( 2 điểm): Cho các chất : NaOH, H2SO4 , NaCl, HCl Hãy dùng phơng pháp hóa học để nhận biết từng chất Viết phơng trình hóa học xãy ra nếu có

Câu3( 2 điểm): Viết các phơng trình hóa học xãy ra giữa các cặp chất sau đây (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

a Zn + S

b Al + O2

c Cl2 + NaOH

d H2 + Cl2

Câu 4( 3 điểm): Cho 16,2(g) hỗn hợp hai kim loại Cu, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 2,24(l) khí ở đktc

a.Viết phơng trình phản ứng xãy ra

b.Tính khối lợng chất rắn còn lại sau phản ứng

c.Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Biết: Cu: 64; Zn: 65; H: 1; S: 32; O: 16

Đề 2

Câu1 ( 3 điểm): Viết các phơng trình hóa học biểu diễn các chuyển đổi sau đây:

Cu ( 1) CuO ( 2) CuCl2 ( 3) Cu(OH)2 ( 4) CuSO4 ( 5) Cu(NO3)2 ( 6) Cu

Câu 2( 2 điểm): Cho các chất : NaOH, H2SO4 , NaNO3, HNO3 Hãy dùng phơng pháp hóa học để nhận biết từng chất Viết phơng trình hóa học xãy ra nếu có

Trang 8

Câu3( 2 điểm): Viết các phơng trình hóa học xãy ra giữa các cặp chất sau đây (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

a Cu + S

b Fe + O2

c Cl2 + NaOH

d H2 + Cl2

Câu 4( 3 điểm): Cho 10,5(g) hỗn hợp hai kim loại Cu, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 2,24(l) khí ở đktc

a.Viết phơng trình phản ứng xãy ra

b.Tính khối lợng chất rắn còn lại sau phản ứng

c.Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Biết: Cu: 64; Zn: 65; H: 1; S: 32; O: 16

Đáp án và biểu điểm:

đề 1:

Câu 1 (3đ) Viết đúng mỗi phơng trình 0,5đ

1 2Fe + O2 2FeO

2 FeO + HCl FeCl2 + H2O

3 FeCl2 + 2 NaOH Fe(OH)2 + 2 NaCl

4 Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + 2H2O

5 FeSO4 + Ba(NO3)2 Fe(NO3)2 + BaSO4

6 Fe(NO3)2 + Mg Mg(NO3)2 + Fe

Câu 2 (2đ)

Dùng quỳ tím nhận biết đợc HCl, H2SO4 (hóa đỏ) 0,5

đ

Nhận biết đợc NaOH (hóa xanh) 0,25

đ

0,25đ

Dùng dung dịch BaCl2 nhận biết H2SO4 ( kết tủa trắng) 0,5 đ

PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2 HCl 0,5

đ

Câu 3 (2đ) Viết đúng mỗi phơng trình 0,5đ

a Zn + S ZnS

b 4 Al + 3 O2 t0 2 Al2O3

c NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O

d H2 + Cl2 t0 2 HCl

Câu 4: (3đ)

Trang 9

a Phơng trình hóa học:

Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

0,75đ

b Số mol H2 = 2,24/22,4 = 0,1(mol) 0,25đ

Theo PTHH: nZn = nH = 0,1(mol) 0,25 đ

=> mZn = 0,1 65 = 6,5(g) 0,25đ

Khối lợng chất rắn còn lại : mCu = 16,2- 6,5 = 9,7(g) 0,5đ

c %Zn = 6,5/ 16,2 = 41,1% 0,5đ

% Cu = 100%- 41,1% = 58,9% 0,5đ

Đề 2:

Câu 1 (3đ) Viết đúng mỗi phơng trình 0,5đ

1 2Cu + O2 2CuO

2 CuO + HCl CuCl2 + H2O

3 CuCl2 + 2 NaOH Cu(OH)2 + 2 NaCl

4 Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O

5 CuSO4 + Ba(NO3)2 Cu(NO3)2 + BaSO4

6 Cu(NO3)2 + Mg Cu(NO3)2 + Fe

Câu 2 (2đ)

Dùng quỳ tím nhận biết đợc HNO3, H2SO4 (hóa đỏ) 0,5

đ

Nhận biết đợc NaOH (hóa xanh) 0,25

đ

0,25đ

Dùng dung dịch BaCl2 nhận biết H2SO4 ( kết tủa trắng) 0,5 đ

PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2 HCl 0,5

đ

Câu 3 (2đ) Viết đúng mỗi phơng trình 0,5đ

a Cu + S CuS

b 3 Fe + 2 O2 t0 Fe3O4

Trang 10

c NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O

d H2 + Cl2 t0 2 HCl

C©u 4: (3®)

a Ph¬ng tr×nh hãa häc:

Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

0,75®

b Sè mol H2 = 2,24/22,4 = 0,1(mol) 0,25®

Theo PTHH: nZn = nH = 0,1(mol) 0,25 ®

=> mZn = 0,1 65 = 6,5(g) 0,25®

Khèi lîng chÊt r¾n cßn l¹i : mCu = 10,5 - 6,5 = 4(g 0,5®

c

%Zn = 6,5/ 10,5 = 61,8% 0,5®

% Cu = 100% - 61,8% = 38,2% 0,5®

Ngày đăng: 28/08/2017, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w