1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá lớp 8

6 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:... Viết PTPƯ xảy ra.. Tính thể tích khí oxi cần dùng trong phản ứng trên.. Tính khối lượng không khí cần dùng để đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trên... b.Tính thể

Trang 1

PHÒNG GD –ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG PTDTNỘI TRÚ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2011 - 2012 MÔN HOÁ 8 Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian chép đề)

MÃ ĐỀ: 01

A MA TRẬN:

Nội dung kiến thức

Các cấp độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Công thức các chất:

bazơ, a xit, muối,

kim loại…

1 2.0 2.0%

1 2.0 20%

Phươngt rình hoá

học và phân loại

phản ứng

1/2

1.5 15%

1/2

1.5 15%

1 3

0 30%

Phân loại các chất

và gọi tên

1/2

1.5 15%

1/2

1.5 15%

1

3.0 30%

1.0 10%

1/2 1.0 10%

1 2.0 20%

3.5 35%

1 3.0 3.0%

1 2.5 25%

1/2 1.0 10%

4 10.0 100%

B ĐỀ RA

Câu 1( 2.0đ)

Viết công thức của các chất có tên sau:

1 A xitsunfuric: 2 Sắt (III) oxit 3 Kẽm oxit: 4 Axit clo hiđric

5 Kalinitơrat: 6 Đồng (II) hiđrôxit: 7 Cacbon oxit 8 Muối ăn:

Câu 2 (3.0 đ)

a Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

Trang 2

b.Cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?

Câu 3 ( 3.0đ)

Cho các chất sau:

HCl, NaOH, H2SO4, BaCO3 , KNO3,Fe (OH)3

Cho biết đâu là a xit? Ba zơ? Muối? gọi tên chúng

Câu 4 ( 2.0đ)

Cho3,2 g lưu huỳnh tác dụng với khí oxi tạo ra lưu huỳnh đioxit

a Viết PTPƯ xảy ra

b Tính thể tích khí oxi cần dùng trong phản ứng trên

c Tính khối lượng không khí cần dùng để đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trên ( Biết thể tích khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí )

( S = 32 , O = 16 , KK= 29 )

Thượng trạch, ngày 9 tháng 4 năm 2012

CMD GVBM

Nguyễn Thị Lương Duyên

Trang 3

C HƯỚNG DẪN CHẤM

1( 2.0đ)

1 A xitsunfuric: H2SO4

2 Sắt (III) oxit: Fe2O3

3 Kẽm oxit: ZnO

4 Axit clohiđric: HCl

5 Kalinitơrat: KNO3

6 Đồng (II) hiđrôxit: Cu(OH)2

7 Cacbonxit: CO

8 Muối ăn: NaCl

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2 ( 3.0đ)

a 1.Viết được sơ đồ: O2 + H2 H2O Cân bằng được: O2 + 2H2 to 2 H2O

2 Mg + HCl MgCl2 + H2

Mg + 2HCl MgCl2 + H2

3 SO3 + H2O H2SO4

SO3 + H2O H2SO4

4 KClO3 KCl + O2

2KClO3 to 2KCl + 3O2

b.Phân loại phản ứng:

- Phản ứng hoá hợp: 1

3

- Phản ứng thế: 2

- Phản ứng phẩn huỷ: 4

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3 ( 3.0đ)

+ Phân loại:

A xit: HCl

H2SO4

Bazơ: NaOH

Fe(OH)3

Muối: KNO3

BaCO3

+ Gọi tên:

HCl A xit clohiđric

H2SO4 A xit sunfuric

NaOH Natrihirôxit

Fe(OH)3 Sắt ( III) hiđrôxit

KNO3 Kalinitơrat

BaCO3 Bari cacbonat

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

a

Trang 4

c Vì VO2 = 1/5 VKK

Nên nO2 = 1/5 n KK

n KK = 5 nO2 = 0,1 5 = 0,5 ( mol)

m KK = n M = 0,5 29 = 14,5 ( g )

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Thượng trạch, ngày 9 tháng 4 năm 2012

CMD GVBM

Nguyễn Thị Lương Duyên

Trang 5

PHÒNG GD –ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG PTDTNỘI TRÚ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2011 - 2012 MÔN HOÁ 8 ( PT) Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian chép đề)

MÃ ĐỀ: 02

A ĐỀ RA

Câu 1 ( 3.0đ)

Cho các chất sau:

H2S, KOH, H2SO4, BaCO3 , KNO3, Fe (OH)2

Cho biết đâu là a xit? Ba zơ? Muối? gọi tên chúng

Câu 2( 2.0đ)

Viết công thức của các chất có tên sau:

1 Axit phot phoic: 2.Sắt (II) oxit: 3 Natri oxit: 4 Axit clohiđric:

5 Kalinitơrat: 6 Đồng (II) hiđrôxit: 7 Silic đioxit: 8 Muối ăn:

Câu 3 (3.0 đ)

a Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

1 O2 + H2 → H2O

2 Mg + HCl → MgCl2 + ?

3 SO2 + H2O → H2SO3

4 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

b.Cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?

Câu 4 ( 2.0đ)

Cho 6,4 g lưu huỳnh tác dụng với khí oxi tạo ra lưu huỳnh đioxit

a.Viết PTPƯ xảy ra

b.Tính thể tích khí oxi cần dùng trong phản ứng trên

c Tính khối lượng không khí cần dùng để đốt cháy hết lượng lưu huỳnh trên Biết thể tích khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

( S = 32 , O = 16 , KK= 29)

B HƯỚNG DẪN CHẤM

1( 3.0đ)

+ Phân loại:

A xit: H2S

H2SO4

Bazơ: KOH

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 6

H2S Axit sunfurơ

H2SO4 A xit sunfuric

KOH Kali hirôxit

Fe(OH)2 Sắt ( II) hiđrôxit

KNO3 Kalinitơrat

BaCO3 Bari cacbonat

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2 ( 2.0đ)

1 Axit photphoric: H3PO4

2 Sắt (II) oxit: FeO

3 Na tri oxit: Na2O 4.Axitclohiđric: HCl

5 Kalinitơrat: KNO3

6 Đồng (II)hiđrôxit: Cu (OH)2

7 Silic đi oxit SiO2

8 Muối ăn: NaCl

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3( 3.0đ)

a Hoàn thành phản ứng:

1.Viết được sơ đồ: O2 + H2 H2O

Cân bằng được: O2 + 2H2 to 2 H2O

2 Mg + HCl MgCl2 + H2

Mg + 2HCl MgCl2 + H2

3 SO3 + H2O H2SO4

SO3 + H2O H2SO4

4 KClO3 KCl + O2

2KClO3 to 2KCl + 3O2

b.Phân loại phản ứng:

- Phản ứng hoá hợp: 1

3

- Phản ứng thế: 2

- Phản ứng phẩn huỷ: 4

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

4 ( 2.0đ)

a

PTHH: S + O2 to SO2

b n S = 6,4/32 = 0,2 (mol)

nS = nO2 = 0,2 (mol)

V O2 = n 22,4 = 0,2 22,4 = 4,48 ( l)

c Vì VO2 = 1/5 VKK

Nên nO2 = 1/5 n KK

n KK = 5 nO2 = 0,2 5 = 1 ( mol)

m KK = n M = 1 29 = 29 ( g )

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Thượng trạch, ngày 9 tháng 4 năm 2012

CMD GVBM

Nguyễn Thị Lương Duyên

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w